Cụm động từ - Phrasal verb


Cụm động từ là loại từ thông dụng được dùng phổ biến hàng ngày trong giao tiếp tiếng Anh. HỌC247 giới thiệu đến các em một số cụm động từ hay gặp nhằm giúp các em có thêm vốn từ sử dụng hàng ngày.

Hãy đăng ký kênh Youtube HOC247 TV để theo dõi Video mới

Tóm tắt lý thuyết

Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one’s self bằng mysel, yourself, himself, herself…)

Break down: bị hư

Break in: đột nhập vào nhà

Break up with: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

Bring sth up: đề cập chuyện gì đó

Bring sb up: nuôi nấng (con cái)

Brush up on sth: ôn lại

Call for sth: kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó

Carry out: thực hiện (kế hoạch)

Catch up with sb: theo kịp ai đó

Check in: làm thủ tục vào khách sạn

Check out: làm thủ tục ra khách sạn

Check sth out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó

Clean sth up: lau chùi

Come across as: có vẻ (chủ ngữ là người)

Come off: tróc ra, sút ra

Come up against sth: đối mặt với cái gì đó

Come up with: nghĩ ra

Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện

Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

Count on sb: tin cậy vào người nào đó

Cut down on s.th: cắt giảm cái gì đó

Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính

Do away with sth: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó

Do without sth: chấp nhận không có cái gì đó

Dress up: ăn mặc đẹp

Drop by: ghé qua

Drop so off: thả ai xuống xe

End up: có kết cục = wind up

Figure out: suy ra

Find out: tìm ra

Get along/get along with sb: hợp nhau/hợp với ai

Get in: đi vào

Get off: xuống xe

Get on with sb: hòa hợp, thuận với ai đó

Get out: cút ra ngoài

Get rid of sth: bỏ cái gì đó

Get up: thức dậy

Get away with: thoát khỏi sự trừng phạt

Get on to: liên lạc với ai đó

Get round to: cần thời gian để làm gì

Go down with: bị ốm

Go in for: làm điều gì vì bạn thích nó

Give up sth: từ bỏ cái gì đó

Go around: đi vòng vòng

Go down: giảm, đi xuống

Go off: reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)

Go on: tiếp tục

Go out: đi ra ngoài, đi chơi

Go up: tăng, đi lên

Grow up: lớn lên

Give away: cho đi, tống đi, tiết lộ bí mật

Give sth back: trả lại

Give in: bỏ cuộc

Give way to: nhượng bộ, đầu hàng (= give oneself up to ), nhường chỗ cho ai

Give up: từ bỏ

Give out: phân phát, cạn kịêt

Give off: toả ra, phát ra (mùi hương, hương vị)

Help sb out: giúp đỡ ai đó

Hold on: đợi tí

Keep on doing sth: tiếp tục làm gì đó

Keep up sth: hãy tiếp tục phát huy

Let sb down: làm ai đó thất vọng

Look after sb: chăm sóc ai đó

Look around: nhìn xung quanh

Look at sth: nhìn cái gì đó

Look down on sb: khinh thường ai đó

Look for s.o/s.th: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó

Look forward to something/Look forward to doing something: mong mỏi tới sự kiện nào đó

Look into sth: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó

Look sth up: tra nghĩa của cái từ gì đó

Look up to sb: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó

Make sth up: chế ra, bịa đặt ra cái gì đó

Make up one’s mind: quyết định

Move on to sth: chuyển tiếp sang cái gì đó

Pick sb up: đón ai đó

Pick sth up: lượm cái gì đó lên

Put sb down: hạ thấp ai đó

Put sb off: làm ai đó mất hứng, không vui

Put s.th off: trì hoãn việc gì đó

Put sth on: mặc cái gì đó vào

Put sth away: cất cái gì đó đi

Put up with s.o/ s.th: chịu đựng ai đó/ cái gì đó

Run into sth/ s.o: vô tình gặp được cái gì / ai đó

Run out of sth: hết cái gì đó

Set sb up: gài tội ai đó

Set up sth: thiết lập, thành lập cái gì đó

Settle down: ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó

Show off: khoe khoang

Show up: xuất hiện

Slow down: chậm lại

Speed up: tăng tốc

Stand for: viết tắt cho chữ gì đó

Take away (take sth away from sb): lấy đi cái gì đó của ai đó

Take off: cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..)

Take sth off: cởi cái gì đó

Take up: bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích, môn học)

Talk sb in to sth: dụ ai làm cái gì đó

Tell sb off: la rầy ai đó

Turn around: quay đầu lại

Turn down: vặn nhỏ lại

Turn off: tắt

Turn on: mở

Turn sth/sb down: từ chối cái gì/ai đó

Turn up: vặn lớn lên

Wake up: đánh thức ai dậy

Warm up: khởi động

Wear out: mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì có nghĩa là bị mòn)

Work out: tập thể dục, có kết quả tốt đẹp

Work sth out: suy ra được cái gì đó

Bài tập minh họa

Complete the sentences using the following verbs + it/them/me

fill in      get out      give back       switch on         take off         wake up

1. They gave me a form and told me to fill it in.

2. I'm going to bed now. Can you .... at 6.30?

3. I've got something in my eye and I can't .... .

4. I don't like it when people borrow things and don't .... .

5. I want to use the kettle. How do I .... ?

6. My shoes are dirty. I'd better .... before going into the house.

Key

2. wake me up

3. get it out

4. give them back

5. switch ig on

6. take them off

Lời kết

Trên đây là nội dung bài học ngữ pháp về Cụm động từ trong tiếng Anh, trong quá trình học bài và tra cứu từ có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

Được đề xuất cho bạn