RANDOM
VIDEO

Dịch nghĩa những từ này sang tiếng Việt: oatmeal, bold, coach, roam, slow, owner

dịch nghĩa những từ này sang tiếng việt:

oatmeal , bold , coach , roam , slow , owner.

Theo dõi Vi phạm
RANDOM

Trả lời (3)

 
 
 
  • Dịch nghĩa những từ này sang tiếng việt:

    oatmeal: cháo bột yến mạch

    bold: dũng cảm

    coach: xe khách

    roam: đi lang thang

    slow : chậm chạp

    owner : chủ nhân

      bởi Hoàng Nhật 05/03/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm
  • Google Transle 

      bởi Nguyễn Bo 21/08/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm
  • oatmeal: cháo bột yến mạch

    bold: dũng cảm

    coach: xe khách

    roam: đi lang thang

    slow : chậm chạp

    owner : chủ nhân

      bởi Chu Chu 21/08/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

Gửi câu trả lời Hủy
YOMEDIA

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • Sắp xếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh

    A. Chi / English / When? / Wednesday

    B. You / math / When? / Friday

    C. We / geography / When? / Monday

    D. Nga and Mai / history / When? / Thursday

    26/02/2019 |   1 Trả lời

  • Ex1: Khoanh vào đáp án đúng

    1. I and Nam..... watching TV now

    A.am B.is C.are D.be

    2. ........ does Mrs.Lam go to Nha Trang?

    A.what B.how C.where D.how many

    3. We go to school.... bike every morning

    A.on B.to C.by D.at

    4. She..... breakfast at 6.15 every morning

    A.have B.has C.having D.is having

    5. How many...... are there on the table?

    A.pen B.ruler C.book D.pencils

    6. Nam's classes start......7 o'clock every day

    A.on B.in C.at D.to

    7.The bookstore is..... to the bakery

    A.near B.next C.behind D.front

    8. He...... his teeth after meals

    A.brush B.brushing C.are brushing D.brushes

    Ex2: Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh

    1. How/you/your name/?/Q-U-A-N-G

    2. How/they/go/Da Nang/?/They/go/Da Nang/train

    3. Mrs.Hoa/teacher/./She/thirty eight/old

    4. What/they/doing/?/They/listen/music

    5. How/Mr.Lam/?/He/forty-two/old

    6. Where/she/live/?/She/live/Hien/Quan

    7. There/forty teacher/her school

    8. There/a flower garden/front/my house

    Ex3:Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau

    1. His name is Peter

    2. It is a pencil

    3. He is riding a bike

    4. He is in grade six

    5. Miss Loan goes to work by motorbike

    6. Her family has six people

    7. Yes.The well is behind his house

    8. They go to bed at 9.30

    26/02/2019 |   1 Trả lời

  • IV. Em hãy điền một giới từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau

    1. My father works for a company (1)…………… Monday (2) …………… Friday.

    2. He lives (3)…………………………. a house (4) ……………… the countryside.

    3. Lan is standing near the store and she is waiting (5) …………………… the bus.

    4. I agree (6)………..… you about that.

    5. I like the weather (7) ………… June.

    6. Look (8) …………………… the picture (9) ……………….. the wall, please.

    7. The desk is (10)…………………. the chair and the bed.

    26/02/2019 |   1 Trả lời

  • dịch nghĩa những từ này sang tiếng việt:

    done , trouble , rough , flood , blood .

    26/02/2019 |   4 Trả lời

  • 60.There are 40 monkeys in the cage

    The cage..............

    65.How heavy are you?

    How much..........

    69.Peter is the best at English in his class

    Noody.........

    70.Let's have a picnic in the park on the weekend

    Why.............

    72.How much are these red notebooks?

    What..........

    73.What is your brother's favourite sport?

    Which..........

    74.Many people walk to work for their health

    Many people travel.............

    26/02/2019 |   1 Trả lời

  • 46. ......... do we have Geography ?

    A. When B. Which C. Who D. What

    47. How many ...... are there?

    A. person B. table C. people D. beef

    48. Some people ..... eat meat.

    A. do never B. don't never C. no D. never

    49. When you go out, please buy two ....... of soap for me

    A. rods B. bars C. tubes D. bottles

    50. They usually go ....... after work

    A. to fishing B. to swimming C. cinema D. home

    51. Everyone is having ........ at the picnic

    A. good time B. good times C. the good time D. a good time

    52. My friend ..... English on Monday and Friday

    A. doesn't have B. isn't have C. don't have D. not have

    53. Would you like ....... that for you?

    A. I do B. me do C. me doing D. me to do

    54. Her sister is thin but she is ..........

    A. light B. strong C. full D. weak

    55. They say Nam has ........ money

    A. a B. a lot of C. lots D. many

    26/02/2019 |   1 Trả lời

  • I. Dùng các từ gợi ý để hoàn thành bức thư sau :

    Dear Hoa,

    1. How/ you/ ?/ I/ fine/ thank/ your/ letter/ .

    2. I/ sit/ my desk/ and/ think/ you/ .

    3. today/ sun/ shine/ brightly/ birds/ sing/ .

    4. I/ know/ you/ busy/ learn/ English/ .

    5. I/ hope/ can/ learn/ English/ well/ .

    Love,

    Mai .

    26/02/2019 |   1 Trả lời

  • Đặt câu hỏi cho những từ gạch dưới trong các câu sau .

    1. There are seven days in a week.

    2. We have math and geograply on Wednesday .

    3. My math class starts at nine o'clock

    4. I read books after school.

    5. We like in the city

    6. Yes, she has English on Monday .

    7. No, I don't have history Tuesday.

    26/02/2019 |   1 Trả lời

  • viết một đoạn văn ngắn miêu tả về bạn thân bằng tiếng anh( khoảng 15 dòng) và dịch ra tiếng việt.

    làm zùm em của mk cái nhé!

    đừng chép mạng

    05/03/2019 |   1 Trả lời

  • Điền giới từ phù hợp:

    1. Do you go .......... school ................ foot or ................ bike?

    2. My house is ............ Le Loi Street, her house is .................... 9 Le Loi Street.

    3. We are living ................ our parents ........................ Quang Ngai town.

    4. I'm ..................... class 7A.

    5. Dictionaries are ............. the shelves .............. the left ................. the room.

    6. She is interested ..................... literature, but we are fond ................... Math.

    7. My birthday is .................. May first.

    8. Is Lan's birthday ................... March?

    9. Yen has Math and Music ..................... Monday.

    10. Tom is good ................... physics.

    26/02/2019 |   1 Trả lời

 

YOMEDIA
1=>1