translate the passage into vietnamese?

bởi Nguyễn Thị Lưu 24/08/2019

LACROSSE is another popular sport in Canada. It is one of the oldest organized sports in America. The Indian in northern New York State and southern Ontario, Canada invented it. They used to train for war. They invented this game before Columbus arrived in the New World.
People play lacrosse outdoors. The lacrosse field is seventy meters long. At each end of the field there is a goal. The goal is a net. There are ten players in each team. Each player has stick called a " crosses ". The player hits a ball that is 21 centimeters around the weighs 140 games. They try to hit the ball into the net as many time as possible. Lacrosse is very fast game because the players can catch and pass the ball at a high speed with their sticks.

dịch hộ mk bài này vs

Câu trả lời (1)

  • Bóng vợt là một môn thể thao nổi tiếng khác ở Ca-na-đa. Nó là một trong những môn thể thao được tổ chức lâu đời nhất ở châu Mỹ. Người Ấn Độ ở phía bắc bang Niu-Oóc và phía nam On-ta-ri-ô, người Ca-na-đa đã phát minh ra trò chơi này. Họ đã từng luyện cho chiến tranh. Họ phát minh trò chơi này trước khi Cô-lôm-bô tìm ra thế giới mới.

    Người ta chơi bóng vợt ở ngoài trời. Sân bóng vợt dài khoảng bảy mươi mét. Tại mỗi cuối sân đấu có một khung thành. Khung thành là một cái lưới. Có mười cầu thủ ở mỗi đội. Mỗi cầu thủ có một cái gậy gọi là "crosses". Cầu thủ đánh vào quả bóng có chu vi khoảng 21 xăng-ti-mét nặng khoảng 140 gam. Họ cố gắng đưa quả bóng vào lưới càng nhiều càng tốt. Bóng vợt là một môn thể thao nhanh vì những cầu thủ có thể khống chế và chuyền quả bóng ở một tốc độ cao với cây gậy của họ.

    bởi Hà Văn Thắng 24/08/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Gửi câu trả lời Hủy

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • Bánh Mì

    1.I /buyed\ a /different\ for /my\ friend in /Americ\a last year.

    2./My parents\ /take\ me to a zoo /in North America\ on a fine /Sunday.\

    3.My parents are always /think\ that I am not /old\ enough to /do\ what I /wanted\

    4.I /still\ think /children\ can /did\ a lot of /things.\

    5.We /work\ very /hardly\ but we /have fun\ /working\ together.

    Bài này là sửa lỗi sai nha.

  • Trần Phương Khanh

    1. Since its opening, Disney Land ___ a number of expansions and major renovations

    A. has undergone

    B. underwent

    C. undergoes

    D. has underwent

    2. The flight ___ off at 9:10, so we need to hurry up

    A. is going to take

    B. takes

    C. will take

    D. took

    3. The Music Festival ___ place this Sunday night. om the central stadium

    A. used

    B. have used

    C. have use

    D. use

  • ngọc trang

    giúp mk với

    Viết lại câu;

    1.I haven't seen Lan for two years.

    -->I last.....................................

    -->The last time......................

    -->It is.................................

    2.How long have you used this car?

    -->When...................................

    3.There is a big yard in my school

    -->My school..............................

    4.My mother often ran in te yard two year ago

    -->My mother used..................................

  • Bo bo

    1. Complete each sentence with suitable possessive pronous.

    1.That book belongs to those kids.That book is ....................................

    2.This bicycle belongs to my neighbor Bill.This bicycle is ....................................

    3.This scarf belongs to my aunt Tina.This scarf is ....................................

    4.This toy belongs to you . This toy is ....................................

    5.This apartment belongs to me and my cousin . This apartment is ........................................

    6.There mittens belong to my mother . These mittens are ......................................

    7.Those cookies belong to my sister's friends .Those cookies are .....................................

    8. These suitcases belong to you and your wife .These suitcases are ....................................

    9. That pillow belngs to me .That pillow is ...................................

    10. That lamp belongs to my aunt and uncle . That lamp is ................................

  • Nguyễn Thị Trang

    Mọi người ơi giúp mình xem trong 2 câu này câu nào đúng nha :

    1.she needs to many flowers

    2.she needs many flowers

    thanks nha !

  • Thùy Nguyễn

    I. Write full sentences using the suggested words and phrases given :

    1. We / better / spend / only / one Sunday morning / month / collect / rubbish / beach.

    --> ..................................................................................................

    2. Volunteer / great / way / families / have fun / feel / closer.

    --> ..................................................................................................

    3. mother / never / participate / volunteer activities / before.

    --> ..................................................................................................

    4. It / two years / sister / stay / home / take care / family.

    --> ..................................................................................................

    5. He / like/ share / things / people/ need.

    --> ..................................................................................................

    6. I / begin / work / " Green Summer " / 2001.

    --> ..................................................................................................

    7. It / unhealthy / go out / when / air / full / smoke.

    --> ..................................................................................................

    8. This sauce / often / give / us / strong / stand / cold water.

    --> ..................................................................................................

    9. Quang / hobby / go / surf / summer.

    --> ..................................................................................................

    10. girl / interested / avoid / get / sunburnt.

    --> ..................................................................................................

  • Nguyễn Quang Minh Tú

    Chọn từ có trọng âm khác với từ còn lại

    1 a. generous b. suspicious c. constancy d.sympathy

    2 a. acquaintance b. unselish c.attraction d.humorous

    3 a.loyalty b. sucess c. incapable d. sincere

    4 a. domestic b.investment c.substantial d.undergo

    5 a.excited b.intrested c. confident d.memorable

    6 a.organise b. decorate c.divorce d.promise

    7 a.refreshment b.horrible c.exciting d. intention

    8 a. knowledge b.maximum c. athletcis d. marathon

    9 a. difficult b. relevant c. volunteer d. intresting

    10 a.confidence b.supportive c.solution d.obedient

  • Nguyễn Ngọc Sơn

    1.A.sugar B.cutting C.slum D. iuck

    2.A.decison B. social C. spacious D. delicious

    3. A.density B. list C. reason D. countryside

    4.A.disease B. healthcare C. decrease D. sea

    5.A.place B.traffic C. fact D. malnutrition

    6.A. meat B. heat C.health D. seat

    7.A. transport B. travel C. imiagine D. pavement

    8.A. shoot B. footprint C.smooth D. toothache

    9.A.wood B.book C. flood D. cook

    10.A. country B. house C. overcrowded D. town

  • Thuy Kim

    dùng dạng đúng của động từ trong ngoặc trong các câu sau

    1. It's 9 o'clock on sunday morning. I(stay) at home.I(read) a novel

  • Thụy Mây

    Đọc đoạn hội thoại và gạch chân câu hỏi

    A: Hi, Phong. What are you doing tomorrow?
    Phong: I'm going to a book exhibition with my parents.
    A: Where is it?
    Phong: It’s in Giang Vo Exhibition Centre.
    A: How long is it on?
    Phong: It’s on from the 14th to the 17th of January.