RANDOM
VIDEO

Chia động từ trong ngoặc: This (be) ................ my friend, Lan

Bài 3: Chia động từ trong ngoặc cho phù hợp

1. This (be) ................ my friend, Lan.

2. (she be) ............... nice?

3. They (not be) ................... students.

4. He (be) ................. fine today.

5. My brother (not be) .................. a doctor.

6. (you be) ............ Nga? Yes, I (be) ..........

7. The children (be) .............. in their class now.

9. Her name (be) ............... Linh.
 
 

 

 

Theo dõi Vi phạm
RANDOM

Trả lời (2)

 
 
 
  • Bài 3: Chia động từ trong ngoặc cho phù hợp

    1. This (be) ..........is...... my friend, Lan.

    2. (she be) ..........Is she ..... nice?

    3. They (not be) .........aren't.......... students.

    4. He (be) ..........is....... fine today.

    5. My brother (not be) ...........isn't....... a doctor.

    6. (you be) .....Are you....... Nga? Yes, I (be) .....am.....

    7. The children (be) ........are...... in their class now.

    9. Her name (be) ...........is.... Linh.

      bởi Le Thai Cam Ha 20/03/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm
  • 1, is

    2, Is she

    3, aren't

    4, is

      bởi Tuyền Khúc 24/03/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

Gửi câu trả lời Hủy
YOMEDIA

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • Bài 1: Chuyển các câu sau sang thể phủ định.
    1. It is a pen.
    2. Nam and Ba are fine
    3. She is Lan.
    Bài 2: Sắp xếp các câu sau thành câu có nghĩa:
    1. name/ your/ What/ is?
    2. am/ Lan/ I.
    3. Phong/ Is/ this?
    4. today/ How/ you/ are?
    5. thank/ are/ you./ fine/,/ We
    6. This/ Mai./ her/ is/ name/ is/ my/ mom.
    Help me!!!!!

    28/02/2019 |   1 Trả lời

  • Viết lại câu cho đúng :

    1. ( we/go/cinema later )
    2. ( they/work now )
    3. ( you/not/walk. You/run )
    4. ( they/learn new things ? )
    5. ( when/he/start work ? )
    6. ( why/I/stay at home ? )
    7. ( it/get dark ? )
    8. ( we/not/win )
    9. ( the dog/not/play with a ball )
    10. ( why/it/rain now ? )
    11. ( how/she/travel ? )
    12. ( where/you/work ? )
    13. ( you/meet your friend at four )
    14. ( I/take too much cake ? )
    15. ( you/think ? )
    16. ( we/study this evening )
    17. ( Lucy and Steve/play  the piano )
    18. ( Sarah/not/tell a story )

    04/03/2019 |   1 Trả lời

  • Viết lại câu cho đúng :

    1. ( you/not/run )
    2. ( how/I/travel ? )
    3. ( it/rain )
    4. ( she/come at six )

    04/03/2019 |   1 Trả lời

  • viết lại câu sao cho nghĩa ko thay đổi

    1. How many classrooms are there in your school?

    =>

    2. What are these people?

    => What are

    3. Is there a colorful picture in your room?

    =>

    4. How much is a bowl of noodles?

    => How much does

    5. That pencil belongs to Hoa.

    =>

    6. How heavy is that big bag?

    => How much

    04/03/2019 |   1 Trả lời

  • viết lại câu sao cho nghĩa ko thay đổi

    1. How many classrooms are there in your school?

    =>

    2. What are these people?

    => What are

    3. Is there a colorful picture in your room?

    => Has

    4. How much is a bowl of noodles?

    => How much does

    5. That pencil belongs to Hoa.

    =>

    6. How heavy is that big bag?

    => How much

    04/03/2019 |   1 Trả lời

  • sắp xếp :

    - doing / is / Nam / crossword. / an English

    ai nhanh like

    28/02/2019 |   1 Trả lời

  • Sắp xếp các từ bị xáo trộn thành câu hoàn chỉnh
    1. in / are / how / of / house / there / many / your / cans / food / ? /.
    ....................................................................................................................................................
    2. roads / accidents / many / are / there / our / on.
    ....................................................................................................................................................
    3. Nam / does / often / what / have / lunch / for / ? / .
    ....................................................................................................................................................
    4. Lan / two / and / milk / glasses / Loan / of / want .
    .....................................................................................................................................................

    28/02/2019 |   1 Trả lời

  • Write an email to a friend describing the room

    12/03/2019 |   3 Trả lời

  • Write six sentences to describe your bedroom

    12/03/2019 |   7 Trả lời

  • Mỗi câu sau sau có một câu sai hạy gạch chân câu sai và viết lại câu đúng:

    1.We need eight hundred gram og meat.

    2.I don't have some oranges ,but I have some bananas.

    3.I would like a tube of chocalates ,please .

    4.We like sport .We go jogging ,do aerobics and play tennis .

    5.The Browns are traveling to Ho Chi Minh City in train.

    6.Nam and Nga drink some milk at the moment .

    7.Lan often listens to music ,goes fishing and play video games in her free time.

    8.I kie the autumn because the weather is usually hot.

    9.A:What about go to the zoo this weekend ?

    B:That a good idea .

    10.A:How many homework does he have ?

    B:He has a lot of homework.

    04/03/2019 |   1 Trả lời

 

YOMEDIA
1=>1