YOMEDIA

Bộ 4 đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 9 năm 2020 có đáp án Trường THCS Lệ Chi

Tải về
 
NONE

Mời các em học sinh cùng tham khảo Bộ 4 đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 9 năm 2020 có đáp án Trường THCS Lệ Chi. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em làm quen với cấu trúc đề thi và có quá trình ôn tập thật hiệu quả để đạt được kết quả cao trong kì thi sắp tới. 

ATNETWORK

TRƯỜNG THCS LỆ CHI

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN HÓA HỌC 9

NĂM HỌC 2020-2021

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cho luồng khí H2 dư đi qua ống sứ có chứa 20g hỗn hợp chất rắn A gồm MgO và CuO nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn đem cân lại, thấy khối lượng chất rắn còn lại giảm 3,2g. Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A lần lượt là

A. 6g và 14g.                       

B. 4g và 16g.                  

C. 2g và 18g.                  

D. 8g và 12g.

Câu 2: Trong một nhóm nguyên tố theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A. Tính kim loại giảm dần.             

B. tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần.

C. Tính kim loại tăng dần.              

D. tính kim loại tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần.

Câu 3: Cho các sơ đồ phản ứng sau:   

1. C6H6 + (A)   →  C6H5Cl + (B)        

2. (C)  + Br2   →  C2H4Br2              

Các chất A,B,C trong hai phản ứng trên lần lượt là

A. Cl2, HCl, C2H2.              

B. Cl2, HCl, C2H4.         

C. Cl2, HCl, C2H6.         

D. Br2 , HCl, C2H4.

Câu 4: Biết 0,01mol hiđrocacbon A có thể tác dụng tối đa với 0,1 lít dung dịch brom 0,1M. Vậy A là hiđrocacbon nào trong các hiđrocacbon sau đây?

A. C6H6.                              

B. C2H6.                         

C. C2H2.                         

D. C3H6.

Câu 5: Để chống ăn mòn kim loại, không dùng cách nào trong các cách sau?

A. Ngâm kim loại vào môi trường axit.                      

B. Bôi dầu mỡ lên bề mặt kim loại.

C. Chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn.                                

D. Ngăn không cho kim loại tiếp xúc với môi trường.

Câu 6: Phản ứng đặc trưng của benzen là

A. phản ứng cộng.               

B. phản ứng thế.             

C. phản ứng cháy.          

D. phản ứng trùng hợp.

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 6g một hợp chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2 và 3,6g H2O. Chất A chứa các nguyên tố

A. C, H, N.                          

B. C, H, O.                     

C. C, H.                          

D. C, H, O, N.

Câu 8: Có 3 bình đựng 3 chất khí khác nhau: CO2, CH4, C2H4. Để phân biệt chúng ta dùng chất nào trong các chất cho sau đây?

A. Dùng nước.                                                             

B. Dung dịch Ca(OH).

C. Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Br2.                   

D. Dung dịch Br2.

Câu 9: Nhúng một thanh kim loại Cu vào dung dịch ZnSO4. Sau một thời gian thấy

A. không có hiện tượng gì. 

B. dung dịch có màu xanh.

C. khối lượng thanh kim loại giảm đi.                        

D. khối lượng thanh kim loại tăng lên.

Câu 10: Một loại quặng photphat chứa 60% tạp chất, còn lại là Ca3(PO4)2. Nếu sử dụng 20 tấn quặng này thì lượng P2O5 điều chế được là bao nhiêu?

A. 3,66 tấn.                         

B. 5,5 tấn.                       

C. 2,66 tấn.                     

D. 5,66 tấn.

Câu 11: Cho 31g Na2O tan hoàn toàn trong nước thu được 1 lít dung dịch X . Nồng độ của dung dịch X là?

A. 0,5M.                              

B. 1M.                            

C. 2M.                            

D. 0,2M

Câu 12: Khí nào trong các khí sau đây có tính tẩy màu trong không khí ẩm?

A. Cl2.                                 

B. CO2.                           

C. H2.                             

D. N2.

Câu 13: Có một ống nghiệm chứa nước đã thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein. Cho oxit nào trong các oxit sau đây vào ống nghiệm trên thì làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng?

A. CaO.                               

B. CO2.                           

C. CO.                            

D. NO2.

Câu 14: Dãy hiđroxit nào trong các dãy dưới đây khi đun nóng đều cho oxit tương ứng ?

A. Mg(OH)2, Al(OH)3, Ca(OH)2.                               

B. Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2.

C. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.                                   

D. Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3.

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 4,592g kim loại A trong bình chứa khí clo tạo thành 13,325g một muối duy nhất. Kim loại A là

A. Al.                                  

B. Cu.                             

C. Fe.                              

D. Zn.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

B

D

A

B

B

C

A

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

A

A

D

A

B

D

C

C

C

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

A

A

B

C

D

B

B

A

A

D

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A

C

B

C

B

C

C

A

B

B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu? (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Zn = 65).

A. 10,27 gam.                      

B. 7,25 gam.                   

C. 8,98 gam.                   

D. 9,52 gam.

Câu 2: Cho các cặp chất sau đây:

1/ H2SO4 và KHCO3.         

2/ K2CO3 và NaCl.       

3/ MgCO3 và K2CO3.     

4/ NaOH và HCl. 

5/ Ba(OH)2 và NaHSO4.   

6/ NaNO3 và H2SO4.    

7/ CaCl2 và K2SO4.

Cặp chất nào tác dụng được với nhau?

A. 2,3,5,7                            

B. 1,4,5,7                        

C. 2,4,5,6                        

D. 1,3,4,6

Câu 3: Nhận biết các chất bột màu trắng: Na2O, MgO, P2O5 ta dùng cách nào sau đây?

A. Hòa tan vào nước và dùng quỳ tím.                       

B. Hòa tan vào nước và dùng phenolphtalein.

C. Dùng dung dịch HCl.                                             

D. Hòa tan vào nước.

Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hoá: Saccarozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

A. glucozơ và CH3CH2OH.                                        

B. CH3COOC2H5 và CH3CH2OH.

C. CH3CH2OH và glucozơ.                                        

D. CH3CH2OH và CH2=CH2.

Câu 5: Cho 100 ml rượu etylic 960 tác dụng với Na dư. Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8g/ml, của nước là 1g/ml. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là bao nhiêu?

A. 21,17 lít.                         

B. 22,7 lít.                       

C. 23,5 lít.                      

D. 22 lít.

Câu 6: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.

B. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.

C. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

D. điện phân NaCl nóng chảy.

Câu 7: Cho các cặp chất sau đây, cặp chất không phản ứng với nhau là

A. Fe và dung dịch CuSO4.                                         

B. dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Na2CO3.

C. dung dịch FeCl2 và dung dịch H2SO4.                   

D. dung dịch NaOH và khí Cl2.

Câu 8: Cho các khí sau đây, các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là

A. NH3 và HCl.                   

B. CH4 và Cl2.                

C. H2 và O2.                   

D. Cl2 và O2.

Câu 9: Khi hòa tan một hiđroxit của kim loại có công thức M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21%. Kim loại M là

A. Fe.                                  

B. Zn.                             

C. Cu.                             

D. Mg.

Câu 10: Dãy chất nào trong các dãy chất cho sau đây có phản ứng thủy phân trong dung dịch axit?

A. Tinh bột, saccarozơ, glucozơ.                                

B. Xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ.

C. Tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ.                             

D. Tinh bột, glucozơ, protein.

Câu 11: Dung dịch nước Gia-ven là sản phẩm của phản ứng nào sau đây?

A. Khí clo và dung dịch Ca(OH)2.                              

B. Khí clo và dung dịch NaOH.

C. Khí clo và dung dịch KOH.                                   

D. Khí clo và nước.

Câu 12: Trong các dung dịch: Na2SO4, KCl, HCl, KOH, CH3COOH những dung dịch có pH < 7 là

A. HCl, CH3COOH.           

B. KCl, CH3COOH.      

C. Na2SO4, HCl.            

D. KOH, HCl.

Câu 13: Cho các dãy chất sau, dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4

A. NaOH, MgCl2, Fe.                                                  

B. CuO, CaCO3, Ba(OH)2.

C. Fe, Cu, Al.                                                              

D. CaO, NaNO3, Zn(OH)2.

Câu 14: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí nào trong các dãy chất khí cho sau đây?

A. NH3, SO2, CO, Cl2.                                                

B. N2, NO2, CO2, CH4, H2.

C. N2, Cl2, O2 , CO2, H2.                                             

D. NH3, O2, N2, CH4, H2.

Câu 15: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl cũng được muối X. Kim loại M là

A. Cu.                                  

B. Ag.                             

C. Zn.                             

D. Fe.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

B

A

A

A

A

C

D

C

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

A

B

D

C

C

C

C

B

D

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

C

B

A

D

A

C

C

D

D

B

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

C

C

A

C

B

B

D

D

D

A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Oxit bazơ nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm ( Chất làm khô ) trong phòng thí nghiệm

A. CuO                                  

B. ZnO                       

C. CaO                                   

D. Al2O3

Câu 2: Để thu được H2SO4 loãng từ H2SO4 đặc ta phải làm gì ?

A.Nung H2SO4 loãng                                                   

B.Cho H2O vào H2SO4 đặc

C.Cho H2SO4 đặc  vào H2O                                         

D.Nung H2SO4 đặc.

Câu 3: Axit HCl có thể tác dụng được với tất cả các chất nào trong câu sau

A. CuO, Mg ,Mg(OH)2, Ag                                       

B. Al2O3 , Zn(OH)2 ,BaO , SO2

C. Fe3O4, Na, CO ,Cu(OH)2                                      

D. CuO , MgO, Zn(OH)2,Fe3O4

Câu 4: Cho 0,2 mol HCl phản ứng hoàn toàn với 200ml dd Ca(OH)21M. Nếu nhúng quỳ tím vào sản phẩm thu được thì quỳ tím ?

A. Hóa đỏ                   

B.Hóa xanh                            

C.Hóa hồng                

D.Không đổi màu

Câu 5: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không xảy ra ?

A. CO2 + KOH          

B. SO2 + Al2O3                      

C.N2O5 + H2O           

D.SO2 + NaOH

Câu 6: Để phân biệt 3 lọ dung dịch bị mất nhãn là H2SO4, Na2SO4, NaOH ta có thể dùng

A. Quỳ tím                 

B. NaOH                                

C. Na2CO3                 

D.  Cả a,b,c

Câu 7: Dãy nào sau đây gồm các chất đều làm mất màu dung dịch brôm

A. CH4,C6H6              

B. C2H2,C2H4                         

C. CH4,C2H2                

D. C6H6,C2H2

Câu 8. Dãy nào sau đây đều tham gia phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

A. Tinh bột, xenlulôzơ, glucozo     

B. Tinh bột, xenlulôzơ, axit axetic, saccarôzơ, chất béo

C.Tinh bột, xenlulôzơ, prôtein, glucôzơ 

D. Tinh bột, xenlulôzơ, saccarozo

Câu 9.Chỉ dùng dung dịch iôt và dung dịch AgNO3 trong NH3 có thể phân biệt được mỗi chất trong nhóm?

A. Axít axetíc, glucôzơ, saccarôzơ.                           

B. Xenlulôzơ, rượu etylíc, saccarôzơ

C. Hồ tinh bột, rượu etylic , glulôzơ              

D. Etilen, rượu etylic, glucôzơ

Câu10. Để nhận biết các lọ mất nhản gồm SO2,CH4,C2H4 ta dùng các thuốc thử là

A. Nước vôi trong.                                                     

B. Dung dịch brôm.    

C. Nước vôi trong và dung dịch brôm                       

D. Nước và quỳ tím.  

Câu 11. Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch CuSO4 là :

A. Mg, Al, Cu            

B. Al, Fe, Mg                         

C. Al, Fe, Ag              

D. Ag, Al, Cu

Câu12. Thể tích rựơu etylic nguyên chất có trong 2 lít rượu 400

A. 750ml                    

B. 800ml                                

C. 460ml                    

D. 960ml

Câu 13. Dãy nào sau đây đều gồm các chất thuộc loại polime:

A.­ Mêtan,etylen, polietylen                                       

B. Metan,tinh bột,polietylen       

C. Polyvinylclorua,etylen,polietylen                                     

D. PVC,tinh bột, polietylen.

Câu 14. Đốt cháy 32 gam khí mêtan ,thể tích CO sinh ra ở đktc là:

 A. 11,2 lít                  

B. 22,4 lít                               

C.33,6 lít                    

D. 44,8 lít

Câu 15. Etilen không tác dụng với chất nào sau đây:

 A. CH                      

B. Br2                                     

C. H2                          

D. O2

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

C

D

B

B

A

B

D

C

C

 

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

B

D

D

A

A

C

D

B

B

 

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

B

B

C

C

D

B

B

C

D

D

 

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

B

A

B

C

D

B

A

A

B

D

 

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Dãy nào sau đây đều gồm các chất thuộc loại polime?

A. Metan, etilen, polietilen                          

B. Metan, tinh bột, polietilen

C. Poli (vinyl) clorua, etilen, polietilen       

D. Poli (vinyl) clorua, tinh bột, polietilen

Câu 2. Nhỏ từ từ dung dịch axit HCl vào cốc đựng một mẩu đá vôi nhỏ cho đến dư axit. Hiện tượng nào sau đây có thể quan sát được?

A. Sủi bọt khí, đá vôi không tan.                  

B. Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí.

C. Không sủi bọt khí, đá vôi không tan.       

D. Sủi bọt khí, đá vôi tan dần và tan hết.

Câu 3. Đốt cháy chất hữu cơ X trong oxi tạo ra sản phẩm là CO2, H2O và khí N2.  X là

A. xenlulozơ               

B. tinh bột                

C. protein                 

D. poli (vinyl clorua)

Câu 4. Chỉ dùng dung dịch iot và dung dịch AgNO3 trong NH3 có thể phân biệt được mỗi chất trong nhóm nào sau đây?

A. Axit axetic, glucozơ, saccarozơ.                

B. Xenlulozơ, rượu etylic, saccarozơ.

C. Hồ tinh bột, rượu etylic, glucozơ .             

D. Etilen, rượu etylic, glucozơ.

Câu 5. Để pha loãng axit sunfuric đặc, người ta rót

A. Axit sunfuric đặc từ từ vào nước và khuấy đều.

B. Nước từ từ vào axit sunfuric đặc và khuấy đều.

C. Axit sunfuric đặc từ từ vào axit sunfuric loãng và khuấy đều.

D. Nhanh H2O vào axit sunfuric.

Câu 6. Cho phương trình hoá học sau :

?H2SO4 (đặc, nóng) + ?Cu → ?CuSO4 + ?SO2 + ?H2O

Hệ số thích hợp đặt vào dấu chấm hỏi trong phương trình hoá học trên lần lượt là

A. 1, 2, 1, 1, 1.                                 

B. 2, 2, 1, 1, 1.

C. 2, 2, 1, 1, 2.                                 

D. 2, 1, 1, 1, 2.

Câu 7. Khi phân tích 1 oxit sắt, thấy oxi chiếm 30% về khối lượng, oxit đó là

A. FeO.               

B. Fe2O3.                    

C. Fe3O4.                  

D. cả 3 oxit trên.

Câu 8. Cho phương trình hoá học sau : Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + X + H2O. X là

A . CO.                       

B. Cl2.                         

C. CO2.                       

D. NaHCO3.

Câu 9. Dãy các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

A. Na, Fe.                  

B. K, Na.                     

C. Al, Cu.                    

D. Mg, K.

Câu 10. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch ?

A. CO2 và KOH                                             

B. Na2CO3 và HCl

C. KNO3 và NaHCO3                        

D. NaHCO3 và NaOH.

Câu 11. Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch brom là

A. CH4, C6H6.                                    

B. C2H4, C2H2.

C. CH4, C2H2.                                    

D. C6H6, C2H2.

Câu 12. Kim loại X có những tính chất hóa học sau:

- Phản ứng với oxi khi nung nóng.

- Phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng Ag.

- Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hoá trị II. Kim loại X là

A. Cu                        

B. Na                             

C. Al                               

D. Fe

Câu 13.  Cho các phương trình hoá học:

1. Fe + Pb(NO3)2 → Fe(NO3)2   + Pb

2. Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2    + Cu

3. Pb + Cu(NO3)2 → Pb(NO3)2    + Cu

4. Cu + 2 AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2 Ag

Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần mức độ hoạt động hoá học là:

A. Pb, Fe, Ag, Cu                                            

B. Fe, Pb, Ag, Cu

C. Ag, Cu, Pb, Fe                                            

D. Ag, Cu, Fe, Pb.

Câu 14. Dùng dung dịch nào sau đây để làm sạch Ag có lẫn Al, Fe, Cu ở dạng bột?

A. H2SO4 loãng                      

B. FeCl3                    

C. CuSO4                          

D. AgNO3

Câu 15. Phương pháp hoá học nào sau đây được dùng để loại bỏ khí etilen lẫn trong metan ?

A. Đốt cháy hỗn hợp trong không khí ;

B. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brôm dư ;

C. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch muối ăn ;

D. Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

D

C

C

A

D

B

C

B

C

 

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

D

C

D

B

B

C

C

D

B

 

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

B

A

C

C

B

C

D

C

A

C

 

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

B

A

B

C

B

D

B

D

C

A

 

...

Trên đây là nội dung trích dẫn Bộ 4 đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 9 năm 2020 có đáp án Trường THCS Lệ Chi, để theo dõi nội dung đầy đủ, chi tiết vui lòng đăng nhập vào hệ thống hoc247.net chọn chức năng xem online hoặc tải về máy!

Ngoài ra các em học sinh có thể thử sức mình với hình thức thi trắc nghiệm online tại đây:

Chúc các em học tập thật tốt!    

 

NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON