ON
YOMEDIA
VIDEO

Công thức câu bị động

Công thức câu bị động là gì vậy các cậu

Theo dõi Vi phạm
YOMEDIA

Trả lời (2)

 
 
 
  • Công thức chung

     S+BE+V past participle(P2)

    Điều kiện để có thể biến đổi 1 câu từ chủ động thành bị động:

    - V trong câu chủ động phải là Transitive Verb (Ngoại động từ: đòi hỏi có O theo sau)

    - Các O (trực tiếp, gián tiếp) phải được nêu rõ ràng

    Quy tắc:

     Khi biến đổi 1 câu từ chủ động sang bị động ta làm theo các bước sau:

    a. Xác định S, V, O và thì của V trong câu chủ động.

    b. Lấy O trong câu chủ động làm S của câu bị động.

    Lấy S trong câu chủ động làm O và đặt sau By trong câu bị động.

    c. Biến đổi V chính trong câu chủ động thành PP2 (Past Participle) trong câu bị động.

    d. Thêm To be vào trước PP2 trong câu bị động (To be phải chia theo thời của V chính trong câu

    chủ động và chia theo số của S trong câu bị động).

    Bảng công thức các thì ở thể bị động:

    Tense

    Active

    Passive

    Simple Present

    S + V + O

    S + be + PP.2 + by + O

    Present Continuous

    S + am/is/are + V-ing + O

    S + am/is/are + being + PP.2 + by + O

    Present Perfect

    S + has/have + PP.2 + O

    S + has/have + been + PP.2 + by + O

    Simple Past

    S + V-ed + O

    S + was/were + PP.2 + by + O

    Past Continuous

    S + was/were + V-ing + O

    S + was/were + being + PP.2 + by + O

    Past Perfect

    S + had + PP.2 + O

    S + had + been + PP.2 + by + O

    Simple Future

    S + will/shall + V + O

    S + will + be + PP.2 + by + O

    Future Perfect

    S + will/shall + have + PP.2 + O

    S + will + have + been + PP.2 + by + O

    Be + going to

    S + am/is/are + going to + V + O

    S + am/is/are + going to + be + PP.2 + by + O

    Model Verbs

    S + model verb + V + O

    S + modal Verb + have +P2

    S + model verb + be + PP.2 + by + O

    S + modal Verb + have been +P2

    CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:

    1/ It's your duty to+Vinf

    -->bị động: You're supposed to+Vinf VD:  It's your duty to make tea today.
    >> You are supposed to make tea today.

    2/ It's impossible to+Vinf

    -->bị động: S + can't + be + P2
    VD: It's impossible to solve this problem.
    >> This problem can't be solve.

    3/ It's necessary to + Vinf

    --> bị động: S + should/ must + be +P2 VD: It's necessary for you to type this letter. >> This letter should/ must be typed by you.

    4/ Mệnh lệnh thức + Object.

    --> bị động: S + should/must + be +P2.
    VD: Turn on the lights!
    >> The lights should be turned on.

    BỊ ĐỘNG CỦA ĐỘNG TỪ MAKE/ LET

    Công thức chủ động : S + make/ let + sb+ Vinf. --> Bị động: S +be+ made + to + Vinf/let + Vinf.
    VD: My parent never let me do anything by myself.
    >> I'm never let to do anything by myself.

    BỊ ĐỘNG CỦA CẤU TRÚC " NHỜ AI LÀM GÌ"

    Chủ động: S + have(get) + sb + (to)Vinf -->Bị động: S + have/ get + st +done.
    VD: I have my father repair my bike.
    >> I have my bike repaired by my father.

    BỊ ĐỘNG CỦA ĐỘNG TỪ ĐI SAU NÓ LÀ MỘT ĐỘNG TỪ Ở DẠNG VING

    Các động từ đó như : love, like, dislike, enjoy, fancy, hate, imagine, regret, mind, admit, involve, deny, avoid....etc
    >> Chủ động: S + V + sb Ving
    Bị động: S + V + sb/st + being + P2 
    VD: I like you wearing this dress. >> I like this dress being worn by you.

    BỊ ĐỘNG CỦA CÁC ĐỘNG TỪ TRI GIÁC( Vp --- verb of perception)

    1/ Cấu trúc 1: S + Vp + sb + Ving.

    (Ai đó chứng kiến người khác làm gì và chỉ thấy 1 phần của hành động hoặc 1 hành động dand diễn ra bị 1 hành động khác xen vào)
    VD: Opening the door, we saw her overhearing us.

    2/ Cấu trúc 2: S + Vp + sb + V.

    (Ai đó chứng kiến người khác làm gì từ đầu đến cuối)
    VD: I saw him close the door and drive his car away.
    NOTE: riêng các động từ : feel, find, catch thì chỉ sử dụng công thức 1.
    >> Bị động: S + be + P2(of Vp) + to +Vinf
    VD: He was seen to close the door and drive his car away.

    BỊ ĐỘNG KÉP.

    1/ Khi main verb ở thời HIỆN TẠI

    Công thức: 
    People/they + think/say/suppose/believe/consider/report.....+ that + clause.
    >> Bị động:
    a/ It's + thought/said/ supposed/believed/considered/reported...+ that + clause
    ( trong đó clause = S + Vinf + O)
    b/ Động từ trong clause để ở thì HTDGhoặc TLĐ
    S + am/is/are + thought/ said/supposed... + to + Vinf
    VD: People say that he is a good doctor.
    >> It's said that he is a good doctor.
    He is said to be a good doctor.
    c/ Động từ trong clause để ở thời QKDG hoặc HTHT.
    S + am/is/are + thought/ said/ supposed... + to + have + P2.
    VD: People think he stole my car.
    >> It's thought he stole my car.
    He is thought to have stolen my car.

    2/ Khi main verb ở thời QUÁ KHỨ.

    Công thức: 
    People/they + thought/said/supposed...+ that + clause.
    >>Bị động:
    a/ It was + thought/ said/ supposed...+ that + clause.
    b/ Động từ trong clause để ở thì QKĐ:
    S + was/were + thought/ said/ supposed... + to + Vinf.
    VD: People said that he is a good doctor.
    >> It was said that he is a good doctor.
    He was said to be a good doctor.
    c/ Động từ trong clause ở thì QKHT 
    S + was/were + thought/ said/ supposed... + to + have + P2.
    VD: They thought he was one of famous singers.
    >> It was thought he was one of famous singers. He was thought to be one of famous singers.

    BỊ ĐỘNG CỦA TÁM ĐỘNG TỪ ĐẶC BIỆT

    Các động từ : suggest, require, request, order, demand, insist(on), recommend.
    Công thức: 
    S + suggest/ recommend/ order/ require... + that + clause.
    ( trong đó clause = S + Vinf + O)
    >> Bị động:
    It + was/ will be/ has been/ is... + P2( of 8 verb) + that + st + be + P2.
    ( trong đó "be" là không đổi vì động từ trong clause ở câu chủ động ở dạng Vinf)
    VD: He suggested that she buy a new car. >> It was suggessted that a new car be bought.

    BỊ ĐỘNG CỦA CẤU TRÚC CHỦ NGỮ GIẢ " IT".

    Công thức: 
    It + be + adj + for sb + to do st.
    >>Bị động:
    It + be + adj + for st + to be done.
    VD: It is difficult for me to finish this test in one hour >> It is difficult for this test to be finished in one hour.

    BỊ ĐỘNG TRONG TRƯỜNG HỢP 2 TÂN NGỮ.

    Trong đó : Oi = Indirect Object.
    Od = Direct Object.
    Công thức: 
    S + V + Oi + Od
    >>Bị động:
    1/ Oi + be + P2( of V) + Od.
    2/ Od + be + P2( of V) + to Oi. 

    ( riêng động từ " buy" dùng giới từ " for" ).
    VD: My friend gave me a present on my birthday.
    >> A present was given to me by my friend on my birthday.
    I was given a present on my birthday by my friend.

     

      bởi Nguyễn Tiến 01/03/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm
  • S2 + be + phân từ 2 + ... by S1

      bởi Thắng Phạm 12/09/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

Gửi câu trả lời Hủy
YOMEDIA

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân:
    1. A: .......... ? 
        B: This is Mr . Trung ' s house.
    2. A: .......... ?
        B: Our school is in Da Son commune.
    3. A: .......... ? 
        B: Peter is my new friend.
    4. A: .......... ? 
        B: My favourite food is chicken.

    5. A: .......... ?
        B: His favourite subject is English.
    6. A: .......... ?
        B: Mr . Binh is an engineer.
    7. A: .......... ?
        B: It is cool and windy to day.
    8. A: .......... ?
        B: Peter is good at Physics.
    9. A: .......... ?
        B: Our classroom is on the second floor.
    10. A: .......... ?
          B: Hung ' s mother is a farmer.
    11. A: .......... ?
          B: My favourite season is spring.
    12. A: .......... ?
          B: Tuan ' s grandmother is 80 years old.


     

    01/03/2019 |   1 Trả lời

  • Translations into English:

    Working at the famous hospital

    Writing articles

    Book tells the physician Ho

    Crowded street

    After the district market

    After 20 minutes there will be rice

    01/03/2019 |   1 Trả lời

  • 1:Viết 1 đoạn văn(30 đến 35 câu) kể về bố em đang tưới cây bằng Tiếng Anh

    2:Viết 1 đoạn văn(9 đến 20 câu) kể về mẹ em đang nấu ăn bằng Tiếng Anh

    28/02/2019 |   2 Trả lời

  • Put the verbs in brackets into the correct tense:
    23. There (be) ……………………………… an English class in this room tomorrow evening.
    24. They (paint) ………………………………………………… the school gate when we came.
    25. They (build) ………………………………………… a new school in this area next year.
    26. My brother (work) …………………………………………… in this factory for many years.
    27. The children (play) ………………………………………… soccer at 4 o’clock yesterday.
    28. I (see) ………………………………………………… Nga at the bus stop every morning.
    29. What you (do) ………………………………………………………… last night?
    30. It (be) ……………………….…..often hot in the summer.
    31. My mother went to the supermarket yesterday, but she (not buy) ……….………. anything.
    32. Nam and Ba (play) ……………………………. soccer at present.
    33. My family (go) ………………….…………. Da Lat next summer.
    34. I’d like (tell) ……………..………… you something about my family.
    35. She needs (eat) ………….…………. a lot of vegetables and fruit.
    36. Please don’t make so much noise. I (study)……………………………..
    37. The water (boil) ……………………………at 100 degrees Celsius.
    38. Look! Somebody (climb) ……………………up that tree over there.
    39. I (not see) ……………………………………her since last week.
    40. How long you (know) …………………………………. Tom?
    41. Hoa (burn) ……………………her hand when she (cook) ………………..……. The dinner.
    42. While we (cross) ……………….….the street, the policeman (shout) …………..…….at us.
    43. What you (do) ………………………………at this time yesterday?
    44. I hope it (not rain) ……………………

    28/02/2019 |   1 Trả lời

  • Cho dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc:

    Well,the place looks (clean).........now. 

    Đáp án:

    Well,the place looks (clean)....the cleanest.....now. 

    Dịch: Tốt, nơi này trông có vẻ sạch nhất bây giờ.

    01/03/2019 |   1 Trả lời

  • các bạn giúp mình viết 1 bài viết tiếng anh về bố của mình được ko ?(khoảng 150 từ)

    Thank you very so much!!!   ^_^

    01/03/2019 |   2 Trả lời

  • 1/ It (rain).............................. heavily now. You should (stay)........................... at home and (read) .................................books.

    2/ What are you (do) ................................................at the moment?

    - I (write) ........................................an essay.. .

    3/ Where Lan and Ba (go) .....................tomorrow? They (visit) ......................the Museum.

    4/ You (have) ........................................................................Geography next Friday.

    5/ What about (play) ....................................a game of chess?

     

    28/02/2019 |   1 Trả lời

  • Dấu hiệu nhận biết câu thuộc thì hiện tại đơn, thì hiện tại tiếp diễn là gì

    28/02/2019 |   2 Trả lời

  • Bài tập này tập trung vào hai thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn dùng xen kẽ lẫn nhau. Các bn hãy cố luyện tập để nhận ra câu nào thuộc thì hiện tại đơn và câu nào thuộc thì hiện tại tiếp diễn để chia động từ trong ngoặc cho thích hợp

    1. Where _____you (live)_______?

        I (live)_______in Hai Duong town

    2. What ______he (do)________now ?

        He (water)_________flowers in the gaden

    5. At the moment, my sister (play)_________voleyball and my brother (play)___________soccer

    6. It is 9.00; my family (watch)________TV

    7. In the summer, I usually (go)___________to the park with my friends, and in the spring, we (have)__________Tet Holiday; I (be)________happy because I always (visit)________my granparent

    8. __________your father (go)________to work by bus?

    9. How _________your sister (go)__________to school?

    10. What time___________they (get up)___________?

    11. What __________they (do)___________in the winter?

    12. To day, we (have)____________English class

    14. Now, my brother (like)________eating bananas

    15. Look! Aman (call)___________you

    16. Keep silent! I (listen)__________to the radio

    17. ___________you (play)___________badminton now?

    18. Everyday, my father (get up)___________at 5.00 a.m, but to day, he (get up)___________at 6.00 a.m

    19. Every morning, I (watch)___________TV at 10.00, but to day I (listen)___________to music at 10.00

    20. Everyday, I (go)___________to school by bike but today I go to school by motorbike 

    28/02/2019 |   1 Trả lời

  • Sử dụng từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh

    1.My sister / write / poems / she / eight

    2.If / we / recycle / old newspaper / we / save / lot / trees

    3.If/ people / plant / more trees / area there / be/ no/ floods

    4. When / Nam / ten/ he/ speak/ English

    5. Don't / throw/ plastic bags / because / you/ reuse

    6. If/ river/ polluted / fish/ die

    7. We/ try/ recycle/ rubbish

                                                                                                 HELP ME!!!

    28/02/2019 |   1 Trả lời

 

YOMEDIA
1=>1