YOMEDIA

Nêu cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn

Nêu cấu trúc của " Thì hiện tại tiếp diễn "

Theo dõi Vi phạm
ADSENSE

Trả lời (1)

 
 
 
  • Cách dùng

    Thì hiện tại tiếp diễn (The present continuous) là một thì rất quan trọng trong tiếng Anh và được dùng thường xuyên để diễn tả :

     Sự việc đang xảy ra ở thời điểm chúng ta nói:

    • It's raining

    Trời đang mưa

    • Who is Kate talking to on the phone?

    Kate đang nói chuyện với ai qua điện thoại vậy?

    • Look, somebody is trying to steal that man's wallet.

    Nhìn kìa, có người đang cố gắng trộm cái ví của người đàn ông đó.

    • I'm not looking. My eyes are closed tightly.

    Tôi không có nhìn đâu. Mắt của tôi đang nhắm chặt nè.

    Sự việc đúng ở thời điểm hiện tại nhưng sẽ không còn đúng về lâu dài:

    • I'm looking for a new apartment.

    Tôi đang tìm một căn hộ mới.

    • He's thinking about leaving his job.

    Anh ấy đang nghĩ đến việc rời bỏ công việc của mình.

    • They're considering making an appeal against the judgment.

    Họ đang cân nhắc việc kêu gọi chống lại bản án.

    • Are you getting enough sleep?

    Anh ngủ có đủ giấc không?

    Sự việc diễn ra ở một thời điểm xác định trong tương lai và được lên lịch và sắp xếp sẵn:

    • I'm meeting her at 6.30.

    Tôi sẽ gặp cô ấy lúc 6:30.

    • They aren't arriving until Tuesday.

     Họ sẽ không đến cho đến thứ Ba.

    • We are having a special dinner at a top restaurant for all the senior managers.

    Họ sẽ có một buổi ăn tối đặc biệt cho tất cả các quản lý cấp cao ở
      một nhà hàng hàng đầu.

    • Isn't he coming to the dinner?

    Anh ta sẽ không đến ăn tối phải không?

     

    Cấu trúc

    Câu khẳng định

    - S + be (am/is/are) + V-ing + (O)

    Ghi chú:
    S: Chủ ngữ
    V: động từ
    O: tân ngữ

    Ví dụ:

    • He's thinking about leaving his job.
    • They're considering making an appeal against the judgment.

    Câu phủ định

    - S + be-not + V-ing + (O)

    Ví dụ:

    • I'm not looking. My eyes are closed tightly.
    • They aren't arriving until Tuesday.

    Câu nghi vấn

    - (Từ để hỏi) + Be + S + V-ing + (O)?

    Ví dụ:

    • Who is Kate talking to on the phone?
    • Isn't he coming to the dinner?
      bởi Hoàng Trung Đức 28/02/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

Gửi câu trả lời Hủy
YOMEDIA

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

 

YOMEDIA
1=>1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_picture] => 4_1603079338.jpg
            [banner_picture2] => 
            [banner_picture3] => 
            [banner_picture4] => 
            [banner_picture5] => 
            [banner_link] => https://tracnghiem.net/de-kiem-tra/?utm_source=Hoc247&utm_medium=Banner&utm_campaign=PopupPC
            [banner_startdate] => 2020-10-19 00:00:00
            [banner_enddate] => 2020-10-31 23:59:00
            [banner_embed] => 
            [banner_date] => 
            [banner_time] => 
        )

)