Để giúp ích cho việc làm bài thi giữa HK2, nâng cao kiến thức của bản thân, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Duy Tiên do HOC247 biên soạn và tổng hợp bên dưới đây. Tài liệu bao gồm nhiều dạng câu hỏi bài tập khác nhau giúp bạn nâng cao khả năng tính toán, rèn luyện kỹ năng giải đề hiệu quả để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn thi tốt!
|
TRƯỜNG THPT DUY TIÊN |
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 12,4 gam một amin no, mạch hở, đơn chức phải dùng hết 20,16 lít khí O2 ở đktc. CTPT của amin?
A. CH3NH2 B. C4H9NH2 C. C2H5NH2 D. C3H7NH2
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 43,1 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, glyxin, alanin và axit glutamic thu được 31,36 lít khí CO2(đktc) và 26,1 gam H2O. Mặt khác 43,1 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 300 ml dd HCl 1M. Nếu cho 21,55 gam hỗn hợp X tác dụng với 350 ml dd NaOH 1M thu được dd Y. Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là
A. 30,15 gam B. 32,12gam C. 28,45 gam D. 34,25 gam
Câu 3: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+15,4) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+18,25) gam muối. Giá trị của m là
A. 112,2. B. 56,1. C. 82,8. D. 171,0.
Câu 4: Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A. Dung dịch phenol làm quì tím hóa đỏ còn dd anilin làm quì tím hóa xanh.
B. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom.
C. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro.
D. Phenol có tính axit còn anilin có tính bazơ.
Câu 5: Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
A. tơ visco và tơ nilon−6,6.
B. tơ nilon- 6,6 và tơ capron.
C. tơ tằm và tơ nilon - 7.
D. tơ visco và tơ axetat.
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm H2NR(COOH)x và CnH2n + 1COOH (x,n nguyên dương), thu được 0,6 mol CO2 và 0,675 mol H2O. Mặt khác, 0,2 mol X phản ứng vừa đủ với dd chứa a mol HCl. Giá trị của a là
A. 0,2 B. 0,15 C. 0,12 D. 0,14
Câu 7: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n; (- CH2- CH=CH- CH2-)n; (- NH[CH2]5CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH.
B. CH2=CH2, CH2= CH- CH =CH2, NH2- CH2- CH2 – CH2 – CH2 - CH2- COOH.
C. CH2=CH2, CH3- CH = CH –CH3, NH2[CH2]5 COOH.
D. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
Câu 8: Câu nào sau đây không đúng?
A. Khi nhỏ HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
B. Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng
C. Phân tử protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
D. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím.
Câu 9: Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng?
A. Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là a-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống.
B. Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
C. Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7...) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.
D. Axitglutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.
Câu 10: Axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) là chất có tính.
A. bazơ. B. trung tính. C. lưỡng tính. D. axit.
Câu 11: Phân tử khối trung bình của PVC là 937500. Hệ số polime hoá của PVC là
A. 24.000 B. 25.000 C. 15.000 D. 12.000
Câu 12: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – COOH
B. H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH
C. H2N – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH
D. H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH
Câu 13: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là
A. H2N – CH(CH2) – COOH.
B. H2N – CH2 – CH2– CH2 – COOH.
C. H2N – CH2 – CH2 – COOH.
D. H2N – CH2 – COOH.
Câu 14: Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100000 thì số mắt xích alanin có trong X là:
A. 328 B. 382 C. 479 D. 453
Câu 15: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8,4 (lit) CO2 ; 1,4 (lit) N2 ở đkc và 10,125(g) H2O. Công thức phân tử của X là:
A. C3H7N B. C4H9N C. C2H7N D. C3H9N
Câu 16: Thuốc thử được dùng để phân biệt 2 chất Gly-Ala-Gly và Gly-Ala
A. dung dịch NaCl. B. dung dịch HCl. C. Cu(OH)2 D. dung dịch NaOH.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
A. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.
B. Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.
C. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.
D. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.
Câu 18: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 21,36 gam X tác dụng với HCl dư thu được 30,12 gam muối. Tên gọi của X là
A. valin. B. alanin. C. Glixin D. axit glutamic.
Câu 19: Thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH2 =CHCOOCH3. B. CH2=C(CH3)COOCH3.
C. C6H5CH=CH2. D. CH3COOCH=CH2.
Câu 20: Cho các hợp chất: CH3NH2 (1), C6H5NH2 (2), NH3 (3), (CH3)2NH (4). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trên là
A. 2, 3, 1, 4 B. 3, 4, 2, 1 C. 2, 1, 3, 4 D. 1, 2, 3, 4
Câu 21: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng thu được 19,1 gam muối. Xác định công thức của X?
A. C3H7NH2 B. C6H5NH2 C. C3H5NH2 D. C2H5NH2
Câu 22: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 là
A. 113. B. 114. C. 121. D. 115.
Câu 23: Số đồng phân amin bậc I ứng với công thức phân tử C4H11N là:
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 24: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối. Công thức của X là
A. NH2C3H6COOH B. NH2C3H5(COOH)2 C. (NH2)2C4H7COOH D. NH2C2H4COOH
Câu 25: Có 3 chất hữu cơ gồm NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2. Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A. CH3OH/HCl. B. quỳ tím. C. HCl. D. NaOH.
Câu 26: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A. trao đổi. B. nhiệt phân. C. trùng ngưng. D. trùng hợp.
Câu 27: Cho m gam anilin tác dụng hoàn toàn với 200 ml dd HCl 0,1M vừa đủ. Mặt khác, khi cho m gam anilin trên tác dụng với dd brom dư đến hoàn toàn thì khối lượng kết tủa trắng thu được là
A. 9,9g. B. 3,3g. C. 6,6g. D. 13,2g.
Câu 28: Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là
A. 77,6 B. 73,4 C. 87,4 D. 83,2
Câu 29: Amin nào dưới đây là amin bậc II?
A. CH3-CHNH2-CH3 B. CH3- CH2-NH-CH3 C. (CH3)3N D. CH3-CH2NH2
Câu 30: Cho các dung dịch chứa một trong các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin, axit axetic, etylamin. Số dung dịch làm hồng, xanh và không đổi màu quì tím lần lượt là:
A. 3, 2, 3 B. 3, 3,2 C. 2, 2, 4 D. 2, 3, 3
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
1 |
A |
11 |
C |
21 |
A |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
C |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
D |
|
4 |
A |
14 |
B |
24 |
A |
|
5 |
D |
15 |
D |
25 |
B |
|
6 |
C |
16 |
C |
26 |
C |
|
7 |
B |
17 |
D |
27 |
C |
|
8 |
B |
18 |
B |
28 |
D |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
B |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
D |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN HOÁ HỌC 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT DUY TIÊN- ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. ns2np1 B. (n-1)dxnsy C. ns2 D. ns1
Câu 2: Để hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm ( Mg, MgO, MgS, MgCO3) cần vừa đủ 160 ml dd HCl 1M, thu được dung dịch chứa x gam muối. Giá trị của x là
A. 7,6 gam B. 14,2 gam C. 10,4 gam D. 15,2 gam
Câu 3: Để hòa tan hoàn toàn 8,84 gam hỗn hợp X gồm ( Fe, Al, MgS, CaO) cần vừa đủ 280 ml dd HCl 2M. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hỗn hợp X là
A. 30,54% B. 61,08% C. 45,24% D. 36,65%
Câu 4: Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu ?
A. Na2CO3 B. NaCl C. H2SO4 D. HCl
Câu 5: Điện phân 200 ml dd CuSO4 1M (điện cực trơ) bằng dòng điện một chiều với I = 5A không đổi trong thời gian là 3 phút 13 giây. Khối lượng đồng thu được bám vào catot là
A. 0,32 gam B. 0,64 gam C. 1,28 gam D. 6,4 gam
Câu 6: Hốn hợp X gồm MgO, Mg, CaO và Ca. Hòa tan hoàn toàn 21,44 gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được 6,496 lít H2(đktc) và dung dịch Y trong đó có 24,70 gam MgCl2 và m gam CaCl2. Giá trị của m là
A. 30,04 gam B. 31,08 gam C. 32,19 gam D. 35,12 gam
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Na2CO3 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt ...
B. Thạch cao sống dùng để bó bột khi gãy xương.
C. KNO3 được dùng làm phân bón và được dùng để chế tạo thuốc nổ
D. NaHCO3 dùng để chế thuốc đau dạ dày và làm bột nở.
Câu 8: Hóa chất quan trọng trong công nghiệp đứng hàng thứ hai sau axit H2SO4 là
A. Ca(OH)2 B. CaCO3 C. CaSO4 D. NaOH
Câu 9: Cho dãy các chất: Fe, Al, FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 10: Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây ?
A. Ca(HCO3)2, MgCl2 B. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C. Mg(HCO3)2, CaCl2 D. MgCl2, CaSO4
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
|
1 |
D |
11 |
C |
21 |
C |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
A |
|
3 |
D |
13 |
D |
23 |
C |
|
4 |
A |
14 |
D |
24 |
B |
|
5 |
A |
15 |
A |
25 |
D |
|
6 |
B |
16 |
C |
26 |
B |
|
7 |
B |
17 |
B |
27 |
C |
|
8 |
D |
18 |
C |
28 |
A |
|
9 |
C |
19 |
C |
29 |
D |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
C |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN HOÁ HỌC 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT DUY TIÊN- ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 2: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
D. trùng ngưng từ caprolactan
B. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
C. trùng hợp từ caprolactan
Câu 3: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng 300,0 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0M. Tính khối lượng kết tủa thu được?
A. 19,7 gam. B. 29,5 gam. C. 59,1 gam. D. 39,4 gam.
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H2 (đktc). Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch AgNO3 dư?
A. 43,2 gam. B. 21,6 gam. C. 54,0 gam. D. 32,4 gam.
Câu 6: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 7: Cho 12gam hỗn hợp Fe và Cu vào 200ml dung dịch HNO3 2M, thu được một chất khí (sản phẩm khử duy nhất) không màu, hóa nâu trong không khí, và có một kim loại dư. Sau đó cho thêm dung dịch H2SO4 2M, thấy chất khí trên tiếp tục thoát ra, để hoà tan hết kim loại cần 33,33ml. Khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là
A. 8,4 gam. B. 5,6 gam. C. 2,8 gam. D. 1,4 gam.
Câu 8: Cho 11,1 gam metyl axetat vào 100 ml NaOH 1,2M đun nóng thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan. a là
A. 9,84 B. 11,1 C. 15,9 D. 12,3
Câu 9: Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 920. Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80%. Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 gam/ml.
A. 810 gam B. 2025 gam C. 1620 gam D. 1012,5 gam
Câu 10: Thuỷ phân hoàn toàn 17,1 gam saccarozơ trong môi trường axit. Lấy toàn bộ sản phẩm thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư và đun nhẹ, khối lượng bạc tối đa thu được là
A. 10,8 gam. B. 21,6 gam. C. 6,75 gam. D. 43,2 gam.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN HOÁ HỌC 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT DUY TIÊN- ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Dãy polime nào gồm toàn polime thiên nhiên?
A. Tơ tằm, amilozơ, cao su isopren, cao su buna-S, len.
B. Tơ axetat, tơ visco, tơ tằm, bông.
C. Xenlulozơ, tơ tằm, len, amilopectin.
D. Amilozơ, tơ capron, bông, cao su thiên nhiên, tinh bột.
Câu 2: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A. thủy tinh hữu cơ.
B. poliacrilonitrin.
C. tơ capron.
D. poli(etylen terephtalat).
Câu 3: Muốn tổng hợp 120,0 gam thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) thì khối lượng (theo gam) của axit và ancol cần dùng tương ứng là (cho biết hiệu suất este hoá là 60% còn hiệu suất trùng hợp là 80%)
A. 171,0 ; 82,0
B. 171,0 ; 80,0
C. 215,0 ; 80,0
D. 65,0 ; 40,0
Câu 4: Thực hiện phản ứng este hóa giữa alanin với ancol metylic trong môi trường HCl khan, dư thu được chất hữu cơ X. Vậy X là
A. ClH3NCH2COOCH3
B. ClH3N-CH(CH3)-COOCH3
C. H2NCH(CH3)-COOCH3
D. H2NCH2COOCH3
Câu 5: Cho 0,1 mol alanin tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn X. Cho X vào dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 22,75 gam B. 24,25 gam C. 12,55 gam D. 23,45 gam
Câu 6: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)6-OH.
B. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
C. H2N-(CH2)5-COOH.
D. HOOC-(CH2)6-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
Câu 7: Cho 0,2 mol amino axit thiên nhiên X (X không phân nhánh) tác dụng vừa đủ với 0,4 mol NaOH thu được 35,4 gam muối. Mặt khác, 2,66 gam X tác dụng với HCl dư cho 3,39 gam muối Y. Vậy X là
A. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH
B. HOOC-CH(NH2)-COOH
C. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
D. HOOC-(CH2)3-CH(NH2)-COOH
Câu 8: Cho polime vào dd KOH dư, đun nóng. Sản phẩm thu được là
A. \(\text{N}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{-(C}{{\text{H}}_{\text{2}}}{{\text{)}}_{\text{5}}}\text{-COOK}\)
B. \(\text{ }\!\![\!\!\text{ -NH-(C}{{\text{H}}_{\text{2}}}{{\text{)}}_{\text{5}}}\text{-COOK-}{{\text{ }\!\!]\!\!\text{ }}_{\text{n}}}\)
C. \(\text{N}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{-(C}{{\text{H}}_{\text{2}}}{{\text{)}}_{\text{5}}}\text{-COOH}\)
D. \({{\text{C}}_{\text{5}}}{{\text{H}}_{\text{11}}}\text{COOK}\)
Câu 9: Cho 7,84 gam Ala-Gly-Val-Glu vào 36,0 gam NaOH 10% đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan Y. Giá trị của a là
A. 10,9 B. 9,82. C. 10,792 D. 8,74
Câu 10: Số tripeptit tạo ra từ Alanin và axit glutamic là
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4
|
1 |
C |
11 |
A |
21 |
D |
|
2 |
D |
12 |
B |
22 |
D |
|
3 |
C |
13 |
B |
23 |
D |
|
4 |
B |
14 |
B |
24 |
B |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
C |
|
6 |
B |
16 |
A |
26 |
D |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
A |
|
8 |
A |
18 |
D |
28 |
B |
|
9 |
A |
19 |
A |
29 |
C |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
D |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN HOÁ HỌC 12 NĂM 2022 TRƯỜNG THPT DUY TIÊN- ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Chất nào sau đây là đá vôi?
A. Ca(OH)2. B. CaO. C. CaCO3. D. CaSO4.H2O.
Câu 2: Chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. Fe. B. CuSO4. C. MgO. D. K2SO4.
Câu 3: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Tính khử của Fe2+ mạnh hơn Ag.
B. Tính oxi hoá của Fe3+ mạnh hơn Ag+.
C. Tính oxi hoá của Cu yếu hơn Fe2+.
D. Tính khử của Fe3+ yếu hơn Cu2+.
Câu 4: Hai kim loại Al và Ag đều phản ứng được với dung dịch
A. H2SO4 loãng. B. NaCl loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng
Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho Al(OH)3 vào dung dịch Ba(OH)2.
B. Cho Al vào dung dịch HCl.
C. Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH.
D. Cho Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Câu 6: Cho FeO tác dụng với dung dịch HCl. Vai trò của FeO là
A. Chất oxi hoá. B. Chất khử. C. Oxit bazơ. D. Oxit axit.
Câu 7: Nhận xét nào sau đây sai?
A. NaOH được dùng để nấu xà phòng.
B. KNO3 được dùng làm muối ăn hàng ngày.
C. NaHCO3 được dùng chế thuốc đau dạ dày.
D. Na2CO3 là hoá chất quan trọng trong công nghiệp thuỷ tinh.
Câu 8: Cho 1,44 gam kim loại M (có hoá trị II) tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu được dung dịch X và 1,344 lít khí (đkc). Kim loại M là
A. Mg. B. Fe. C. Zn. D. Ba.
Câu 9: Chất có tính khử nhưng không có tính oxi hoá là
A. Fe2O3. B. FeCl2. C. Fe. D. FeO.
Câu 10: Khi đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 thì hiện tượng là
A. Không có hiện tượng gì.
B. Có bọt khí thoát ra.
C. Có kết tủa trắng và có bọt khí thoát ra.
D. Có kết tủa trắng.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Duy Tiên. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
Thi Online:
Chúc các em học tốt!


