YOMEDIA
IN_IMAGE

Bài tập 1 trang 151 SGK Lịch sử 8

Giải bài 1 tr 151 sách GK Sử lớp 8

Lập bảng thống kê về các cuộc khởi nghĩa lớn trong phong trào Cần Vương theo các mục sau:

Khởi nghĩa Thời gian                   Người lãnh đạo                 Địa bàn hoạt động         Nguyên nhân thất bại                              Ý nghĩa, bài học

 

 

         
ADSENSE

Hướng dẫn giải chi tiết

Tên khởi nghĩa Ba Đình (1686-1887) Bãi Sậy (1885-1889) Hương Khê (1885-1895)
Người lãnh đạo Phạm Bành, Đinh Công Tráng Nguyễn Thiện Thuật Phan Đình Phùng
Địa bàn hoạt động Ba Đình (Nga Sơn, Thanh Hóa) Bãi Sậy (Hưng Yên) Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình
Nguyên nhân thất bại Các cuộc khởi nghĩa diễn ra thiếu sự phối hợp, chiến đấu đơn độc, tư tưởng "Trung quân ái quốc" không còn phù hợp, só sánh lực lượng chênh lệch
Ý nghĩa Thể hiện tinh thần yêu nước, ý chí chống ngoại xâm, giành độc lập cho dân tộc
Bài học Phải đoàn kết toàn dân, có tư tưởng và giai cấp tiên tiến lãnh đạo, có chiến thuật đánh giặc phù hợp

-- Mod Lịch Sử 8 HỌC247

 
Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 1 trang 151 SGK Lịch sử 8 HAY thì click chia sẻ 
  • ngọc diệp

    c1:chiến tranh là gì?

    c2:thế nào là chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa?

    c3:hậu quả của chiến tranh

    c4:hòa bình là gì?giá trị của hòa bình

    c5:trách nhiệm của nhân loại trong vấn đề chống chiến tranh,bảo vệ hòa bình trong giai đoạn hiện nay

    Theo dõi (1) 1 Trả lời
  • Lê Minh Huy

    Bằng kiến thức đã học, em hãy trình bày cảm nhận của mình về tình bạn vĩ đại của Mác và Ăng-ghen ? 

    (khoảng 5-6 dòng) 

    Theo dõi (0) 0 Trả lời
  • yến hoàng'z

    1. vì sao trong giai đoạn đầu, công nhân lại sử dụng hình thức đập phá máy móc?

    2. nguyên nhân dẫn đến thất bại của công nhân nửa đầu thế kỉ XXI là ?

    3. vì sao giai cấp anh chú trọng đầu tư thuộc địa?

    4. điểm tương đồng trong sự phát triển kinh tế của các nước tư bản cuối thế kỉ XXI đầu thế kỉ 20

    5. cuộc cách mạng tư sản nào được xem là cuộc cách mạng tư sản triệt để nhất

    6. trung quốc bị xâm lược như thế nào ?

    7. kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển nhanh chóng dẫn tới nhu cầu gì ? 

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Hải Đăng

    Câu 1: Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam trong khoảng thời gian nào?

    A. 1897 - 1918.

    B. 1896 – 1918.

    C. 1897 – 1914.

    D. 1896 - 1914.

    Câu 2: Người khởi xướng và tổ chức thực hiện chuong trình khai thác thuộc địa lần

    Có chức thực hiện chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam là ai?

    A. An-be Xa-rô.

    B. Pôn Đu-me.

    C. Bre-vi-e.

    D. Rơ - ve

    Câu 3: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp tập trung vào

    A. khai mỏ.

    B. nông nghiệp.

    C. công nghiệp nặng.

    D. dệt may.

    Câu 4: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp không thực ngon"

    A. Tiến hành chia để trị và hợp để trị.

    B. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.

    C. Chú trọng khai thác mỏ than,

    D. Phát triển các ngành công nghiệp chế biến.

    Câu 5: Đối tượng bóc lột chủ yếu của thực dân Pháp trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam là

    A. công nhân.

    B, nông dân.

    C. địa chủ.

    D. tư sản.

    Câu 6: Chức vụ đứng đầu hệ thống cai trị của thực dân Pháp ở Đông Dương là

    A. Toàn quyền.

    B, Khâm sứ.

    C. Công sứ.

    D. Cao ủy.

    Câu 7: Trong Liên bang Đông Dương của thực dân Pháp ở đầu thế kỉ XX, Nam Kì theo chế độ

    A. bảo hộ.

    B. nửa bảo hộ.

    C. thuộc địa.

    D. giám hộ.

    Câu 8: Đầu thế kỉ XX, Liên bang Đông Dương bao gồm

    A. Bắc Kì, Trung Kì, Nam Ki, Lào, Miến Điện.

    B. Bắc Ki, Trung Kì, Nam Ki, Lào, Mã Lai.

    C. Bắc Ki, Trung Ki, Nam Kì, Lào, Mi-an-ma.

    D. Bắc Kì, Trung Kì, Nam Kì, Lào, Cao Miên.

    Câu 9: Những giai tầng mới xuất hiện ở Việt Nam do tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là

    A. địa chủ, tự sản, tiểu tư sản.

    B, nông dân, công nhân, tư sản.

    C. công nhân, tự sản, tiểu tư sản.

    D. công nhân, tư sản, địa chủ.

    Câu 10: Đặc điểm: là các nhà thầu khoán, đại lí, xí nghiệp ... bị các nhà tư bản Pháp chèn ép” là của lực lượng xã hội mới nào ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

    A. Tầng lớp tư sản.

    B. Giai cấp công nhân.

    C. Tầng lớp tiểu tư sản

    D. Giai cấp nông dân

    Câu 11: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp không đầu tư vào

    A. khai mỏ

    B. nông nghiệp.

    C. công nghiệp nặng.

    D. dệt may..

    Câu 12: Đối tượng được hưởng lợi nhiều nhất từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam là

    A. công nhân.

    B. nông dân

    C. địa chủ.

    D. tự sản.

    Câu 13: Trong Liên bang Đông Dương của thực dân Pháp ở đâu thế kỉ XX, Bắc Kì theo chế độ

    A. bảo hộ.

    B. nửa bảo hộ.

    C. thuộc địa.

    D. giám hộ.

    Câu 14: Trong Liên bang Đông Dương của thực dân Pháp ở đâu thế kỉ XX, Trung Kì theo chế độ

    A. bảo hộ.

    B. nửa bảo hộ.

    C. thuộc địa.

    D. giám hộ.

    Câu 15: Giai cấp mới xuất hiện ở Việt Nam do tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thuc dân Pháp là

    A. nông dân.

    B. tư sản.

    C. tiểu tư sản.

    D. công nhân.

    Câu 16: Đặc điểm sau: “... số lượng ngày càng đông thêm. Một bộ phận câu kết với đế quốc để áp 5, lột nhân dân” gắn liền với lực lượng xã hội nào ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

    A. Nông dân.

    B. Công nhân.

    C. Tiểu tư sản.

    D. Địa chủ.

    Câu 17: Đặc điểm sau: “ở lại nông thôn hay ra thành thị thì cuộc sống của họ đều lâm vào cảnh nghèo khổ, không lỗi thoát” gắn  liền với lực lượng xã hội nào ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

    A. Nông dân.

    B. Công nhân.

    C. Tiểu tự sản.

    D. Địa chỉ

    Câu 18: Đặc điểm sau: “... gồm nhiều lực lượng, gồm các chủ xưởng nhó, cơ sở buôn bán nhỏ, viên chức các thập” gắn liền với lực lượng xã hội nào ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

    A. Nông dân.

    B. Công nhân.

    C. Tiểu tư sản.

    D. Địa chủ.

    Câu 19: Đặc điểm sau: “xuất thân từ nông dân, tìm đến các nhà máy, hầm mỏ,...xin làm công ăn lương” gắn. liền với lực lượng xã hội nào ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

    A. Tư sản.

    B. Công nhân.

    C. Tiểu tư sản.

    D. Địa chủ.

    Câu 20: Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam khi

    A. đã hoàn thành xong việc xâm lược Việt Nam.

    B. đang tiến hành xâm lược Việt Nam.

    C. đang tiến hành đàn áp phong trào Cần vương.

    D. đã hoàn thành xong việc đàn áp khởi nghĩa Yên Thế.

    Câu 21. Nội dung nào không phản ánh đúng những chính sách kinh tế được thực dân Pháp thực hiện trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam (1897 – 1914)?

    A. Nghiêm cấm hàng hóa nước khác nhập vào Việt Nam.

    B. Cướp đoạt ruộng đất để lập đồn điền.

    C. Mở mang hệ thống giao thông vận tải, cơ sở hạ tầng.

    D. Đẩy mạnh khai thác than và kim loại (thiếc, kẽm,...).

    Câu 22. Giai cấp công nhân Việt Nam có nhiều điểm tương đồng với công nhân các nước tư bản phương Tây, ngoại trừ việc

    A. được tổ chức chặt chẽ, có kỉ luật nghiêm minh.

    B. ra đời trước giai cấp tư sản; phải chịu ba tầng áp bức.

    C. có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để.

    D. đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến nhất.

    Câu 23: Giai cấp công nhân Việt Nam có mối quan hệ mật thiết với lực lượng xã hội nào?

    A. Tư sản.

    B. Nông nhân.

    C. Tiểu tư sản.

    D. Địa chủ

    Câu 24: Vừa mới ra đời, giai cấp công nhân Việt Nam đã tiếp thu

    A. học thuyết của chủ nghĩa Mác – Lê-nin.

    B. tư tưởng của Cách mạng tháng Mười Nga (1917).

    C. tư tưởng mới của trào lưu cứu nước ở các nước thuộc địa.

    D. truyền thống yêu nước, ý chí đấu tranh của dân tộc.

    Câu 25: Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, những lực lượng xã hội mới xuất hiện ở Việt Nam bao gồm

    A. công nhân, tư sản và tiểu tư sản thành thị.

    B. tự sản mại bản, địa chủ và tiểu tư sản thành thị.

    C. tự sản dân tộc, nông dân và tiểu tư sản thành thị.

    D. tiểu tư sản thành thị, công nhân và tư sản mại bản.

    Câu 26: Thực dân Pháp bắt đầu tiên hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam khi

    A. hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc tan rã.

    B. thế giới tư bản đang lâm vào khủng hoảng thừa.

    C. cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất đang diễn ra.

    D. nhu cầu về nguồn vốn, nhân công, thị trường cao.

    Câu 27: Những chuyển biến về kinh tế, xã hội ở Việt Nam trong cuộc khai thuộc địa Việt Nam của thực dân Pháp đã

    A. Tạo điều kiện cho sự tiếp nhận khuynh hướng cứu nước mới.

    B. thúc đẩy phong trào công nhân bước đầu chuyển sang tự giác.

    C. làm cho tầng lớp tư sản Việt Nam trở thành một giai cấp.

    D. giúp các sĩ phu phong kiến chuyên bán sáng lập trường tư sản.

    Cây 28: Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam trong bối cảnh như thế nào?

    A. Nền kinh tế các nước tư bản chủ nghĩa ổn định.

    B. Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc bị thu hẹp.

    C. Các nước tư bản châu Âu chịu hậu quả chiến tranh nặng nề.

    D. Pháp đã đàn áp được phong trào Cần vương.

    Câu 29: Một trong những mục đích của thực dân Pháp khi tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam là

    A. bù đắp thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.

    B. đầu tư phát triển đồng bộ cơ sở hạ tầng ở Đông Dương.

    C. đầu tư phát triển toàn diện kinh tế các nước Đông Dương,

    D. đáp ứng nhu cầu phát triển ngày càng cao của tư bản Pháp.

    Câu 30: Điểm khác biệt của giai cấp công nhân Việt Nam so với giai cấp công nhân ở các nước tư bản Âu – Mĩ là

    A. ra đời trước giai cấp tư sản.

    B. ra đời sau giai cấp tiểu tư sản.

    C. ra đời cùng giai cấp tư sản.

    D. ra đời sau giai cấp tư sản.

    Câu 31: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp hạn chế sự phát triển của công nghiệp nặng vì

    A. thị trường Việt Nam nhỏ hẹp không đáp ứng được yêu cầu.

    B. muốn ưu tiên nguồn vốn đầu tư cho công nghiệp nhẹ.

    C. nguồn nhân lực Việt Nam không đáp ứng được yêu cầu.

    D. muốn cột chặt kinh tế Việt Nam vào nền kinh tế Pháp.

    Câu 32: Nội dung nào không phải là chính sách được thực dân Pháp thực hiện trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam?

    A. Đẩy mạnh việc khai thác than và kim loại.

    B. Cướp đoạt ruộng đất để lập đồn điền.

    C. Đánh thuế cao đối với hàng hóa nước ngoài.

    D. Tập trung vốn đầu tư vào công nghiệp nặng.

    Câu 33: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã làm tăng thêm mâu thuẫn trong xã hội, nhưng mâu thuẫn hàng đầu vẫn là

    A. giữa tầng lớp tư sản với chế độ phong kiến.

    B. giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp.

    C. giữa nông dân với địa chủ phong kiến.

    D. giữa nông dân với thực dân Pháp và tay sai.

    Câu 34: Trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là

    A. công nhân và nông dân.

    B. nông dân và tư sản.

    C, địa chủ và nông dân

    D. công nhân và tư sản

    Câu 35: Thành phần xuất thân của giai cấp công nhân Việt Nam chủ

    A. tầng lớp tư sản.

    B. tầng lớp tiểu tư sản thành thị,

    C.giai cấp nông dân

    D. giai cấp địa chủ.

    Câu 36: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, để tối đa hóa lợi nhuận, thực dân Pháp đã

    A. duy trì phương thức bóc lột phong kiến.

    B. tăng thuế cũ, đặt thêm nhiều thuế mới.

    C. tập trung đầu tư vào công nghiệp nhe.

    D. Luu tiên phát triển công nghiệp nặng.

    Câu 37: Giai cấp nào ra đời trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam và trở thành lực lượng đông đảo của cách mạng?

    A. Nông dân.

    B. Địa chủ.

    C. Công nhân.

    D. Tư sản.

    Câu 38: Giai cấp nào ra đời trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam và trở thành đối tượng đấu tranh của cách mạng?

    A. Nông dân.

    B. Địa chủ.

    C. Công nhân.

    D. Tư sản.

    Câu 39: Giai cấp nào là sản phẩm của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất mà thực dân Pháp tiến hành ở Việt Nam và trở thành lực lượng đông đảo của cách mạng?

    A. Nông dân. B. Địa chủ.

    C. Công nhân.D. Tư sản.

    Câu 40: Đầu thế kỉ XX, tư tưởng tiến bộ từ những nước nào đã ảnh hưởng đến Việt Nam?

    A. Các nước khu vực Đông Nam Á.

    B. Nhật Bản và Trung Quốc.

    C. Anh và Pháp.

    D. Ấn Độ và Trung Quốc

     

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • nguyen bao anh

    A. Triều đình phong kiến không thực hiện được vai trò lãnh đạo, đầu hàng thực dân Pháp.

    B. Nhân dân không đoàn kết chống Pháp.

    C. Do tương quan lực lượng chênh lệch.

    D. Do nhà Thanh từ chối không giúp đỡ Việt Nam chống Pháp.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • hi hi

    “Đất nước đẹp vô cùng. Nhưng Bác phải ra đi

    Cho tôi làm sóng dưới con tàu đưa tiễn Bác

    Khi bờ bãi dần lui làng xóm khuất

    Bốn phía nhìn không một bóng hàng tre”.

    (Người đi tìm hình của nước – Chế Lan Viên)

    Những câu thơ trên nhắc đến sự kiện lịch sử nào?

    A. Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước  

    B. Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời  

    C. Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước cho dân tộc  

    D. Nguyễn Ái Quốc trở về Việt Nam

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Bánh Mì

    A. Cuộc phản công ở kinh thành Huế  

    B. Mâu thuẫn giữa phái chủ chiến với thực dân Pháp  

    C. Sự ra đời của chiếu Cần Vương  

    D. Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, tay sai

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Chí Thiện

    A. Giành độc lập dân tộc theo con đường dân chủ tư sản  

    B. Diễn ra theo 2 phương pháp: bạo động và cải cách  

    C. Đều bị thực dân Pháp đàn áp

    D. Do tầng lớp tư sản, tiểu tư sản lãnh đạo

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Bảo Anh

    A. Khởi nghĩa Hương Khê  

    B. Khởi nghĩa Yên Thế

    C. Khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc và hạ lưu sông Đà  

    D. Khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • minh thuận

    A. Phong trào Cần Vương  

    B. Phong trào nông dân Yên Thế  

    C. Cuộc đấu tranh của đồng bào dân tộc thiểu số  

    D. Khởi nghĩa Thái Nguyên

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Spider man

    A. Là một nước phụ thuộc vào thực dân Pháp  

    B. Là một nước thuộc địa  

    C. Là một nước thuộc địa nửa phong kiến  

    D. Là một nước nửa thuộc địa nửa phong kiến

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Nguyễn Hạ Anh

    A. Do nhu cầu về nguồn nguyên liệu, nhân công, thị trường của tư bản Pháp  

    B. Do chế độ phong kiến Việt Nam đang lâm vào tình trạng khủng hoảng  

    C. Ưu thế của Pháp ở Việt Nam khi giành thắng lợi ở chiến tranh Canada  

    D. Do sự giàu có về tài nguyên của Việt Nam

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • hai trieu

    A. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp  

    B. Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ  

    C. Thực dân Pháp hoàn thành quá trình bình định Việt Nam  

    D. Tư tưởng dân chủ tư sản được du nhập vào Việt Nam

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • bala bala

    A. Khởi nghĩa Ba Đình

    B. Khởi nghĩa Bãi Sậy

    C. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh

    D. Khởi nghĩa Hương Khê

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Vũ Khúc

    A. hình thành và hoàn thiện mô hình bước đầu.  

    B. đang ở trong giai đoạn khủng hoảng suy yếu nghiêm trọng.  

    C. được củng cố vững chắc và phát triển hưng thịnh.  

    D. một lực lượng sản xuất mới – tư bản chủ nghĩa đang hình trong lòng xã hội phong kiến.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Dang Thi

    A. một quốc gia độc lập, có chủ quyền  

    B. một vùng tự trị của Trung Hoa  

    C. một quốc gia tự do  

    D. một vùng ảnh hưởng của Trung Hoa

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lý Ngọc Diệp

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KÌ II - SỬ 8

    II. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(6 điểm) 

    Câu 1. Điểm chung của các văn thân, sĩ phu đề nghị cải cách duy tân ở Việt Nam vào nửa sau thế kỉ XIX là

    A. xuất phát từ truyền thống đấu tranh của dân tộc.

    B. xuất phát từ lòng yêu nước, thương dân.

    C.chịu ảnh hưởng của tư tưởng dân chủ tư sản.

    D. muốn xóa bỏ chế độ phong kiến.

    Câu 2. Giai cấp lãnh đạo phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam là

    A.nông dân.             B.địa chủ.              C.công nhân.                       D.văn thân, sĩ phu.

    Câu 3. Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam là

    A.Bãi Sậy.               B.Hương Khê.             C.Yên Thế.                    D.Ba Đình.

    Câu 4. Cuộc khai thác thuộc địa lấn thứ nhất của thực dân Pháp được thực hiênh trong khoảng thời gian là

    A. 1897-1914.         B. 1898- 1914.               C. 1897-1913.         D. 1898-1915.

    Câu 5.Thực dân Pháp thi hành các chính sách khai thác mọi lĩnh vực nhằm mục đích

    A. Thúc đẩy các ngành kinh tế của Việt Nam phát triển.

    B. Góp phần cải thiện cuộc sống cho nhân dân Việt Nam.

    C. Vơ vét sức người, sức của của nhân dân Việt Nam để phục vụ cho nền kinh tế chính quốc.

    D. Khơi dậy sức tiềm năng của nền kinh tế nước ta.

    Câu 6. Dưới chính sách khai thác thuộc địa của Pháp xã hội Việt Nam đã xuất hiện các giai cấp tầng lớp mới là

    A. Địa chủ, nông dân.     B. Tư sản, tiểu tư sản, công nhân.

    C. Thị dân, thương nhân.                               D. Nông dân, công nhân.

    Câu 7. Trong chương trình khai thác lần thứ nhất ở Việt Nam thực dân Pháp tập trung bỏ vốn vào khai thác công nghiệp

    A. cơkhí.                         B. chế tạomáy.       C. hóachất, nănglượng.    D. khaithácmỏ và kimloại.

    Câu 8. Đặc điểm nổi bật của kinh tế Việt Nam dưới tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất là 

    A. quanhệ sảnxuấttưbảnđược du nhậpđầyđủ vàoViệt Nam.

    B. quanhệ sảnxuấtphongkiếnđượchỗ trợ bởiquanhệ sảnxuấttưbản.

    C. quanhệ sảnxuấtphongkiếnđượcthaythế hoàntoànbởiquanhệ sảnxuấttưbản.

    D. quanhệ sảnxuấttưbảnđược du nhậpvà tồntạiđanxemvớiquanhệ sảnxuấtphongkiến.

    Câu 9. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Yên Thế cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam là

    A.Hoàng Hoa Thám.B.Phan Đình Phùng.

    C.Đinh Công Tráng.D.Nguyễn Thiện Thuật.

    Câu 10. Điểm chung của phong trào Cần Vương và khởi nghĩa Yến Thế cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam là

    A.mục tiêu đánh Pháp.B.do văn thân, sĩ phu lãnh đạo.

    C.bảo vệ chế độ phong kiến.D.chịu sự chỉ đạo của vua Hàm Nghi.

    Câu 11. So với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương, khởi nghĩa Yên Thế cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam có sự khác biệt về

    A.quy mô, địa bàn hoạt động và thời gian tồn tại.C.xác định kẻ thù.

    B.tinh thần dân tộc và ý thức hệ phong kiến.D.tư tưởng thời đại.

    Câu 12. Người đứng đầu phái chủ chiến chủ trương chống Pháp trong triều Nguyễn là

    A.Hàm Nghi.B.Tôn Thất Thuyết.C.Phan Thanh Giản.D. Phan Đình Phùng.

    Câu 13. Ý nghĩa của Chiếu Cần Vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam là

    A.củng cố chế độ phong kiến Việt Nam.

    B.buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập.

    C.thổi lên ngọn lửa đấu tranh trong nhân dân.

    D.tạo tiền đề cho sự xuất hiện phong trào Duy Tân đầu thế kỉ XX.

    Câu 14. Lực lượng tham gia đông nhất trong khởi nghĩa Yên Thế (1884 – 1919) là

    A.Công nhân.B.nông dân.C.đồng bào dân tộc thiểu số.D.văn thân, sĩ phu.

    Câu 15. Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam trong khoảng thời gian nào?

    A.1897 – 1918.B. 1896 – 1918.C.1897 – 1914.D.1896 – 1914.

    Câu 16.Chức vụ đứng đầu hệ thống cai trị của thực dân Pháp ở Đông Dương là

    A.Toàn quyền.B.Khâm sứ.C.Công sứ.D.Cao ủy.

    Câu 17. Năm 1904, Phan Bội Châu đã

    A.tổ chức phong trào Đông Du.B.thành lập Hội Duy tân.

    C.bị trục xuất khỏi Nhật Bản.D.thành lập Việt Nam Quang phục hội.

    Câu 18. Ngôi trường ở Hà Nội đầu thế kỉ XX gắn liền với tên tuổi của Lương Văn Can, Nguyễn Quyền là

    A.Nam đồng thư xã.B.Quan hải tùng thư.

    C. Đông Kinh nghĩa thục.D.Cường học thư xã.

    Câu 19. Địa điểm đầu tiên thực dân Pháp lựa chọn để tấn công xâm lược Việt Nam vào giữa thế kỉ XIX là

    A,Huế.B.Đà Nẵng.C.Gia Định.D.Hà Nội.

    Câu 20. Sự kiện nào đánh dấu Việt Nam chính thức trở thành thuộc địa của thực dân Pháp?

    A.Hiệp ước Hác-măng được kí kết (1883).

    B.Hiệp ước Pa-tơ-nốt được kí kết (1884).

    C.Quân Pháp chiếm được thành Hà Nội (1882).

    D. Quân Pháp chiếm được thành Gia Định (1859).

    Câu 21. Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của thực dân Pháp là

    A.Nguyễn Tri Phương.B.Hoàng Diệu.C.Hoàng Tá Viên.D. Lưu Vĩnh Phúc.

    Câu 22. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam là

    A.Bãi Sậy.           B.Hương Khê.C.Yến Thế.D.Ba Đình.

    Câu 23. Nghĩa quân nào đã đốt cháy tàu Hi vọng của Pháp trên sông Vàm Cỏ Đông (1861)?

    A.Trương Định.   B.Nguyễn Trung Trực.     C.Nguyễn Hữu Huân.       D.Nguyễn Tri Phương.

    Câu 24. Điểm khác biệt căn bản về tinh thần chống Pháp xâm lược của nhân dân Việt Nam so với triều Nguyễn là gì?

    A.Kiên quyết đấu tranh chống Pháp đến cùng.

    B.Phối hợp với Pháp lật đổ triều Nguyễn.

    C.Thái độ chiến đấu không kiên định, dễ thỏa hiệp.

    D. Khuất phục trước sức mạnh quân sự Pháp.

    Theo dõi (0) 0 Trả lời
  • Hồ Ngân
    em có nhận xét như thế nào về thái độ chống pháp của triều đình huế sau khi kí hiệp ước patonot 1884
    Theo dõi (1) 0 Trả lời
  • Lê Trang

    Giúp em tìm ca dao, đồng dao liên quan tới các cố đô của việt nam với ạ

     

    Em cảm ơn nhiều

    Theo dõi (1) 0 Trả lời
  • minh thuận
    Theo dõi (0) 2 Trả lời
  • hi hi
    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • A La
    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Van Tho
    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Phạm Khánh Linh
    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lê Viết Khánh
    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Anh Linh
    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Trieu Tien
    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyen Nhan
    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Thủy
    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Bo bo

    A. Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874).

    B. Kí Hiệp ước Hác-măng (1883).

    C. Kí Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884).

    D. Kí Hiệp ước Thiên Tân (1884).

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
ADMICRO

 

YOMEDIA
ON