Câu hỏi trắc nghiệm (40 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 234708
Tập nghiệm của phương trình - 4x + 7 = - 1 là?
- A. S = { 2 }.
- B. S = { - 2 }.
- C. S = { \(\frac{3}{2}\) }.
- D. S = { 3 }.
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 234714
Giá trị của m để phương trình 2x = m + 1 có nghiệm x = - 1 là?
- A. m = 3.
- B. m = 1.
- C. m = - 3.
- D. m = 2.
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 234717
Nghiệm của phương trình \(\frac{y}{2} + 3 = 4\) là?
- A. y = - 2.
- B. y = 2.
- C. y = 1.
- D. y = - 1.
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 234720
Nghiệm của phương trình 2x - 1 = 3 là?
- A. x = - 2.
- B. x = 2.
- C. x = 1.
- D. x = - 1.
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 234765
Giải phương trình: x - 4(x - 10) = 1 – 2(x + 3)
- A. x = 45
- B. x = 15
- C. x = - 15
- D. x = - 40
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 234770
Giải phương trình 3(2x + 4) - 2x = x - 2(3 - x)
- A. x = -18
- B. x = 10
- C. x = - 6
- D. x = 19
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 234776
Nghiệm của phương trình \(\frac{{3(x + 1) + 1}}{4} - 1 = \frac{{3{\rm{x + 2}}}}{2} + \frac{{4{\rm{x}} + 5}}{5}\) là?
- A. x = \(\frac{{ - 30}}{{31}}\)
- B. x = \(\frac{{ 30}}{{31}}\)
- C. x = - 1
- D. x = \(\frac{{ - 31}}{{30}}\)
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 234777
Nghiệm của phương trình - 10( 2,3 - 3x ) = 5( 3x + 1 ) là?
- A. x = 1,2
- B. x = - 1,2
- C. x = \(\frac{{ - 28}}{{15}}\)
- D. x = \(\frac{{ 28}}{{15}}\)
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 234806
Giải phương trình: \(\frac{x}{2} + \frac{{x(x + 1)}}{3} = x + 1\)
- A. \(S = \left\{ {2;\frac{3}{2}} \right\}\)
- B. \(S = \left\{ {2;\frac{-3}{2}} \right\}\)
- C. \(S = \left\{ {\frac{{ - 3}}{2}; - 2} \right\}\)
- D. \(S = \left\{ {-2;\frac{3}{2}} \right\}\)
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 234808
Giải phương trình: 3(x - 2) + x2 - 4 = 0
- A. x = 1 hoặc x = 2
- B. x = 2 hoặc x = -5
- C. x = 2 hoặc x = - 3
- D. Đáp án khác
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 234812
Giải phương trình: 3x2 + 6x - 9 = 0
- A. x = 1
- B. x = 1 hoặc x = -3
- C. x = 1 hoặc x = -2
- D. x = -3 hoặc x = -2
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 234815
Số nghiệm của phương trình x2 + 6x + 10 = 0
- A. 1
- B. 2
- C. 0
- D. Vô nghiệm
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 234842
Hãy chọn câu đúng. Điều kiện xác định của phương trình \( \frac{{x - 1}}{2} - \frac{{2x}}{{{x^2} - 1}} = 0\)
- A. x≠−1;x≠−2
- B. x≠±1
- C. x≠2 và x≠±1
- D. x≠−2;x≠1
-
Câu 14: Mã câu hỏi: 234844
Hãy chọn câu đúng. Điều kiện xác định của phương trình \( \frac{x}{{x - 2}} - \frac{{2x}}{{{x^2} - 1}} = 0\)
- A. x≠0
- B. x≠−1;x≠−2
- C. x≠−2;x≠1
- D. x≠2 và x≠±1
-
Câu 15: Mã câu hỏi: 234851
Hãy chọn câu đúng. Điều kiện xác định của phương trình \( \frac{{x + 1}}{{x + 2}} + 3 = \frac{{3 - x}}{{x + 2}}\)
- A. x≠3
- B. x≠2
- C. x≠−3
- D. x≠−2
-
Câu 16: Mã câu hỏi: 234853
Hãy chọn câu đúng. Điều kiện xác định của phương trình \( \frac{1}{{x - 2}} + 3 = \frac{{3 - x}}{{x - 2}}\)x≠3
- A. x≠3
- B. x≠2
- C. x≠−3
- D. x≠-2
-
Câu 17: Mã câu hỏi: 234874
Một đội thợ mỏ theo kế hoạch mỗi ngày phải khai thác 50m3 than. Do siêng năng làm việc nên trên thực tế mỗi ngày đội khai thác được 57m3 than. Vì vậy không những đã xong trước thời hạn 1 ngày mà còn vượt mức 13m3 than. Theo kế hoạch, đội phải khai thác số m3 than là:
- A. 500
- B. 513
- C. 400
- D. 300
-
Câu 18: Mã câu hỏi: 234877
Một đội máy cày dự định cày 40 ha ruộng 1 ngày. Do sự cố gắng, đội đã cày được 52 ha mỗi ngày. Vì vậy, chẳng những đội đã hoàn thành sớm hơn 2 ngày mà còn cày vượt mức được 4 ha nữa. Tính diện tích (ha) ruộng đội phải cày theo dự định.
- A. 300
- B. 630
- C. 420
- D. 360
-
Câu 19: Mã câu hỏi: 234881
Tổng của chữ số hàng đơn vị và hai lần chữ số hàng chục của một số có hai chữ số là 10. Nếu đổi chỗ hai chữ số này cho nhau thì ta thu được số mới nhỏ hơn số cũ là 18 đơn vị. Tổng các chữ số của số đã cho là:
- A. 9
- B. 8
- C. 6
- D. 10
-
Câu 20: Mã câu hỏi: 234888
Hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì bể sẽ đầy trong 3 giờ 20 phút. Người ta cho vòi thứ nhất chảy trong 3 giờ, vòi thứ hai chảy trong 2 giờ thì cả hai vòi chảy được 4/5 bể. Thời gian vòi một chảy một mình đầy bể là:
- A. 10
- B. 6
- C. 8
- D. 5
-
Câu 21: Mã câu hỏi: 234957
Với a,b,c bất kỳ. Hãy so sánh \(3({a^2} + {b^2} + {c^2})\) và \((a+b+c)^2\)
- A. \(3({a^2} + {b^2} + {c^2}) = {(a + b + c)^2}\)
- B. \(3({a^2} + {b^2} + {c^2}) \le {(a + b + c)^2}\)
- C. \(3({a^2} + {b^2} + {c^2}) \ge {(a + b + c)^2}\)
- D. \(3({a^2} + {b^2} + {c^2}) < {(a + b + c)^2}\)
-
Câu 22: Mã câu hỏi: 234965
Cho biết a = b - 1 = c - 3 Hãy sắp xếp các số a,b,c theo thứ tự tăng dần.
- A. b<c<a
- B. a<b<c
- C. b<a<c
- D. a<c<b
-
Câu 23: Mã câu hỏi: 234988
Cho a - 3 < b . So sánh: a + 10 và b + 13
- A. a+10<b+13
- B. a+10>b+13
- C. a+10=b+13
- D. Không đủ dữ kiện để so sánh
-
Câu 24: Mã câu hỏi: 234994
So sánh m và n biết m+1/2=n
- A. m<n
- B. m=n
- C. m>n
- D. Cả A, B, C đều đúng
-
Câu 25: Mã câu hỏi: 235023
Cho - 2018a < - 2018b. Khi đó
- A. a<b
- B. a>b
- C. a=b
- D. Cả A, B, C đều sai
-
Câu 26: Mã câu hỏi: 235027
Cho (a,b ) bất kì. Chọn câu đúng nhất.
- A. \( {a^2} + {b^2} < 2ab\)
- B. \( {a^2} + {b^2} \le 2ab\)
- C. \( {a^2} + {b^2} \ge 2ab\)
- D. \( {a^2} + {b^2} > 2ab\)
-
Câu 27: Mã câu hỏi: 235031
Cho a,b bất kì. Chọn câu đúng.
- A. \(\frac{{{a^2} + {b^2}}}{2} < ab\)
- B. \(\frac{{{a^2} + {b^2}}}{2} \le ab\)
- C. \(\frac{{{a^2} + {b^2}}}{2} > ab\)
- D. \(\frac{{{a^2} + {b^2}}}{2} \ge ab\)
-
Câu 28: Mã câu hỏi: 235039
Cho (a > b > 0. ) So sánh a3.....b3, dấu cần điền vào chỗ chấm là:
- A. >
- B. <
- C. =
- D. Không đủ dữ kiện để so sánh
-
Câu 29: Mã câu hỏi: 236460
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có diện tích 36cm2,AB = 4cm, CD = 8cm. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Tính diện tích tam giác COD.
- A. 8 (cm2)
- B. 6 (cm2)
- C. 16 (cm2)
- D. 32 (cm2)
-
Câu 30: Mã câu hỏi: 236462
Cho tam giác ABC, điểm D trên cạnh BC sao cho BD = 3/4BC, điểm E trên đoạn thẳng AD sao cho AE = 1/3AD. Gọi K là giao điểm của BE với AC. Tỉ số \(\frac{{AK}}{{KC}}\) là:
- A. \(\frac{1}{4}\)
- B. \(\frac{1}{2}\)
- C. \(\frac{3}{4}\)
- D. \(\frac{3}{8}\)
-
Câu 31: Mã câu hỏi: 236463
Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AD. Gọi K là điểm thuộc đoạn thẳng AD sao cho \(\frac{{AK}}{{KD}}=\frac{{1}}{{2}}\) Gọi E là giao điểm của BK và AC. Tính tỉ số \(\frac{{AE}}{{EC}}\)
- A. 4
- B. \(\frac{1}{3}\)
- C. \(\frac{1}{2}\)
- D. \(\frac{1}{4}\)
-
Câu 32: Mã câu hỏi: 236464
- A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
- B. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.
- C. Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng.
- D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
-
Câu 33: Mã câu hỏi: 236465
Hãy chọn câu sai.
- A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
- B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
- C. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
- D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau
-
Câu 34: Mã câu hỏi: 236466
Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A′B′C′. Hãy chọn phát biểu sai:
- A. \(\widehat A = \widehat {C'}\)
- B. \(\frac{{A'B'}}{{AB}} = \frac{{A'C'}}{{BC}}\)
- C. \(\frac{{A'B'}}{{AB}} = \frac{{A'C'}}{{AC}}\)
- D. \(\widehat B = \widehat {B'}\)
-
Câu 35: Mã câu hỏi: 236467
Cho tam giác nhọn ABC có \(\widehat C = {40^0}\). Vẽ hình bình hành ABCD. Gọi AH, AK theo thứ tự là các đường cao của các tam giác ABC, ACD. Tính số đo \(\widehat {AKH}\).
- A. 30∘
- B. 40o
- C. 45o
- D. 50o
-
Câu 36: Mã câu hỏi: 236468
Cho tam giác ABC có AB = 8cm, AC = 16cm. Điểm D thuộc cạnh AB sao cho BD = 2cm . Điểm E thuộc cạnh AC sao cho CE = 13cm.
- A. ΔEDA ∽ ΔABC
- B. ΔEDA ∽ ΔABC
- C. ΔAED ∽ ΔABC
- D. ΔDEA ∽ ΔABC
-
Câu 37: Mã câu hỏi: 236469
Cho hình thang vuông ABCD (\(\widehat A = \widehat D = {90^ \circ }\)) có AB = 1cm, CD = 4cm, BD = 2cm.
- A. ΔABD ∽ ΔBDC
- B. \(\widehat {BDC} = 90\)
- C. BC = 2AD
- D. BD ⊥ BC
-
Câu 38: Mã câu hỏi: 236478
Với giả thiết được cho trong hình, kết quả nào sau đây là đúng ?
.png)
- A. y=10
- B. x=4,8
- C. x=5
- D. y=8,25
-
Câu 39: Mã câu hỏi: 236481
Cho tam giác ABC cân tại A , AC = 20cm, BC = 24cm, các đường cao AD và CE cắt nhau ở H . Tính độ dài HD
- A. 12cm
- B. 6cm
- C. 9cm
- D. 10cm
-
Câu 40: Mã câu hỏi: 236483
Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 6cm, AC = 8cm, đường cao AH, đường phân giác BD. Gọi I là giao điểm của AH và BD. Chọn kết luận đúng.
- A. AD = 6cm
- B. DC = 5cm
- C. AD = 5cm
- D. BC = 12cm



