AMBIENT

Sinh học 6 Bài 7: Cấu tạo tế bào thực vật


Nội dung bài học về các bộ phận cấu tạo của tế bào thực vật như vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào và nhân; Chức năng của các thành phần. Khái niệm mô, kể tên được các loại mô chính của thực vật.

Hãy đăng ký kênh Youtube HOC247 TV để theo dõi Video mới

Tóm tắt lý thuyết

1.1. Hình dạng kích thước của tế bào   

Cắt những lát thật mỏng qua rễ, thân, lá của một cây rồi đem quan sát trên kính hiển vi:

Lát cắt Rễ, thân, lá quan sát qua kính hiển vi

Hình 1: Lát cắt Rễ, thân, lá quan sát qua kính hiển vi 

1) Lát cắt ngang một phần rễ cây

2) Lát cắt ngang một phần lá cây

3) Lát cắt ngang một phần thân cây

STT Tế bào Chiều dài (mm) Đường kính (mm)
1 Tế bào sợi gai 550 0,04
2 Tế bào tép bưởi 45 5,5
3 Tế bào thịt quả cà chua 0,55 0,55
4 Tế bào mô phân sinh ngọn 0,001 - 0,003 0,001 - 0,003

Bảng 1: Kích thước của một số tế bào thực vật

1.2. Cấu tạo tế bào

Cấu tạo tế bào thực vật

Hình 2: Cấu tạo tế bào thực vật

Chú thích: 1) Vách tế bào 2) Màng sinh chất 3) Chất tế bào 4) Nhân 5) Không bào 6) Lục lạp 7) Vách tế bào bên cạnh

Cấu tạo bế bào thực vật bao gồm:

  • Vách tế bào làm cho tế bào có hình dạng nhất định

  • Màng sinh chất bao bọc ngoài tế bào chất

  • Chất tế bào là chất keo lỏng chứa các bào quan

  • Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

  • Ngoài ra, tế bào còn có không bào chứa dịch tế bào

1.3. Mô

  • Mô là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng riêng.
  • Các loại mô chính: Mô phân sinh ngọn, mô mềm, mô nâng đỡ.

Một số loại mô thực vật

Hình 3: Một số loại mô thực vật

1) Mô phân sinh ngọn 2) Mô mềm 3) Mô nâng đỡ

1.4. Tổng kết

Sơ đồ tư duy bài Cấu tạo tế bào thực vật

Hình 4: Sơ đồ tư duy bài Cấu tạo tế bào thực vật

ADSENSE

Bài tập minh họa

Bài 1:

Ghép các chữ số chỉ thành phần cấu tạo chính của tế bào thực vật ở cột A với các chữ cái chỉ chức năng của chúng ở cột B cho phù hợp rồi điền vào cột trả lời ở cột C.

Cột A: Các thành phần chính của TB

Cột B: Chức năng của các thành phần

1. Vách tế bào.

a/ bao bọc ngoài tế bào chất.

2. Màng sinh chất

b/ tham gia quang hợp

3. Chất tế bào

c/ điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

4. Nhân

d/ làm cho tế bào có hình dạng nhất định

 

e/ chứa các bào quan

Hướng dẫn:

1 - d; 2 - a, 3 - e, 4 - c

3. Luyện tập Bài 7 Sinh học 6

3.1. Trắc nghiệm

Các em có thể hệ thống lại nội dung kiến thức đã học được thông qua bài kiểm tra Trắc nghiệm Sinh học 6 Bài 7 cực hay có đáp án và lời giải chi tiết. 

Câu 2- Câu 5: Xem thêm phần trắc nghiệm để làm thử Online 

3.2. Bài tập SGK và Nâng cao 

Các em có thể xem thêm phần hướng dẫn Giải bài tập Sinh học 6 Bài 7 để giúp các em nắm vững bài học và các phương pháp giải bài tập.

Bài tập 1 trang 25 SGK Sinh học 6

Bài tập 2 trang 25 SGK Sinh học 6

Bài tập 3 trang 25 SGK Sinh học 6

4. Hỏi đáp Bài 7 Chương 1 Sinh học 6

Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Sinh học HOC247 sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!

Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!

  • Câu1: kể tên các bộ phận chính và chức năng các thành phần đó của tế bào Câu 2:bộ phận nào thực hiện chức năng chính của rễ?con người hấp thụ nước và muối khoáng qua lông hút của rễ Câu 3:Giải thích tại sao bộ rễ của đường ăn sâu,lan rộng số lượng rễ con nhiều Câu 4:Em hãy cho biết thân to ra do đâu?thân có thể biến dạng thành những bộ phận nào của cây,khi đó chúng thực hiện chức năng gì?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Vì sao có một số tế bào ở thân non có chất diẹp lục?

    Theo dõi (0) 5 Trả lời
  • Câu 1: Trình bày cấu tạo , chức năng, thành phần của tế bào

    Câu 2: Tế bào ở bộ phận nào có khả năng phân chia. Quá trình phân chia diễn ra như thế nào? Ý nghĩa của việc phân chia tế bào.

    Giúp mình với, sắp kiểm tra 15 phút rồikhocroi

    Theo dõi (0) 1 Trả lời

-- Mod Sinh Học 6 HỌC247

AMBIENT
?>