Xin gửi đến các em học sinh Bộ 4 đề KSCL môn Hóa học 9 năm 2020 Trường THCS Đa Tốn do Hoc247 sưu tầm và biên tập. Tài liệu tham khảo gồm 4 đề thi với nội dung chi tiết, rõ rnagf nhằm giúp các em học sinh ôn tập lại các kiến thức cần nắm của chương trình Hóa 9 một cách hiệu quả, đồng thời có những kết quả tốt trong học tập. Mời các em cùng theo dõi!
|
PHÒNG GD&ĐT GIA LÂM TRƯỜNG THCS ĐA TỐN |
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2020-2021 |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Chất tác dụng với SO2:
A. Ca(OH)2
B. Mg(OH)2
C. KCl
D. Fe
Câu 2. Chất không tác dụng với dd axit sunfuric loãng:
A. Zn
B. Mg
C. Fe
D. Cu
Câu 3. Bazơ nào sau đây bị nhiệt phân hủy:
A. Fe(OH)3
B.NaOH
C. Ba(OH)2
D. KOH
Câu 4. Để phân biệt metan và axetilen người ta dùng?
A. dd brom
B. dd Ca(OH)2
C. Quỳ tím
D. dd phenolphtalein
Câu 5. Axetilen có công thức hóa học là:
A. C6H6.
B. CH4.
C. C2H4.
D. C2H2.
Câu 6. Phản ứng đặc trưng của metan là:
A. Phản ứng cộng
B. Phản ứng thế
C. Phản ứng thủy phân
D. phản ứng cháy.
Câu 7. Chất làm quỳ tím chuyển màu đỏ là:
A. CH4
B. CH3COOH
C. H2O
D. NaCl
Câu 8. Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào dd Na2SO4 thấy xuất hiện kết tủa màu :
A. trắng
B. đỏ
C. xanh
D. vàng
Câu 9. Để làm khô một mẫu khí SO2 (lẫn hơi nước) ta dẫn mẫu khí này qua:
A. NaOH đặc .
B. Nước vôi trong dư.
C. H2SO4 đặc.
D. Dung dịch HCl.
Câu 10: Cho 5,6 g sắt tác dụng với axit clohiđric dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc) là:
A. 1,12 lít .
B. 2,24 lít.
C. 11,2 lít.
D. 22,4 lít.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Metan là chất khí, không màu,không mùi.
B. Trong phân tử Metan có 4 liên kết đơn
C. Metan kích thích quả mau chín.
D. Metan nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.
Câu 12. Cặp chất không thể đồng thời tồn tại trong một dung dịch:
A. NaOH, K2SO4 .
B. HCl, Na2SO4.
C. H2SO4, KNO3.
D. HCl, AgNO3.
Câu 13: Phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A. Xenlulozơ.
B. Glucozơ.
C. Chất béo.
D. Protein.
Câu 14: Đun nóng hợp chất nào sau đây với dung dịch NaOH thu được sản phẩm muối dùng để sản xuất xà phòng?
A. Xenlulozơ.
B. Glucozơ.
C. Chất béo.
D. Protein.
Câu 15: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo chiều:
A.Khối lượng nguyên tử tăng dần.
B. Số e lớp ngoài cùng tăng dần.
C.Điện tích hạt nhân tăng dần.
D.Từ kim loại đến phi kim.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Hiện tượng nhận thấy khi cho Fe vào dd axit clohidric:
A. Fe tan dần
B. Fe tan dần có kết tủa trắng.
C. Fe tan dần, xuất hiện khí
D. Không có hiện tượng xảy ra.
Câu 2: Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. Fe, Cu, Mg.
B. Zn, Fe, Cu.
C. Zn, Fe, Al.
D. Fe, Zn, Ag
Câu 3: Chất phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra một chất khí có mùi hắc, nặng hơn không khí và làm đục nước vôi trong:
A. Zn
B. Na2SO3
C. FeS
D. Na2CO3
Câu 4. Để phân biệt khí etilen và khí metan người ta dùng:
A. dd brom
B. dd Ca(OH)2
C. Quỳ tím
D. dd phenolphtalein
Câu 5. Rượu etilic có các tính chất đặc trưng là do trong phân tử rượu có :
A.6 nguyên tử Hiđro
B.Nhóm OH
C.1 nguyên tử Oxi
D. Liên kết đơn duy nhất.
Câu 6: Phản ứng đặc trưng của etilen là:
A. Phản ứng cộng
B. Phản ứng thế
C. phản ứng cháy
D. Phản ứng thủy phân
Câu 7. Axit axetic có công thức hóa học là:
A.CH3COOH
B.CH4
C. C2H5OH
D.C2H5COOH
Câu 8: Phản ứng thế là:
A. 2CH3COOH + Ba(OH)2 → (CH3COO)2Ba + 2 H2O.
B. C2H5OH + K → C2H5OK + 1/2H2
C. C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2
D. C6H12O6 + Ag2O → C6H12O7 + 2Ag
Câu 9: Chất làm quỳ tím chuyển màu đỏ là:
A. HCl .
B. NaOH.
C. H2O.
D. NaCl.
Câu 10. Bazơ nào sau đây là bazơ kiềm?
A. NaOH
B. Al(OH)3
C. Zn(OH)3
D. Mg(OH)2
Câu 11. Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, cung cấp nguồn năng lượng đáng kể cho cơ thể hoạt động. Công thức chung của chất béo là:
A. RCOOH.
B. RCOONa.
C. C3H5(OH)3.
D. (RCOO)3C3H5.
Câu 12. Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một ít phenolphtalein. Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là:
A. Màu đỏ mất dần.
B. Không có sự thay đổi màu
C. Màu đỏ từ từ xuất hiện.
D. Màu xanh từ từ xuất hiện.
Câu 13. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là:
A. Phản ứng thế.
B. Phản ứng cháy.
C. Phản ứng xà phòng hóa.
D. Phản ứng tráng gương.
Câu 14. Axit axetic tác dụng được với:
A. Ag
B. Cu
C. BaSO4
D. NaOH
Câu 15: Dãy phi kim nào ở thể khí
A. Cl2, S
B. H2, C
C. Cl2,H2
D. C,S
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Chất X (có M = 60; chứa C, H, C). Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3. X có công thức cấu tạo là:
A. C2H5OH
B. CH3COOH
C. CH3COOC2H5
D. HCOOCH3
Câu 2: Cho các phi kim sau: oxi, flo, lưu huỳnh, cacbon. Phi kim nào hoạt động hóa học mạnh nhất:
A. Lưu huỳnh
B. Oxi
C. Flo
D. Cacbon
Câu 3: Có các dung dịch sau: FeCl3, MgCl2, H2SO4. Chỉ cần dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết các dung dịch trên:
A. Dung dịch NaOH
B. Dung dịch phenolphtalein
C. Dung dịch AgNO3
D. Dung dịch BaCl2
Câu 4: Thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 650 ml dung dịch rượu 400 là:
A. 225 ml
B. 259 ml
C. 260 ml
D. 360 ml
Câu 5: Phân kali cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh quá trình tạo ra các chất đường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng chịu hạn của cây. Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:
A. Ca3(PO4)2
B. (NH2)2CO
C. KCl
D. NH4NO3
Câu 6: Thực hiện sơ đồ sau:
CH2=CH2 → X → Y → Z
Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ. Công thức của Z là:
A. CH3CH2OH
B. CH3COONa
C. CH3COOH
D. CH3COOC2H5
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Chất béo tập trung nhiều ở mô mỡ trong cơ thể động vật
B. Chất béo nặng hơn nước, dễ tan trong nước
C. Dầu ăn và mỡ ăn là các chất béo
D. Chất béo bị thủy phân trong cả môi trường axit và bazơ
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) khí C2H4 bằng khí O2, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 10 gam
B. 20 gam
C. 30 gam
D. 40 gam
Câu 9: Để điều chế 56 lít khí C2H2 (đktc) cần khối lượng canxi cacbua CaC2 là:
A. 160 gam
B. 320 gam
C. 80 gam
D. 16 gam
Câu 10: Giấm ăn (gia vị có tác dụng kích thích tiêu hóa, tăng sự thèm ăn) là dung dịch có nồng độ 2 – 5% của chất nào sau đây:
A. Axit axetic
B. Ancol etylic
C. Glixerol
D. Etyl axetat
Câu 11: Trong y học, cồn được sử dụng làm chất sát trùng vì có thể thấm sâu vào trong tế bào vi khuẩn, gây đông tụ protein và làm cho vi khuẩn chết. Cồn là dung dịch của chất nào:
A. Axit axetic
B. Glixerol
C. Glucôzơ
D. Rượu etylic
Câu 12: Cho 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm CH4 và C2H2 tác dụng với dung dịch nước brom dư, khối lượng brom đã tham gia phản ứng là 48 gam. Thành phần phần trăm theo thể tích của khí CH4 có trong A là:
A. 20%
B. 80%
C. 40%
D. 60%
Câu 13: Có các chất sau: HCl, CO2, NaOH, CuO. Số cặp chất phản ứng được với nhau từng đôi một là:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 14: Thực hiện phản ứng este hóa m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0,02 mol este. Hiệu suất phản ứng đạt 60%. Giá trị của m là:
A. 2 gam
B. 1,2 gam
C. 0,72 gam
D. 0,072 gam
Câu 15: Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong hợp chất C2H4O2 lần lượt là:
A. 13%; 34,8%; 52,2%
B. 40%; 6,67%; 53,33%
C. 52,2%; 34,8%; 13%
D. 34,8%; 13%; 52,2%
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Dãy chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl:
A. Ca, Al, Cu
B. Mg, Ag, Zn
C. Mg, Cu, Na
D. Na, Zn, Al
Câu 2: Axit axetic tác dụng với muối cacbonat giải phóng khí
A. cacbon đioxit. B. lưu huỳnh đioxit.
C. lưu huỳnh trioxit. D. cacbon monooxit.
Câu 3: Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp để tạo ra PE ?
A. Metan.
B. Axetilen.
C. Etilen
D. Vinyl clorua.
Câu 4: Phản ứng đặc trưng của benzen là
A. phản ứng thế với brom (có bột sắt).
B. phản ứng thế với clo (có ánh sáng).
C. phản ứng cháy.
D. phản ứng cộng với hiđro (có niken xúc tác).
Câu 5: Cho các phi kim: oxi, flo, lưu huỳnh, cacbon. Phi kim nào hoạt động hóa học yếu nhất:
A. Cacbon
B. Flo
C. Oxi
D. Lưu huỳnh
Câu 6: Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, cung cấp nguồn năng lượng đáng kể cho cơ thể hoạt động. Công thức chung của chất béo là :
A. (RCOO)3C3H5
B. RCOOH
C. RCOONa
D. C3H5(OH)3
Câu 7: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ?
A. K, Ba, Mg, Fe, Cu.
B. Ba, K, Fe, Cu, Mg.
C. Cu, Fe, Mg, Ba, K.
D. Fe, Cu, Ba, Mg, K.
Câu 8: Thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 550 ml dung dịch rượu 300 là:
A. 385 ml
B. 165 ml
C. 265 ml
D. 225 ml
Câu 9: Trong các chất sau đây: C2H5OH, Na2CO3, C2H2, CO2, CH3Br, KHCO3 có bao nhiêu chất hữu cơ:
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 10: Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong hợp chất C2H6O lần lượt là:
A. 52,2%; 13%; 34,8%
C. 35,3%, 17,6%, 47,1%
B. 52,2%; 34,8%; 13%
D. 17,6%, 35,3%, 47,1%
Câu 11: Thực hiện phản ứng este hóa m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0,028 mol este. Hiệu suất phản ứng đạt 70%. Giá trị của m là:
A. 1,2 gam
B. 2,4 gam
C. 1,84 gam
D.0,04 gam
Câu 12: Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với
A. dung dịch kiềm.
B. dung dịch muối.
C. dung dịch axit.
D. hiđro hoặc với kim loại.
Câu 13: Phân kali cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh quá trình tạo ra các chất đường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng chịu hạn của cây. Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:
A. Ca3(PO4)2
B. KCl
C. (NH2)2CO
D. NH4NO3
Câu 14: Cho 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm CH4 và C2H2 tác dụng với dung dịch nước brom dư, khối lượng brom đã tham gia phản ứng là 32 gam. Thành phần phần trăm theo thể tích của khí CH4 có trong A là:
A. 75%
B. 80%
C. 20%
D. 25%
Câu 15: Dãy nào sau đây gồm các chất đều làm mất màu dung dịch brom:
A. C2H4, C2H2
B. CH4, C2H4
C. CH4, C2H2
D. CH4, C6H6
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
...
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 4 đề KSCL môn Hóa học 9 năm 2020 Trường THCS Đa Tốn. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh lớp 9 ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tài liệu cùng chuyên mục tại đây:



