Mời các em cùng tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Vật Lý 12 năm 2021-2022 có đáp án do HỌC247 tổng hợp và dưới đây. Đề thi do trường THPT Lý Nhân biên soạn nhằm giúp các em ôn tâp và nắm vững các phương pháp giải bài tập của chương trình giữa Học kì 2. Chúc các em ôn tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!
|
TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN |
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN VẬT LÝ 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khoảng vân là i. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau là
A. 0,5i. B. i.
C. 1,5i. D. 2i.
Câu 2: Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng
A. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
B. lớn hơn bước sóng của tia màu tím.
C. lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.
D. nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
Câu 3: Một mạch dao động LC có cuộn cảm thuần với L = 5H, tụ có C = 5F. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10V. Năng lượng dao động của mạch là
A. 25J B. 2,5.10-4 J
C. 2,5mJ D. 2,5J
Câu 4: Thấu kính mỏng làm bằng thủy tinh có chiết suất đối với tia đỏ là nđ = 1,5145, đối với tia tím là nt =1,5318. Tỉ số giữa tiêu cự đối với tia đỏ và tiêu cự đối với tia tím là
A. 1,1057 B. 1,3597 C. 1,2809 D. 1,0336
Câu 5: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
A. Chàm. B. Đỏ.
C. Tím. D. Lam.
Câu 6: Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thị tại nơi đó xuất hiện
A. từ trường B. điện trường và từ trường
C. điện trường D. điện trường xoáy
Câu 7: Biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng là
A. sini = sin r B. n1sini = n2 sinr
C. n1sinr = n2sini D. n2sinr = n2sini
Câu 8: Trong khoảng thời gian là 10s thì độ biến thiên của từ thông qua cuộn dây là 20.10-3Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây là
A. 0,2.10-3 Wb B. 200.10-3 Wb
C. 2.10-3 Wb D. 20.10-3 Wb
Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn là
A. 10 mm. B. 4 mm. C. 8 mm. D. 5 mm.
Câu 10: Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là MN = 30 mm, khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp bằng 2 mm. Trên MN ta thấy
A. 14 vân tối, 15 vân sáng. B. 16 vân tối, 15 vân sáng.
C. 16 vân tối, 16 vân sáng. D. 15 vân tối, 15 vân sáng.
Câu 11: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λd = 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λl (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λl là
A. 560 pm. B. 560 µm. C. 560 mm. D. 560 nm.
Câu 12: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3s. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là
A. 27 s.
B. \(\frac{1}{27}\)s.
C. \(\frac{1}{9}\)s.
D. 9s.
Câu 13: Tia hồng ngoại
A. được ứng dụng để sưởi ấm.
B. không phải là sóng điện từ.
C. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
D. không truyền được trong chân không.
Câu 14: Hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng
A. tán sắc ánh sáng. B. khúc xạ ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng.
Câu 15: Quang phổ vạch phát xạ
A. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
B. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
C. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
Câu 16: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuôn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 4 μH và tụ điện có điện dung C. Tại thời điểm t = 0, điện tích của tụ điện có giá trị cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng 10–6 s thì điện tích của tụ điện bằng nửa giá trị cực đại của nó. Lấy π2 = 10. Giá trị của C là
A. 250 nF. B. 200 nF. C. 225 nF. D. 300 nF.
Câu 17: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2, điều kiện đầy đủ để xảy ra phản xạ toàn phần là
A. n1 < n2 & i > igh
B. n1 > n2 & i ≥ igh
C. n1 < n2 & i < igh
D. n1 > n2 & i ≤ igh
Câu 18: Một cuộn dây tròn có bán kính 10cm gồm 10 vòng dây, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là 2A. Cảm ứng từ qua cuộn dây có độ lớn là
A. 0,0125. 10-3 (T) B. 12,5.10-3 (T)
C. 1,25. 10-3 (T) D. 0,125.10-3 (T)
Câu 19: Tính chất của sóng điện từ nào sau đây chưa đúng :
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Sóng điện từ có thể gây ra hiện tượng nhiểu xạ sóng.
C. Tại một điểm bất kỳ trên phương truyền vectơ \(\vec{E}\) và vectơ \)\vec{B}\) song song với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng.
D. Truyền được trong mọi môi trường vật chất và trong cả môi trường chân không.
Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe young. khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2m. Ánh sáng sử dụng gồm 4 bức xạ có bước sóng : λ1 = 0,64μm , λ2 = 0,6μm , λ3 = 0,54μm. λ4 = 0,48μm . Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân cùng màu với vân sáng trung tâm là?
A. 172,8 dm B. 172,8 cm
C. 172,8 m D. 172,8 mm
Câu 21: Thông tin nào sau đây là sai khi nói về tia X?
A. Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
B. Có khả năng xuyên qua một tấm chì dày vài cm.
C. Có khả năng hủy hoại tế bào.
D. Có khả năng làm ion hóa không khí.
Câu 22: Chọn câu sai
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Sóng điện từ lan truyền trong chân không.
C. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
D. Sóng điện từ không mang năng lượng.
Câu 23: Chọn câu đúng, về tia tử ngoại
A. Tia tử ngoại có năng lượng nhỏ hơn tia hồng ngoại
B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 µm.
C. Tia tử ngoại không tác dụng lên kính ảnh.
D. Tia tử ngoại là sóng điện từ không nhìn thấy được.
Câu 24: Đơn vị từ thông là:
A. Wb B. W C. T D. N
Câu 25: Khi mắc tụ C1 vào mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 30kHz. Khi thay tụ C1 bằng tụ C2 thì tần số dao động riêng của mạch là f2 = 40kHz. Tần số dao động riêng của mạch dao động khi mắc nối tiếp hai tụ có điện dung C1 và C2 là
A. 120kHz. B. 70kHz. C. 50kHz. D. 100kHz.
Câu 26: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe hẹp là 1 mm, từ 2 khe đến màn ảnh là 1 m. Dùng ánh sáng đỏ có bước sóng = 0,75 m, khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ mười ở cùng phía so với vân trung tâm là
A. 3,6 mm. B. 5,2 mm.
C. 2,8 mm. D. 4,5 mm.
Câu 27: Một chữ cái được viết bằng màu đỏ khi nhìn qua một tấm kính màu xanh thì thấy chữ có màu
A. Trắng. B. Đen. C. Xanh. D. Đỏ.
Câu 28: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm; hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda \). Trên màn quan sát E, xét điểm M cách vân sáng trung tâm O một đoạn là 6,5mm thì trong khoảng giữa O và M có 4 vân sáng, và tại M cũng là một vân sáng. Dịch chuyển màn quan sát E về gần mặt phẳng chứa hai khe, dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 30cm thì thấy số vân sáng trong khoảng giữa O và M tăng thêm 2 vân, còn M trở thành vân tối. Bước sóng \(\lambda \) có giá trị là
A. 0,7 μm. B. 0,4 μm.
C. 0,6μm. D. 0,5μm.
Câu 29: Độ lớn của lực từ được xác định bởi biểu thức
A. F = BIlsinα B. F = BIsinα
C. F = Blsinα D. F = BIl
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Chất khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
B. Tia X và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.
D. Sóng ánh sáng là sóng ngang.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
1 |
A |
11 |
D |
21 |
B |
|
2 |
D |
12 |
D |
22 |
D |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
D |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
A |
|
5 |
C |
15 |
C |
25 |
C |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
D |
|
7 |
B |
17 |
B |
27 |
B |
|
8 |
C |
18 |
D |
28 |
D |
|
9 |
A |
19 |
C |
29 |
A |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
A |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN VẬT LÝ 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN - ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Khi mắc tụ C1 vào mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 30kHz. Khi thay tụ C1 bằng tụ C2 thì tần số dao động riêng của mạch là f2 = 40kHz. Tần số dao động riêng của mạch dao động khi mắc nối tiếp hai tụ có điện dung C1 và C2 là
A. 120kHz. B. 50kHz. C. 100kHz. D. 70kHz.
Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λd = 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λl (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λl là
A. 560 µm. B. 560 pm. C. 560 mm. D. 560 nm.
Câu 3: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
A. Chàm. B. Tím.
C. Lam. D. Đỏ.
Câu 4: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khoảng vân là i. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau là
A. 2i. B. 1,5i.
C. i. D. 0,5i.
Câu 5: Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là MN = 30 mm, khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp bằng 2 mm. Trên MN ta thấy
A. 15 vân tối, 15 vân sáng. B. 14 vân tối, 15 vân sáng.
C. 16 vân tối, 15 vân sáng. D. 16 vân tối, 16 vân sáng.
Câu 6: Thông tin nào sau đây là sai khi nói về tia X?
A. Có khả năng làm ion hóa không khí.
B. Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
C. Có khả năng hủy hoại tế bào.
D. Có khả năng xuyên qua một tấm chì dày vài cm.
Câu 7: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe hẹp là 1 mm, từ 2 khe đến màn ảnh là 1 m. Dùng ánh sáng đỏ có bước sóng = 0,75 mm, khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ mười ở cùng phía so với vân trung tâm là
A. 4,5 mm. B. 5,2 mm.
C. 3,6 mm. D. 2,8 mm.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.
B. Tia X và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
C. Chất khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
D. Sóng ánh sáng là sóng ngang.
Câu 9: Đơn vị từ thông là:
A. W B. Wb C. T D. N
Câu 10: Quang phổ vạch phát xạ
A. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
B. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
C. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 đề tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
|
1 |
B |
11 |
A |
21 |
D |
|
2 |
D |
12 |
B |
22 |
C |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
D |
|
4 |
D |
14 |
B |
24 |
D |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
B |
|
6 |
D |
16 |
D |
26 |
D |
|
7 |
A |
17 |
A |
27 |
B |
|
8 |
C |
18 |
A |
28 |
A |
|
9 |
B |
19 |
A |
29 |
D |
|
10 |
A |
20 |
A |
30 |
C |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN VẬT LÝ 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN - ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Một chữ cái được viết bằng màu đỏ khi nhìn qua một tấm kính màu xanh thì thấy chữ có màu
A. Xanh. B. Trắng. C. Đen. D. Đỏ.
Câu 2: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
A. Tím. B. Đỏ.
C. Chàm. D. Lam.
Câu 3: Một mạch dao động LC có cuộn cảm thuần với L = 5H, tụ có C = 5F. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10V. Năng lượng dao động của mạch là
A. 2,5J B. 2,5mJ
C. 2,5.10-4 J D. 25J
Câu 4: Quang phổ vạch phát xạ
A. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
B. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λd = 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λl (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λl là
A. 560 nm. B. 560 mm. C. 560 µm. D. 560 pm.
Câu 6: Tính chất của sóng điện từ nào sau đây chưa đúng :
A. Truyền được trong mọi môi trường vật chất và trong cả môi trường chân không.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ có thể gây ra hiện tượng nhiểu xạ sóng.
D. Tại một điểm bất kỳ trên phương truyền vectơ \(\vec{E}\) và vectơ \(\vec{B}\) song song với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 7: Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là MN = 30 mm, khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp bằng 2 mm. Trên MN ta thấy
A. 14 vân tối, 15 vân sáng. B. 16 vân tối, 15 vân sáng.
C. 16 vân tối, 16 vân sáng. D. 15 vân tối, 15 vân sáng.
Câu 8: Trong khoảng thời gian là 10s thì độ biến thiên của từ thông qua cuộn dây là 20.10-3Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây là
A. 0,2.10-3 Wb B. 2.10-3 Wb
C. 200.10-3 Wb D. 20.10-3 Wb
Câu 9: Tia hồng ngoại
A. được ứng dụng để sưởi ấm.
B. không phải là sóng điện từ.
C. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
D. không truyền được trong chân không.
Câu 10: Chọn câu sai
A. Sóng điện từ lan truyền trong chân không.
B. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ không mang năng lượng.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 đề tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
A |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
B |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
B |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
A |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
A |
|
6 |
D |
16 |
D |
26 |
C |
|
7 |
B |
17 |
C |
27 |
C |
|
8 |
B |
18 |
D |
28 |
D |
|
9 |
A |
19 |
D |
29 |
B |
|
10 |
D |
20 |
C |
30 |
D |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN VẬT LÝ 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN - ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Tia hồng ngoại
A. được ứng dụng để sưởi ấm.
B. không phải là sóng điện từ.
C. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
D. không truyền được trong chân không.
Câu 2: Quang phổ vạch phát xạ
A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
B. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
C. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
D. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
Câu 3: Hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng. B. phản xạ ánh sáng.
C. khúc xạ ánh sáng. D. tán sắc ánh sáng.
Câu 4: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm; hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda \). Trên màn quan sát E, xét điểm M cách vân sáng trung tâm O một đoạn là 6,5mm thì trong khoảng giữa O và M có 4 vân sáng, và tại M cũng là một vân sáng. Dịch chuyển màn quan sát E về gần mặt phẳng chứa hai khe, dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 30cm thì thấy số vân sáng trong khoảng giữa O và M tăng thêm 2 vân, còn M trở thành vân tối. Bước sóng \(\lambda \) có giá trị là
A. 0,7 μm. B. 0,5μm.
C. 0,6μm. D. 0,4 μm.
Câu 5: Độ lớn của lực từ được xác định bởi biểu thức
A. F = BIl B. F = BIsinα
C. F = Blsinα D. F = BIlsinα
Câu 6: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3s. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là
A. 9s.
B. \(\frac{1}{9}\)s.
C. 27 s.
D. \(\frac{1}{27}\)s.
Câu 7: Tính chất của sóng điện từ nào sau đây chưa đúng :
A. Truyền được trong mọi môi trường vật chất và trong cả môi trường chân không.
B. Sóng điện từ có thể gây ra hiện tượng nhiểu xạ sóng.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Tại một điểm bất kỳ trên phương truyền vectơ \(\vec{E}\) và vectơ \(\vec{B}\) song song với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 8: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuôn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 4 μH và tụ điện có điện dung C. Tại thời điểm t = 0, điện tích của tụ điện có giá trị cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng 10–6 s thì điện tích của tụ điện bằng nửa giá trị cực đại của nó. Lấy π2 = 10. Giá trị của C là
A. 225 nF. B. 200 nF. C. 250 nF. D. 300 nF.
Câu 9: Một cuộn dây tròn có bán kính 10cm gồm 10 vòng dây, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là 2A. Cảm ứng từ qua cuộn dây có độ lớn là
A. 0,125.10-3 (T) B. 12,5.10-3 (T)
C. 1,25. 10-3 (T) D. 0,0125. 10-3 (T)
Câu 10: Biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng là
A. n1sinr = n2sini B. n2sinr = n2sini
C. sini = sin r D. n1sini = n2 sinr
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 đề tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4
|
1 |
A |
11 |
C |
21 |
A |
|
2 |
C |
12 |
D |
22 |
B |
|
3 |
D |
13 |
B |
23 |
B |
|
4 |
B |
14 |
C |
24 |
D |
|
5 |
D |
15 |
B |
25 |
C |
|
6 |
A |
16 |
D |
26 |
A |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
D |
|
8 |
A |
18 |
D |
28 |
C |
|
9 |
A |
19 |
B |
29 |
B |
|
10 |
D |
20 |
B |
30 |
C |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN VẬT LÝ 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN - ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2s tại nơi có gia tốc trọng trường g = \({{\pi }^{2}}\)=10 m/s2, chiều dài của con lắc là
A. 1 m. B. 10 cm. C. 2 m. D. 20 cm.
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 10cosωt (x tính bằng cm). Chất điểm dao động với biên độ
A. 20 cm. B. -10 cm. C. 5 cm. D. 10 cm.
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây. Thế năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 0,25 s. B. 1,00 s. C. 1,50 s. D. 0,50 s.
Câu 4: Chọn câu đúng. Trong quá trình giao thoa sóng. Gọi \(\Delta \varphi \) là độ lệch pha của hai sóng thành phần. Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị cực tiểu khi:
A. \(\Delta \varphi =2k\pi \)
B. \(\Delta \varphi =(2k+1)\pi \)
C. \(\Delta \varphi =(2k+1)\frac{\pi }{2}\)
D. \(\Delta \varphi =(2k+1)\frac{v}{2f}\) Với k = 0,1, 2,
Câu 5: Con lắc lò xo nằm ngang: Khi vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng vận tốc v = 10π cm/s theo phương ngang để vật dao động điều hoà. Biết biên độ dao động là 5cm, chu kì dao động con lắc là
A. 0,5s. B. 2s. C. 1s. D. 4s.
Câu 6: Độ cao của âm phụ thuộc vào
A. độ đàn hồi của nguồn âm. B. tần số của nguồn âm.
C. biên độ dao động của nguồn âm. D. đồ thị dao động của nguồn âm.
Câu 7: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 5 cm, tần số góc 10\(\sqrt{5}\) . Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
A. 50\(\sqrt{5}\) m/s.
B. 40\(\sqrt{5}\) cm/s.
C. 50\(\sqrt{5}\) cm/s.
D. 60\(\sqrt{5}\) cm/s.
Câu 8: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 6 cm, tần số 0,5 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua cân bằng O theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
A. \(x=6\cos (\pi t+\frac{\pi }{2})\)
B. \(x=6\cos (2\pi t+\frac{\pi }{2})\)(cm)
C. \(x=6\cos (\pi t-\frac{\pi }{2})\)(cm)
D. \(x=6\cos (2\pi t-\frac{\pi }{2})\)(cm)
Câu 9: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là \(\ell \), mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A. \(2mg\ell \alpha _{0}^{2}\).
B. \(mg\ell \alpha _{0}^{2}\)
C. \(\frac{1}{4}mg\ell \alpha _{0}^{2}\).
D. \(\frac{1}{2}mg\ell \alpha _{0}^{2}\).
Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang nhờ đệm từ trường với tốc độ trung bình trong một chu kì là 1m/s. Vào đúng thời điểm t = 0, lúc tốc độ của vật bằng 0 thì đệm từ trường bị mất, do ma sát trượt nhỏ nên vật dao động tắt dần chậm cho đến khi dừng hẳn. Tốc độ trung bình của vật từ lúc t = 0 đến khi dừng hẳn là
A. 0,5 (m/s). B. 0,25p (m/s). C. 0,5p (m/s). D. 1(m/s).
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 đề tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5
|
1 |
A |
11 |
D |
21 |
C |
|
2 |
D |
12 |
C |
22 |
B |
|
3 |
A |
13 |
A |
23 |
D |
|
4 |
B |
14 |
C |
24 |
A |
|
5 |
C |
15 |
C |
25 |
D |
|
6 |
B |
16 |
B |
26 |
A |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
D |
|
8 |
A |
18 |
C |
28 |
D |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
D |
|
10 |
A |
20 |
C |
30 |
B |
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Vật Lý 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Nhân. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
Thi Online


