YOMEDIA

Dịch các từ sau sang tiếng Việt: Cricket, Insect, Grasshopper

Dịch các từ sau sang Tiếng Việt:

Cricket

Insect

Grasshopper

French language

I explore Science

The singer is attracting the attention of customers

Theo dõi Vi phạm
ADSENSE

Trả lời (3)

 
 
 
  • Cricket : môn cricke . con dế

    Insect : côn trùng

    Grasshopper : châu chấu 

    French language : ngôn ngữ pháp

    I explore Science : tôi khám phá khoa học 

    The singer is attracting the attention of customers :Các ca sĩ đang thu hút sự chú ý của khách hàng

     

      bởi Đỗ Thị Phúc 01/03/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

Gửi câu trả lời Hủy
YOMEDIA

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • Dịch các từ sau sang Tiếng Việt:

    information

    writing on the board

    housework

    fire damage

    king massacre

    civic education courses

    27/02/2019 |   3 Trả lời

  • Viết động từ trong ngoặc ở dạng phù hợp

    1. I usually (go) to school

    2. They (visit) us often

    3. You (play) basketball once a week

    4. Tom (work) every day

    5. He always (tell) us funny stories

    6. She never (help) me with that

    7. Martha and Kevin (swim)...

    9. Linda (take care) of her sister

    10. Jonh rarely ( leave) the country

    11. We (live) in the city...

    12. Lorie (travel) to Paris every Sunday

    13. I (bake) cookies twice month

    14. You always (teach) me...

    15. She (help) the kids...

    LƯU Ý : Những câu có dấu ... là câu còn thiếu (tại tờ giấy ghi đề nó mờ quá)

    Giúp mình với, mai là nộp bài rồi khocroi

     

    27/02/2019 |   3 Trả lời

  • would you like to watch a _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _  show

    27/02/2019 |   6 Trả lời

  • I'm so so có nghĩa là gì vậy các bạn?

    01/03/2019 |   5 Trả lời

  • Liệt kê 20 ĐT và nghĩa t.việt em đã học ở tiểu học

    27/02/2019 |   4 Trả lời

  • Thay đổi động từ trong ngoặc để được một câu đúng

    1. (I wake up) at five in the morning?

    2. (you go) to work by train?

    3. (she drink) coffee every morning?

    4. (he smoke)?

    5. (it hurt)?

    6. (we dance)?

    7. (they travel)?

    8. (Emma cook) well?

    9. (Alexander exercise) regularly?

    10. (I look) well?

    11. (you rest) enough?

    12. (William work) too hard?

    13. (they travel) often?

    14. (Anthony go) to sleep too late?

    15. (you bake) cakes?

    27/02/2019 |   3 Trả lời

  • Giới thiệu bản thân bằng tiếng anh(càng dài càng tốt,mong m.n giúp đỡ)

    27/02/2019 |   4 Trả lời

  • những câu này chia ở quá khứ đơn nhé'

     

    1. Nam (get) dressed and (wash) his face at 6 o’clock.
    2. My house (be) in the country.
    3. Phong’s school (have) 16 classrooms.
    4. I (be) in class 6A. Which class you (be) in?
    5. She (brush) her teeth at 6.30
    6. There (be) 3 floors in our school.
    7. Your room (be) small or big, Lan?
    8. My brother (not live) in Manchester. He (live) in London.
    9. What time your son (get up) every morning?
    10. Your parents (go) to work at 8 o’clock?
    11. We (not have) breakfast at 7.30 every morning.
    12. My father (go ) to work by bike. Sometimes he (walk).
    13. There (be) any flowers behind your house?
    14. Mr. Tam ( not travel) to HCM city by plane. 

    27/02/2019 |   5 Trả lời

  • guess the comparative

    1 Dogs are               than cats.

    2 A sofa is                than a chair

    3 Driving is               than flying

    4 Basketball players are             than soccer players

    5 Canada is              than Brazil

    6 Italian men are                than British men

    01/03/2019 |   6 Trả lời

  • 3. Put the verbs in brackets into the correct tense and add what tense each verb is (Present Simple, Past Simple, Present Continuous, Past Continuous, Present Perfect)

     1. My parents _________________ on holiday in summer (go / always). _______________

    2. __________________ in this town three years ago? (live / you). ________________

    3. Sue _____________ her children to the school every day. (not drive). _______________

    4. Cats ____________ both milk and mice. (like). ___________________

    5. Call Jane and tell her we _____________ in a restaurant tonight. In fact, we’ve already booked a long table. (eat)._______________

    6. 'What __________________ now?' - 'I’m looking at the weather forecast.' (do / you). _______________

    7. __________ students normally _________ to school from Monday to Friday? (go). ________________

    8. I think they _______________ to your sister. (speak – already). _________________

    9. Now I _____________ to you because I ____________ what to do and I __________ your advice.(write - not know - need). ________________ / _________________ / ________________

    10. 'Do you like ___________ ?' - 'Yes, I __________.' (dance – do). _______________ / _____________

                  Help me!

    01/03/2019 |   3 Trả lời

 

YOMEDIA
1=>1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_picture] => 4_1603079338.jpg
            [banner_picture2] => 
            [banner_picture3] => 
            [banner_picture4] => 
            [banner_picture5] => 
            [banner_link] => https://tracnghiem.net/de-kiem-tra/?utm_source=Hoc247&utm_medium=Banner&utm_campaign=PopupPC
            [banner_startdate] => 2020-10-19 00:00:00
            [banner_enddate] => 2020-10-31 23:59:00
            [banner_embed] => 
            [banner_date] => 
            [banner_time] => 
        )

)