RANDOM
IN_IMAGE

Viết câu hoàn chỉnh, dùng các từ gợi ý: What / we / have / today?

Viết câu hoàn chỉnh, dùng các từ gợi ý sau.

1. what / we / have / today?

2. Mai / have / English / Monday / Friday.

3. we / have / classes / seven / half past eleven.

4. you / have / math / seven fifty?

5. what time / Hoa / finish / her classes / every day?

Theo dõi Vi phạm
RANDOM

Trả lời (1)

 
 
 
  • Viết câu hoàn chỉnh, dùng các từ gợi ý sau.

    1. what / we / have / today?

    What do we have today?

    2. Mai / have / English / Monday / Friday.

    Mai has English on Monday and Friday.

    3. we / have / classes / seven / half past eleven.

    We have classes from seven to half past eleven.

    4. you / have / math / seven fifty?

    Do you have math at seven fifty?

    5. what time / Hoa / finish / her classes / every day?

    What time does Hoa finish her classes every day?

      bởi Phạm Thị Thủy Tiên 02/03/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

Gửi câu trả lời Hủy

Các câu hỏi có liên quan

  • Viết lại những câu sau sao cho nghĩa không đổi

    1.Ba is huong's brother

    -Huong.........................

    2.My school has seven hundres students

    -There.......................

    3.Trung is Mr.Nam's son

    -Mr.Nam...................

    4.Are there five windows in her room?

    -Does.........................

    5.Mr.and Mrs.Kien has a daught,Lan

    -Mr and Mrs. Kien are...................

    6.There are three people in my family

    -My family..........................

    05/03/2019 |   1 Trả lời

  • Bài 1: Đặt câu hỏi cho phần gạch chân

    1.There is one boy in our class

    2.That is our teaher

    3.These are pencils

    4.Mr.quang lives in the country

    Bài 2: Tìm lỗi sai và sửa lại

    1.Our class is on the three floor

    2.Nhung's house have six rooms

    3.What time your brother gets up?

    4.How many teachers there are in your school?

    5.He brush his teeth at six forty-five

     

    28/02/2019 |   1 Trả lời

  • Sắp xếp

    1 ) What / you / do / next / will / weekend ?

    2 ) I / go / holiday / will / thic summer . / on

    28/02/2019 |   1 Trả lời

  • Viết lại các câu sau sao cho ngĩa của câu ko thay đổi

    1. There isn't any water.=> I wish........................

    2. I can't buy a car because I don't have enough money.=> I wish................................

    3. I am short so I can't reach the light. I wish...........................

    4. I want to go out.=> I wish.....................

    5. I'd like to pass the exam.=> I wish.......................

    6. I don't want to have bad marks. => I wish..........................

    7. Don't go out!=> I wish..............

    8. Don't be silly=> I wish.........................

    9. Open your box, please=> I wish........................

    Giúp nha, mai mk nộp oy

    05/03/2019 |   1 Trả lời

  • I) Mỗi câu sau có một lỗi sai, hãy tìm và sửa lỗi sai đó.

    1, I live in the city

    2, There is a stadium in the neighbor

    3, Where your friends live ?

    4, The post office is near to the hotel

    5, The children in the bookstore

    6, There many big trees near our school

    05/03/2019 |   1 Trả lời

  • Write about your dream house ?

    04/03/2019 |   1 Trả lời

    • Viết lại câu sao cho nghia ko thay doi
    • I have a brother,Nam
    • Nam is................................................................
    • Can I help you ?
    • .What.......................................................
    • Whose school bag is this ?
    • Who does................................................................
    • How far is it from HN to NT?
    • What...................................................................
    • How heavy is your sister ?
    • How much...................................................

     

    04/03/2019 |   1 Trả lời

  • Câu 1;Chọn 1 từ có cách phát âm khác với từ còn lại

    1. A .watches        B. thanks      C.changes     D.passes
    2. A.finishes          B.pubs          C.buildings        D.birds
    3. A.catches          B.wishes       C.plays           D.uses
    4. A.lives               B. cooks        C.breathes      D.rooms
    5. A.means            B.things         C.practices      D.fills

      Help mekhocroi

    01/03/2019 |   1 Trả lời

  • Viết câu sau với những từ cho sẵn: Nam always/ go/ school/ time?

    21/03/2019 |   4 Trả lời

  • sap xep

    1, a / is / Lan's / garden / there / big / house / behind

    2, an / city / the / aparment / in / we / live / in

    3, uncle / in / country / does / work / your / the / ?

    4, many / how / pupils / there / class / her / in / are / ?

    5, goes / father / bus / work / her / by / to

    28/02/2019 |   1 Trả lời

 

AMBIENT
1=>1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_picture] => 304_1605583707.jpg
            [banner_picture2] => 
            [banner_picture3] => 
            [banner_picture4] => 
            [banner_picture5] => 
            [banner_link] => https://tracnghiem.net/thptqg/?utm_source=Hoc247&utm_medium=Banner&utm_campaign=PopupPC
            [banner_startdate] => 2020-10-19 00:00:00
            [banner_enddate] => 2020-11-30 23:59:00
            [banner_embed] => 
            [banner_date] => 
            [banner_time] => 
        )

    [1] => Array
        (
            [banner_picture] => 202_1605583688.jpg
            [banner_picture2] => 
            [banner_picture3] => 
            [banner_picture4] => 
            [banner_picture5] => 
            [banner_link] => https://tracnghiem.net/de-kiem-tra/?utm_source=Hoc247&utm_medium=Banner&utm_campaign=PopupPC
            [banner_startdate] => 2020-11-02 00:00:00
            [banner_enddate] => 2020-11-30 23:59:00
            [banner_embed] => 
            [banner_date] => 
            [banner_time] => 
        )

)