Nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Sáng Sơn được giáo viên hoc247 cập nhật ngay khi hết thời gian làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT SÁNG SƠN |
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN LỊCH SỬ 11 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022 |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Trong quá trình chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) sự kiện nào đánh dấu bước chuyển biến lớn trong cục diện chính trị thế giới?
A. Mĩ tham chiến ở giai đoạn hai. B. Thất bại thuộc về phe Liên minh.
C. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917. D. Chiến thắng Véc-đoong.
Câu 2: Tính chất của cuộc cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là:
A. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới. B. Cách mạng dân chủ tư sản triệt để.
C. Cách mạng vô sản. D. Cách mạng dân chủ tư sản không triệt để.
Câu 3: Mục tiêu bao trùm của Mĩ đối với các nhà nước Mĩ La Tinh là gì?
A. Hỗ trợ các nước Mĩ La Tinh thành đồng minh của Mĩ.
B. Biến Mĩ La Tinh thành “sân sau” của Mĩ.
C. Tạo ra một liên minh hợp tác cùng phát triển.
D. Biến các nước Mĩ La Tinh thành đồng minh của Mĩ.
Câu 4: Quá trình thống nhất nước Đức diễn ra bằng con đường nào?
A. Nhờ sự giúp đỡ của bên ngoài.
B. Bằng cải cách của giai cấp tư sản.
C. Từ trên xuống bằng con đường vũ lực.
D. Từ dưới lên với sự lãnh đạo của giai cấp công nhân.
Câu 5: Cuộc Duy Tân Minh Trị có ý nghĩa như là một cuộc cách mạng tư sản không triệt để vì:
A. Đế quốc Nhật Bản có đặc điểm là đế quốc phong kiến quân phiệt.
B. Quần chúng nhân dân bị bần cùng hóa.
C. Tầng lớp quý tộc phong kiến vẫn có ưu thế chính trị lớn.
D. Tầng lớp võ sĩ Samurai chủ trương xây dựng Nhật Bản bằng sức mạnh quân sự.
Câu 6: Hậu quả của cuộc chiến tranh Trịnh - Nguyễn là gì?
A. Hình thành triều đình và phủ chúa. B. Lãnh thổ được mở rộng.
C. Đàng trong trở thành một quốc gia riêng. D. Đất nước bị chia cắt.
Câu 7: Thành phần nào sau đây không có trong xã hội thị quốc Địa Trung Hải?
A. Nô lệ. B. Chủ nô. C. Kiều dân. D. Nông dân công xã.
Câu 8: Điểm khác nhau cơ bản ở chính quyền thời Minh Mạng với thời Gia Long là?
A. Chia cả nước thành 30 tỉnh. B. Xóa bỏ ba vùng.
C. Thành lập phủ Thừa Thiên. D. Dưới tỉnh là phủ, huyện, châu.
Câu 9: Nội dung nào KHÔNG phải là sự thay đổi bộ mặt của các nước tư bản dưới hệ quả của cách mạng công nghiệp?
A. Các nước tăng cường đi tìm kiếm thị trường và thuộc địa.
B. Máy móc đã cách mạng hóa quá trình sản xuất.
C. Những trung tâm công nghiệp mới và thành thị đông dân xuất hiện.
D. Năng suất lao động tăng, của cải xã hội dồi dào.
Câu 10: Hai câu thơ: “Đời vua Thái tổ, Thái tông/Thóc lúa đầy đồng trâu chẳng buồn ăn” nói về sự thịnh vượng của nền nông nghiệp nước ta dưới triều đại nào?
A. Hồ. B. Trần. C. Lý. D. Lê Sơ.
Câu 11: Quốc tế thứ nhất ban đầu có tên là gi?
A. Hội liên hiệp những người cộng sản quốc tế.
B. Hội liên hiệp giai cấp công nhân quốc tế.
C. Hội liên hiệp lao động quốc tế.
D. Hội liên hiệp công nhân lao động.
Câu 12: Nhân tố quyết định sự suy sụp của vương quốc Campuchia và vương quốc Lào là?
A. Sự xâm lược của thực dân phương Tây.
B. Chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy thoái.
C. Những cuộc tấn công từ vương quốc Thái.
D. Các cuộc khởi nghĩa của nông dân.
Câu 13: Cách mạng 1789 thắng lợi ở Pháp, phái Lập hiến lên nắm quyền. Phái Lập hiến thuộc tầng lớp nào?
A. Tư sản công thương. B. Đại địa chủ.
C. Đại tư sản. D. Quý tộc mới.
Câu 14: Dân gian có câu: “Thứ nhất Kinh Kì, thứ nhì phố Hiến”, là nói đến những đô thị nào?
A. Hội An, phố Hiến. B. Thăng Long, phố Hiến.
C. Thăng Long, Hội An. D. Thanh Hà, Kẻ Chợ.
Câu 15: Điểm khác nhau cơ bản về kinh tế của các quốc gia cổ đại phương Đông so với các quốc gia cổ đại Hi Lạp - Rôma là gì?
A. Nông nghiệp là ngành chủ đạo. B. Thủ công nghiệp là ngành chủ đạo.
C. Phát triển thương nghiệp. D. Phát triển thủ công, thương nghiệp.
Câu 16: Nguyên nhân nào dưới đây KHÔNG PHẢI là nguyên nhân thất bại của phong trào đấu tranh chống Pháp ở Lào và Campuchia?
A. Các cuộc khởi nghĩa không nhận được sự ủng hộ của nhân dân.
B. Thực dân Pháp còn mạnh.
C. Các cuộc khởi nghĩa nổ ra rời rạc, lẻ tẻ.
D. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và khoa học.
Câu 17: Đứng đầu giai cấp thống trị ở các quốc gia cổ đại phương Đông là ai?
A. Vua chuyên chế. B. Chủ ruộng đất.
C. Đông đảo các quý tộc, quan lại. D. Tầng lớp tăng lữ.
Câu 18: Vào thời gian nào chủ nghĩa tư bản tự do chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa?
A. Khoảng 40 năm cuối thế kỉ XIX. B. Khoảng 30 năm cuối thế kỉ XIX.
C. Khoảng 20 năm cuối thế kỉ XIX. D. Khoảng 50 năm cuối thế kỉ XIX.
Câu 19: Xã hội Việt Nam dưới thời Nguyễn như thế nào?
A. Ổn định và phát triển.
B. Bế tắc, khủng hoảng trầm trọng.
C. Rối ren, phức tạp.
D. Có bước phát triển vượt bậc so với giai đoạn trước.
Câu 20: Người dựng lên nhà nước Âu Lạc là ai? Đóng đô ở đâu?
A. Thục Phán (An Dương Vương), đóng đô ở Cổ Loa.
B. Mai An Tiêm, đóng đô ở Cổ Loa.
C. Lang Liêu, đóng đô ở Thăng Long.
D. Hùng Vương, đóng đô ở Bạch Hạc (Phú Thọ).
Câu 21: Hình thức độc quyền cao và phổ biến ở Mĩ là gì?
A. Xanh-đi-ca. B. Tơ-rớt. C. Rốc-phe-lơ. D. Các-ten.
Câu 22: Tổng thống đầu tiên của nước Mĩ là ai?
A. Crôm-Oen B. Ru-dơ-ven
C. Sơc-xin. D. Giooc-giơ Oa-sinh-tơn
Câu 23: Nguyên nhân sâu xa dẫn tới chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918)?
A. Sự tranh chấp lãnh thổ châu Âu. B. Sự thù địch của Anh và Pháp.
C. Sự hình thành phe Liên minh. D. Mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa.
Câu 24: Nước thực dân nào chiếm thuộc địa nhiều nhất ở châu Phi?
A. Bồ Đào Nha. B. Anh. C. Pháp. D. Tây Ban Nha.
Câu 25: Từ thời Gúp - ta, người Ấn Độ đã mang văn hóa truyền thống truyền bá rộng ra bên ngoài mà ảnh hưởng rõ nét nhất là ở:
A. Đông Bắc Á. B. Tây Á. C. Trung Quốc. D. Đông Nam Á.
Câu 26: Nhờ đâu người Hi Lạp và Rô ma cổ đại có hiểu biết chính xác hơn về trái đất và hệ mặt trời?
A. Trí thông minh. B. Học tập phương Đông.
C. Nhu cầu cai trị. D. Kinh nghiệm đi biển.
Câu 27: Xã hội Pháp trước cách mạng gồm có những đẳng cấp nào?
A. Tăng lữ, quý tộc, tư sản. B. Tăng lữ, quý tộc, nông dân.
C. Nông dân, tư sản, các tầng lớp khác. D. Tăng lữ, quý tộc, đẳng cấp thứ ba.
Câu 28: Đảng Quốc đại ở Ấn Độ là chính đảng của giai cấp nào sau đây?
A. Vô sản. B. Công nhân C. Nông dân D. Tư sản.
Câu 29: Phép quân điền là chính sách ruộng đất điển hình của triều đại nào ở nước ta?
A. Lý B. Trần C. Lê sơ. D. Đinh - Tiền Lê
Câu 30: Đồng minh những người Cộng Sản ra đời nhằm mục đích gì?
A. Lật đổ giai cấp tư sản thiết lập sự thống trị của vô sản.
B. Đoàn kết giai cấp vô sản và những người cộng sản các nước.
C. Đoàn kết giai cấp vô sản tất cả các nước.
D. Đoàn kết giai cấp vô sản và nhân dân các thuộc địa.
Câu 31: Cơ cấu xã hội phong kiến Trung Quốc gồm những thành phần nào?
A. Địa chủ, nông dân tự canh, nông dân lĩnh canh.
B. Quý tộc, nông dân công xã, nô lệ.
C. Địa chủ, nông dân công xã.
D. Quý tộc, nông dân tự canh và nông dân lĩnh canh.
Câu 32: Thành tựu lớn nhất của thủ công nghiệp dưới thời Nguyễn?
A. Đóng được tàu thủy chạy bằng hơi nước. B. Chế tạo được máy móc đơn giản.
C. Nghề khai mỏ phát triển. D. Tổ chức quy mô lớn.
Câu 33: Xã hội phong kiến Tây Âu hình thành trong khoảng thời gian nào?
A. Thế kỉ VII - X. B. Thế kỉ V - X.
C. Thế kỉ VI - XI. D. Thế kỉ III TCN - X.
Câu 34: Phát kiến địa lý được coi là một cuộc cách mạng thực sự trong lĩnh vực nào?
A. Khoa học hàng hải. B. Địa lý.
C. Giao thông và tri thức. D. Giao thông đường biển.
Câu 35: Ở thế kỉ XVI - XVIII, ý thức dân tộc được biểu hiện bằng việc làm nào?
A. Tổ chức đều đặn các kì thi.
B. Chúa Nguyễn tổ chức thi ở Đàng Trong.
C. Đưa chữ Nôm lên làm chữ viết chính thống.
D. Nhà nước mở rộng giáo dục.
Câu 36: Vì sao Nho giáo giữ vai trò quan trọng, là cơ sở lí luận của chế độ phong kiến Trung Quốc?
A. Nho giáo đề cao sự bình đẳng.
B. Nho giáo xây dựng nên một xã hội ổn định.
C. Nho giáo là công cụ tinh thần bảo vệ chế độ phong kiến.
D. Nho giáo ra đời sớm.
Câu 37: Thời Lý - Trần - Hồ - Lê sơ, quan hệ nước ta với phương Bắc như thế nào?
A. Giữ lệ thần phục, cống nạp đều đặn nhưng vẫn là một nước độc lập.
B. Giữ thái độ vừa mềm dẻo, vừa cứng rắn để giữ biên cương.
C. Giữ lệ thần phục, cống nạp đều đặn.
D. Hợp tác bình đẳng, hai bên cùng có lợi.
Câu 38: Mục tiêu của tổ chức Trung Quốc Đồng minh hội là gì?
A. Theo chủ nghĩa tam dân đó là: dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc.
B. Đánh đổ đế quốc là chủ yếu.
C. Đánh đổ Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa, thành lập dân quốc và chia ruộng đất cho dân cày.
D. Tấn công vào các đại sứ nước ngoài ở Trung Quốc.
Câu 39: Ý nào sau đây không phải là nội dung của cuộc Duy Tân Minh Trị.
A. Cử những học sinh giỏi đi du học ở phương Tây.
B. Xóa bỏ chế độ nô lệ vì nợ.
C. Thực hiện quyền bình đẳng giữa các công dân.
D. Thủ tiêu chế độ Mạc phủ thành lập chính phủ mới.
Câu 40: Khi nước Anh trở thành nước cộng hòa, mọi quyền hành nằm trong tay giai cấp nào?
A. Tư sản và nông dân. B. Quý tộc mới và tư sản.
C. Quý tộc mới và địa chủ phong kiến. D. Quý tộc mới, tư sản và nông dân.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
B |
31 |
A |
|
2 |
D |
12 |
B |
22 |
D |
32 |
A |
|
3 |
B |
13 |
C |
23 |
D |
33 |
B |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
B |
34 |
C |
|
5 |
C |
15 |
A |
25 |
D |
35 |
C |
|
6 |
D |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
D |
17 |
A |
27 |
D |
37 |
A |
|
8 |
A |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
C |
|
9 |
A |
19 |
B |
29 |
C |
39 |
B |
|
10 |
D |
20 |
A |
30 |
A |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Nước thực dân nào chiếm thuộc địa nhiều nhất ở châu Phi?
A. Anh. B. Bồ Đào Nha. C. Pháp. D. Tây Ban Nha.
Câu 2: Trong quá trình chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) sự kiện nào đánh dấu bước chuyển biến lớn trong cục diện chính trị thế giới?
A. Chiến thắng Véc-đoong. B. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.
C. Thất bại thuộc về phe Liên minh. D. Mĩ tham chiến ở giai đoạn hai.
Câu 3: Thành tựu lớn nhất của thủ công nghiệp dưới thời Nguyễn?
A. Nghề khai mỏ phát triển. B. Chế tạo được máy móc đơn giản.
C. Đóng được tàu thủy chạy bằng hơi nước. D. Tổ chức quy mô lớn.
Câu 4: Nhân tố quyết định sự suy sụp của vương quốc Campuchia và vương quốc Lào là?
A. Sự xâm lược của thực dân phương Tây.
B. Những cuộc tấn công từ vương quốc Thái.
C. Chế đệ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy thoái.
D. Các cuộc khởi nghĩa của nông dân.
Câu 5: Người dựng lên nhà nước Âu Lạc là ai? Đóng đô ở đâu?
A. Lang Liêu, đóng đô ở Thăng Long.
B. Mai An Tiêm, đóng đô ở Cổ Loa.
C. Thục Phán (An Dương Vương), đóng đô ở Cổ Loa.
D. Hùng Vương, đóng đô ở Bạch Hạc (Phú Thọ).
Câu 6: Cơ cấu xã hội phong kiến Trung Quốc gồm những thành phần nào?
A. Địa chủ, nông dân tự canh, nông dân lĩnh canh.
B. Quý tộc, nông dân công xã, nô lệ.
C. Địa chủ, nông dân công xã.
D. Quý tộc, nông dân tự canh và nông dân lĩnh canh.
Câu 7: Điểm khác nhau cơ bản ở chính quyền thời Minh Mạng với thời Gia Long là?
A. Thành lập phủ thừa thiên. B. Dưới tỉnh là phủ, huyện, châu.
C. Chia cả nước thành 30 tỉnh. D. Xóa bỏ ba vùng.
Câu 8: Điểm khác nhau cơ bản về kinh tế của các quốc gia cổ đại phương Đông so với các quốc gia cổ đại Hi Lạp – Rôma là gì?
A. Nông nghiệp là ngành chủ đạo. B. Thủ công nghiệp là ngành chủ đạo.
C. Phát triển thương nghiệp. D. Phát triển thủ công, thương nghiệp.
Câu 9: Dân gian có câu: “Thứ nhất Kinh Kì, thứ nhì phố Hiến”, là nói đến những đô thị nào?
A. Thăng Long, phố Hiến. B. Thanh Hà, Kẻ Chợ.
C. Hội An, phố Hiến. D. Thăng Long, Hội An.
Câu 10: Tổng thống đầu tiên của nước Mĩ là ai?
A. Crôm-Oen B. Ru-dơ-ven
C. Sơcxin. D. Giooc-giơ Oa-sinh-tơn
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
A |
11 |
D |
21 |
D |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
B |
22 |
D |
32 |
D |
|
3 |
C |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
D |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
D |
34 |
C |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
B |
35 |
C |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
C |
17 |
B |
27 |
A |
37 |
B |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
A |
19 |
C |
29 |
C |
39 |
C |
|
10 |
D |
20 |
D |
30 |
A |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Nhân tố quyết định sự suy sụp của vương quốc Campuchia và vương quốc Lào là?
A. Sự xâm lược của thực dân phương Tây.
B. Những cuộc tấn công từ vương quốc Thái.
C. Chế đệ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy thoái.
D. Các cuộc khởi nghĩa của nông dân.
Câu 2: Đồng minh những người Cộng Sản ra đời nhằm mục đích gì?
A. Đoàn kết giai cấp vô sản tất cả các nước.
B. Đoàn kết giai cấp vô sản và những người cộng sản các nước.
C. Lật đổ giai cấp tư sản thiết lập sự thống trị của vô sản.
D. Đoàn kết giai cấp vô sản và nhân dân các thuộc địa.
Câu 3: Xã hội Việt Nam dưới thời Nguyễn như thế nào?
A. Bế tắc, khủng hoảng trầm trọng.
B. Rối ren, phức tạp.
C. Có bước phát triển vượt bậc so với giai đoạn trước.
D. Ổn định và phát triển.
Câu 4: Xã hội phong kiến Tây Âu hình thành trong khoảng thời gian nào?
A. Thế kỉ VII – X. B. Thế kỉ V – X.
C. Thế kỉ VI – XI. D. Thế kỉ III TCN – X.
Câu 5: Cơ cấu xã hội phong kiến Trung Quốc gồm những thành phần nào?
A. Địa chủ, nông dân tự canh, nông dân lĩnh canh.
B. Quý tộc, nông dân công xã, nô lệ.
C. Quý tộc, nông dân tự canh và nông dân lĩnh canh.
D. Địa chủ, nông dân công xã.
Câu 6: Điểm khác nhau cơ bản ở chính quyền thời Minh Mạng với thời Gia Long là?
A. Xóa bỏ ba vùng. B. Dưới tỉnh là phủ, huyện, châu.
C. Chia cả nước thành 30 tỉnh. D. Thành lập phủ thừa thiên.
Câu 7: Cuộc Duy Tân Minh Trị có ý nghĩa như là một cuộc cách mạng tư sản không triệt để vì:
A. Quần chúng nhân dân bị bần cùng hóa.
B. Đế quốc Nhật Bản có đặc điểm là đế quốc phong kiến quân phiệt.
C. Tầng lớp võ sĩ Samurai chủ trương xây dựng Nhật Bản bằng sức mạnh quân sự.
D. Tầng lớp quý tộc phong kiến vẫn có ưu thế chính trị lớn.
Câu 8: Tính chất của cuộc cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là:
A. Cách mạng dân chủ tư sản không triệt để. B. cách mạng dân chủ tư sản triệt để.
C. Cách mạng vô sản. D. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
Câu 9: Từ thời Gúp – ta, người Ấn Độ đã mang văn hóa truyền thống truyền bá rộng ra bên ngoài mà ảnh hưởng rõ nét nhất là ở:
A. Đông Bắc Á. B. Trung Quốc. C. Đông Nam Á. D. Tây Á.
Câu 10: Mục tiêu của tổ chức Trung Quốc Đồng minh hội là gì?
A. Tấn công vào các đại sứ nước ngoài ở Trung Quốc.
B. Theo chủ nghĩa tam dân đó là: dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc.
C. Đánh đổ Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa, thành lập dân quốc và chia ruộng đất cho dân cày.
D. Đánh đổ đế quốc là chủ yếu.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
C |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
B |
|
2 |
C |
12 |
B |
22 |
A |
32 |
A |
|
3 |
A |
13 |
B |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
B |
14 |
C |
24 |
B |
34 |
C |
|
5 |
A |
15 |
D |
25 |
B |
35 |
D |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
B |
|
7 |
D |
17 |
D |
27 |
D |
37 |
A |
|
8 |
A |
18 |
B |
28 |
C |
38 |
C |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
D |
39 |
C |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
A |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, Thiên hoàng Minh Trị đã
A. duy trì chế độ phong kiến.
B. thiết lập chế độ Mạc Phủ mới.
C. tiến hành những cải cách tiến bộ
D. nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây.
Câu 2: Ý nào dưới đây là đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật?
A. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.
B. Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi.
C. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.
D. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.
Câu 3: Trong 20 năm đầu (1885 - 1905), Đảng Quốc đại chủ trương dùng phương pháp đấu tranh gì đòi chính phủ Anh thực hiện cải cách ở Ấn Độ?
A. Dùng phương pháp bạo lực.
B. Dùng phương pháp ôn hòa.
C. Dùng phương pháp thương lượng.
D. Dùng phương pháp đấu tranh chính trị.
Câu 4: Cao trào đấu tranh 1905-1908 ở Ấn Độ do giai cấp nào lãnh đạo?
A. Giai cấp nông dân.
B. Giai cấp công nhân.
C. Một bộ phận quý tộc mới.
D. Một bộ phận giai cấp tư sản.
Câu 5: Mục tiêu đấu tranh của tổ chức Trung Quốc Đồng minh hội là
A. đánh đổ giai cấp địa chủ phong kiến Trung Quốc, thành lập Trung Hoa dân quốc.
B. đánh đổ các thế lực đế quốc, phong kiến, thực hiện quyền bình đẳng về ruộng đất.
C. lật đổ triều đình Mãn Thanh, đánh đuổi các thế lực đế quốc, khôi phục Trung Hoa, thành lập Dân quốc.
D. lật đổ triều đình Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa, thành lập Dân quốc, thực hiện quyền bình đẳng về ruộng đất.
Câu 6. Cuối thế kỉ XIX, chế độ phong kiến ở các nước Đông Nam Á đang trong giai đoạn
A. khủng hoảng triền miên .
B. bước đầu phát triển.
C. phát triển thịnh đạt.
D. hình thành.
Câu 7. Mục đích của Mĩ khi đưa ra học thuyết Mơn-rô “Châu Mĩ của người châu Mĩ” là gì?
A. Đoàn kết các dân tộc Châu Mĩ.
B. Biến Mĩ latinh trở thành “sân sau” của đế quốc Mĩ.
C. Hạn chế sự ảnh hưởng từ bên ngoài.
D. Tạo đà phát triển cho khu vực châu Mĩ.
Câu 8: Mĩ tham chiến muộn trong chiến tranh thế giới thứ nhất vì
A. Mĩ không muốn chiến tranh lan sang nước mình.
B. Mĩ muốn lợi dụng chiến tranh để buôn bán vũ khí.
C. Mĩ giữ thái độ trung lập trong chiến tranh.
D. nhân dân Mĩ phản đối chiến tranh.
Câu 9. Chiến tranh thế giới thứ nhất ảnh hưởng như thế nào đến Việt nam?
A. Pháp tăng cường bòn rút bóc lột người và của nhân dân Việt Nam.
B. Chiến tranh lan rộng đến Việt Nam.
C. Việt Nam trở thành trung tâm của chiến tranh.
D. Pháp bắt lính Việt Nam phục vụ chiến tranh.
Câu 10. “Những người đi trước dọn đường cho Cách mạng Pháp 1789 thắng lợi” là các nhà
A. chủ nghĩa xã hội khoa học
B. chủ nghĩa xã hội không tưởng
C. Triết học Ánh sáng
D. Văn hóa phục hưng
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung BBộ 4 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Sáng Sơn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.


