Unit 3 lớp 6 Vocabulary - Từ vựng

Lý thuyếtTrắc nghiệm FAQ

Bài học Vocabulary Tiếng Anh Unit 3 lớp 6 cung cấp toàn bộ từ vựng bài học với đầy đủ ngữ nghĩa thuận tiện cho các em trong việc ghi nhớ và tra cứu.

Quảng cáo

Tóm tắt bài

Từ Vựng Unit 3 Lớp 6

House: ngôi nhà

Home: gia đình

Family: gia đình

Father: cha

Mother: mẹ

Sister: chị em gái

Brother: anh em trai

Living room: phòng khách

Telephone: điện thoại

Armchair: ghế bành

Bench: ghế dài

Table: bàn

Lamp: đèn

Bookshelf:kệ sách

Couch: Ghế sa lông dài

Chair: ghế tựa

Television: máy truyền hình

Stereo: máy radio

Stoot: ghế đẩu

People: người

Bài tập trắc nghiệm Vocabulary Unit 3 Lớp 6

Trên đây là nội dung bài học Vocabulary - Từ Vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3, để củng cố từ vựng vừa học, mời các em tham gia thực hành Trắc nghiệm Unit 3 lớp 6 Vocabulary - Từ vựng do HỌC247 biên soạn.

  • Câu 1: Tìm từ mà khác nhóm các từ còn lại.

    • A. nurse
    • B. doctor
    • C. engineer
    • D. classmate
  • Câu 2:

    • A. school
    • B. teacher
    • C. house
    • D. classroom

Câu 3 - Câu 5: Xem Trắc nghiệm để thực hành trực tuyến.

Hỏi đáp Vocabulary Unit 3 Lớp 6

Trong quá trình học bài và thực hành trắc nghiệm có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

  • Đọc đoạn văn sau và chọn từ thích hợp nhất cho mỗi khoảng trống. 

    My Teacher

    My teacher, Miss White, is a young lady (1) _____ twenty-six. She is a nice lady. She loves her students (2) _____. She never (3) _____ angry with them.

    Miss White (4) _____ teaching her students. Sometimes she tells (5) ______ many interesting stories.

    I like to listen to her stories (6) ______ they all help us to learn some (7) _____ lessons.

    Sometimes she takes us out (8) ______ a picnic. Whenever she takes us out, she tries to teach us something (9) _______.

    It is my dream that (10) _______ I grow up, I can become a good teacher like her.

    1. A. of B. with C. from D. by

    2. A. very many B. very much C. too D. so

    3. A. is B. gets C. makes D. comes

    4. A. enjoy B. enjoying C. enjoys D. to enjoy

    5. A. we B. they C. I D. us

    6. A. because B. when C. where D. why

    7. A. use B. useful C. using D. to use

    8. A. from B. by C. for D. of

    9. A. old B. new C. bad D. well

    10. A. where B. why C. what D. when

    Theo dõi (0) 1 Trả lời

-- Mod Tiếng Anh 6 HỌC247

Quảng cáo

Được đề xuất cho bạn