YOMEDIA

Nêu cấu trúc câu thì tương lai đơn giản và ví dụ minh

Nêu cấu trúc câu thì tương lai đơn giản. Cho ví dụ minh họa!

 

 

Theo dõi Vi phạm
ADSENSE

Trả lời (1)

 
 
 
  • 1. Khẳng định:

    S + will +  V(nguyên thể)

    Trong đó:       S (subject): Chủ ngữ

                            Will: trợ động từ

                            V(nguyên thể): động từ ở dạng nguyên thể

    CHÚ Ý:

    - I will = I'll                                           They will = They'll

    - He will = He'll                                     We will = We'll

    - She will = She'll                                   You will = You'll

    - It will = It'll

     

    Ví dụ:

    - I will help her take care of her children tomorrow morning. (Tôi sẽ giúp cô ấy trông bọn trẻ vào sáng mai.)

    - She will bring you a cup of tea soon. (Cô ấy sẽ mang cho bạn một tách trà sớm thôi.)

    2. Phủ định:

    S + will not + V(nguyên thể)

    Câu phủ định trong thì tương lai đơn ta chỉ cần thêm “not” vào ngay sau “will”.

    CHÚ Ý:

    - will not = won’t

    Ví dụ:

    - I won’t tell her the truth. (Tôi sẽ không nói với cô ấy sự thật.)

    - They won’t stay at the hotel. (Họ sẽ không ở khách sạn.)

    3. Câu hỏi:

    Will + S + V(nguyên thể)

                                     Trả lời: Yes, S + will./ No, S + won’t.

    Câu hỏi trong thì tương lai đơn ta chỉ cần đảo “will” lên trước chủ ngữ.

    Ví dụ:

    - Will you come here tomorrow? (Bạn sẽ đến đây vào ngày mai chứ?)

                Yes, I will./ No, I won’t.

    - Will they accept your suggestion? (Họ sẽ đồng ý với đề nghị của bạn chứ?)

                Yes, they will./ No, they won’t.
     

      bởi Đồng Minh 28/02/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

Gửi câu trả lời Hủy
YOMEDIA

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • Chọn từ thích hợp nhất :

    1) You must / should turn off your cell phone . It's a ruler

    2) We have to / might go to the park tomorrow . I don't know yet .

     

    01/03/2019 |   1 Trả lời

  •  1. What/ Lan/ do/ after school? .....................................................................................

     2. She/ watch/ TV/ now.    .............................................................................................

     3. We/ live/ house/ near/ river.  .....................................................................................
     4.What time / Nam/ get ?...............................................................................................

     5.We / play/ soccer/ now................................................................................................
     6.Behind/house/ there/ trees/ flowers.............................................................................

    7. That/ your/ book?  .....................................................................................................

    8. What/ be/ front/ your house?  ....................................................................................

     9. There/ lake/ next/ my house.  .....................................................................................

     

    28/02/2019 |   1 Trả lời

  • 1.       Ba and I ( be).......................................students.

    2.       Lan ( not play) .....................................games after school.

    3.       My brother ( live).................................in Ho Chi Minh City.

    4.       We (listen)........................................to music now.

    5.       My father always ( get )................................up at six.

    6.       There (be).................................twenty classrooms in his school.

    7.       Our school ( have).............................. a big yard.

    8.       Where (be)......................... your father now? He (watch)...........................TV in his room.

    9.       He isn't in his room. He (play)..................................in the garden.
    10.       They ( play)................................volleyball every afternoon.

    11.       Listen! Mai (sing)................................

    12.       We (do)........................... our homework now.

    13.       I (be) ............................in grade 6.

    14.       What your sister ( do ).................................?  She is reading.

    15.       Your mother (go)................................ to work by bus?
    Giúp mình giải đề với 

    28/02/2019 |   1 Trả lời

  • Exercise 1 : Dựa vào các từ cho sẵn , viết thành câu hoàn chỉnh .

    1)  I / visit / Bana Hills / last summer .

    →.........................................................

    2)  They / go / skiing / 3 months ago .

    →..............................................................

    3)  Nam / do homework / at the moment .

     → ...............................................................

    Exercise 2 : Viết lại câu giữ nguyên nghĩa .

    1) My favourite room in my house is the livingroom.

    I like ..........................................................................

    2) Why we don't go to Sa Huynh Coffee tonight ?

    How about .................................................................

    3) Don't talk too much in the class .

    You mustn't ................................................................

    28/02/2019 |   1 Trả lời

  • They ........ all day 

    28/02/2019 |   1 Trả lời

  • What ....... expensive watch !

    28/02/2019 |   1 Trả lời

  • What ...... beautiful day ! 

    28/02/2019 |   3 Trả lời

  • Put the word in correct order to make meaningful sentences.

    1. father/What/to/your/going/do/weekend/is/this?

    2. less/there/If/cycle,/more/will/people/pollution/be/air.

    3. materials/A/bag/made/shopping/is/reusable/of/natural.

    4. future/Where/be/house/located/will/your/?

    5. might/Minh/the/not/pass/I think,/exam.

    28/02/2019 |   3 Trả lời

  • 5. restaurant / to / next / is / pilice / station / the / the 

    01/03/2019 |   3 Trả lời

  • Ex1 : Em hãy dịch những câu sau sang tiếng anh

    1 : Trang trại của bác tôi sản xuất được một ít sữa và một ít rau 

    2 : Chúng ta đang làm ô nhiễm không khí và đang lãng ohis quá nhiều nước

    3 : Chúng ta nên thu nhặt giấy loại , vỏ hộp và tái chế chúng 

    4 : Những người nông dân đang đốt rừng bởi vì họ cần nhiều đất hơn dể sản xuất lương thực

    5 : Chúng ta không nên xả rác lên đường phố và những nơi công cộng khác

    Các bạn giải nhanh giùm mình nhá!

     

    01/03/2019 |   1 Trả lời

 

YOMEDIA
1=>1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_picture] => 4_1603079338.jpg
            [banner_picture2] => 
            [banner_picture3] => 
            [banner_picture4] => 
            [banner_picture5] => 
            [banner_link] => https://tracnghiem.net/de-kiem-tra/?utm_source=Hoc247&utm_medium=Banner&utm_campaign=PopupPC
            [banner_startdate] => 2020-10-19 00:00:00
            [banner_enddate] => 2020-10-31 23:59:00
            [banner_embed] => 
            [banner_date] => 
            [banner_time] => 
        )

)