YOMEDIA

Viết 1 đoạn văn bằng tiếng Anh nói về chủ đề young people problems

viết 1 đoạn văn bằng tiếng anh nói về chủ đề young people problems ( những vấn đề của tuổi trẻ)

nhanhh giùm mik 3h chiều mik đi hc rùi

thanks mấy bn

Theo dõi Vi phạm
ADSENSE

Trả lời (1)

 
 
 
  • Many poets and writers have taken youth, young people to do the topic for his poems. Previously, there have been many heroes for the country of Vietnam without difficulties, freeing themselves for the independence of the country. Especially the heroic sacrifice when the age is very young. So, the problem is that today's youth need to be responsible for how to help the country prosper as the predecessor of the past ??? To help the country develop, young people first need to work hard to have a solid knowledge. Secondly, young people must have the right direction for their future careers so that they can build their home in the best way that suits their abilities. And more, you also need to train hard to be able to contribute in any time. In general, the help, dedication, the country is always the most needed in every age.

    Dịch:

    Nhiều nhà thơ, nhà văn đã lấy tuổi trẻ, lấy thanh niên để làm đề tài cho bài văn, bài thơ của mình. Ngày trước, đã có biết bao anh hùng vì đất nước tổ quốc Việt Nam mà không quản ngại khó khăn, xả thân mình vì độc lập tự do của nước nhà. Đặc biệt có những anh hùng hi sinh khi tuổi đời còn rất trẻ. Vậy, vấn đề được đặt ra ở đây là tuổi trẻ ngày nay cần có trách nhiệm như thế nào để giúp đất nước phát triển thịnh vượng như các bị tiền bối ngày xưa ??? Để giúp nước nhà phát triển, đầu tiên các bạn trẻ cần ra sức học tập thật chăm chỉ để có kiến thức thật vững vàng. Thứ hai, các bạn trẻ phải có hướng đi thật đúng đắn cho nghề nghiệp tương lai của mình để có thể phục dựng cho nước nhà theo hướng tốt nhất phù hợp với năng lực của mình. Và hơn nữa, các bạn còn cần phải ràn luyện thêt lực để có thể cống hiến trong trong trong bất cứ khi nào. Nói chung, việc giúp đỡ, cống hiến, cho nước nhà luôn là việc cần thiết nhất ở mỗi thời đại.

      bởi Nguyễn Hoa 27/02/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

Gửi câu trả lời Hủy
YOMEDIA

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • I odd one out:

    1.a beds. B. clocks

    c.walls. D. Tables

    2.a monthers. B. centres

    c. Aunts. D. Cousins

    3. Cities B. watches

    c. Dishes. D. Couses

    4.a grandparents

    b. Brothers. C. Uncles

    d. Fathers

    5.a books. B. walls

    c. Rooms. D. Pillows

    II underline the mistake and correct it:

    1. There are a tv, two sofas in the living room

    2. Last weekend, i am at my friend is brithday party

    3. She watchs tv everyday

    4. There ia some books on the table

    5. Elephants are biger than monkeys

    III. Put the verb into the correct form:

    1. She ( play) chess with her friend at the moment. She often (play) chess when she

    (have) free time.

    2. She ( do) aerobics every morning? Yes she (do)

    3. How often hoa (go) to see a movie?

    4. There(be) lots of students on the playground.

    5. Mimi and Linda ( swim) in the sea now.

    IV. Reorder works into correct sentence

    1. Are/ where/ pictures/your? Wall/on/they/the/are

    2.moment/boy/is/at/styding/the/

    physics/the

    3.to/there/compass/next/

    calculator/ is/a/the? Yes/is/there

    4. Where/the/tables/is?it/between/windown/is/the/and/

    board/the

    5.pupils/on/mondays/the/vietnam

    /friday/in/uniforms/usually/wear

    /their / and

    v. Write about your living room

    27/08/2019 |   1 Trả lời

  • Hãy cho từ trái nghiã của từ in hoa ở cuối mỗi câu:

    1.my mother likes_________weather.(HOT)

    2.Is it hot in your cuontry in the_______?(WINTER)

    3.When it is______he goes jogging.(WARM)

    4.They live in a______house in the cuontry.(BIG)

    5.She's wearing her_____clothes.(OLD)

    27/02/2019 |   2 Trả lời

  • Đặt câu hỏi cho những từ in đậm sau:

    1.The weather is hot and dry now.

    2.Mr.Green is British.

    3.The Hương River flows to the Bien Dong

    4.My new friend is from Australia.

    5.Yes,there's a lot of rain in Viet Nam

    6.She speaks Janpanese.

    7.The Red River starts in China

    8.Petronas Twin Towers is 452 meters high

    27/02/2019 |   1 Trả lời

  • Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy tìm và sửa lỗi sai đó.

    1. Mrs. Mai is a dressmake. She makes clothes for women and children.

    ...................................................................................................................

    2. My name dress didn't fit me veiy good. It should be bigger.

    .............................................................................................................

    3.You look so differently today. Did you have a haircut?

    ...................................................

    4. She learned how to do her dresses.

    ...........................................................................................................

    5. After finishing the skirt, she tried it out.

    ......................................................................................

    6. Mrs. Hoa is my neighbor, she lives next the door to me.

    ...............................................................................

    7. People here are so friendlily.

    ....................................................................................................

    8. What time did you arrive house last night?

    ............................................................................................

    9. Mrs. Mai made a dress to me.

    ..............................................................................................................

    10. Last week my family moved for a new house.

    Giup mk với

    27/02/2019 |   1 Trả lời

  • tả về một bữa ăn bằng tiếng anh

    giúp trâm với

    27/02/2019 |   2 Trả lời

  • Giới từ

    1. She does her homework ( on/ in/ at) the evening

    2. They go to school ( on/ in/ at) monday

    3. Lan watches tv ( on/ in/ at) night

    4. Her pencils are( on/ in/ at)

    5. They like( on/ in/ at) a house( on/ in/ at) the city

    6. ( in/ to/ at) the left of the house, there is a garden

    7. My house is next ( in/ to/ at) a restaurant

    8. He is doing math( on/ in/ at) his classroom

    9. The garden is in front( in/ of/ on) the house

    10. What would you like ( at/ in/ for) breakfast?

    27/02/2019 |   1 Trả lời

  • Dùng những từ gợi ý để hoàn thành câu:

    1.Ho Chi Minh City/a populatinon/8 milion.

    2.Ha Noi/larger/Ho Chi Minh City

    3.Our city/doesn't/any mountain.

    4.We/lots/rain/every year

    5.Viet Nam/lots/beautiful places

    6.The tallest builing/world/510 meters/high.

    7.Which/biggest/city/world?

    8.Great Britain/many lakes/rivers

    27/02/2019 |   1 Trả lời

  • Đặt câu hỏi cho các phần in đậm:

    1.The Red River is 1,200 kilometers long.

    2.Phanxipang is the highest mountain in Viet Nam.

    3.There are two great rivers in Viet Nam

    4.The Mekong River starts in Tibet.

    5.The Nile River is the longest river in the world.

    6.The Nile River flows to the Mediterranean Sea.

    7.No,there aren't any deserts in Viet Nam.

    8.Yes,he's from England.

    27/02/2019 |   1 Trả lời

  • 1Write the qestions anh answers

    Example : we/have breakfast/6.30

    What time do we have breakfast?

    We have breakfast at 6.30

    a) Thanh/ go to school/ 7.00

    ...............................................?

    ................................................

    b) you/ table tennis/8.30

    ...............................................?

    ..............................................

    c) Mai and Chi/ leave home/ 6.30

    ...............................................?

    ................................................

    d) classes/ finish/ 11.15

    ..............................................?

    ...........................................

    e) My sister/ go to bed/ 9.00

    ...................................................?

    .................................................

    27/08/2019 |   1 Trả lời

  • Điền vào chỗ trống với các từ sau: although, and, because, but, or, so.

    1. I do it .............. I like it.

    2. This is an expensive ................. very useful book.

    3. We were getting tired ....................... we stopped for a rest.

    4. Walk quickly ............... you will be late.

    5. He had to retire ............ of ill health.

    6. I heard a noise ................ I turned the light on.

    7. Would you like a coffee .......................... tea?

    27/08/2019 |   4 Trả lời

 

YOMEDIA
1=>1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_picture] => 4_1603079338.jpg
            [banner_picture2] => 
            [banner_picture3] => 
            [banner_picture4] => 
            [banner_picture5] => 
            [banner_link] => https://tracnghiem.net/de-kiem-tra/?utm_source=Hoc247&utm_medium=Banner&utm_campaign=PopupPC
            [banner_startdate] => 2020-10-19 00:00:00
            [banner_enddate] => 2020-10-31 23:59:00
            [banner_embed] => 
            [banner_date] => 
            [banner_time] => 
        )

)