100 câu trắc nghiệm Vật lý 12 ôn thi HKII có đáp án

03/08/2017 1.03 MB 131 lượt xem 2 tải về

Tải về

HỌC247 xin giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 100 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Vật lý 12 học kì II có đáp án. Tài liệu bao gồm các câu hỏi lý thuyết và các dạng bài tập trắc nghiệm, nhằm giúp các em ôn tập lại kiến thức và cũng cố thêm kĩ năng làm bài tập trắc nghiệm. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em ôn luyện và đạt thành tích cao nhất trong các kì thi. Chúc các em học tốt !

ÔN THI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12

 – – HỌC KỲ II – –

 

CÂU 1:  Chọn câu đúng

      A.Tia phản xạ ở trong cùng mặt phẳng với tia tới

      B.Tia phản xạ đối xứng với tia tới qua pháp tuyến ở điểm tới

      C.Tia phản xạ và tia tới hợp với mặt phản xạ những góc bằng nhau

      D. Các câu trên đều  đúng.

CÂU 2:          Gương phẳng

      A. Là một mặt phẳng nhẳn bóng phản xạ ánh sáng               B. Ảnh và vật trái bản chất

      C. Ảnh và vật đối xứng nhau đối với mặt gương.                 D. A, B, C đều đúng.  

CÂU 3: Chọn câu đúng

A. Vật thật qua gương phẳng cho ảnh ảo     

B. Vật thật qua gương phẳng cho ảnh thật

C. Vật ảo qua gương phẳng cho ảnh ảo           

D. Các câu trên đều sai.

CÂU 4: Một gương cầu lõm, bán kính R = 40 cm, vật sáng AB = 2 cm vuông góc trục chính tại A

          cách gương một khoảng 20 cm.Xác định ảnh?

     A. Ảnh cách gương một khoảng 40 cm và là ảnh ảo cao 2 cm.         B. Ảnh ở vô cực.

     C. Ảnh cách gương một khoảng 40 cm và là ảnh thật cao 2 cm.       D. Tất cả đều sai.

CÂU 5: Chọn câu đúng

     A. Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang  kém thì góc

          khúc xạ nhỏ hơn góc tới

     B. Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc

          khúc xạ lớn hơn góc tới

     C. Khi tia sáng truyền từ môi trường  chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém thì  góc  khúc xạ lớn hơn góc tới

     D. Khi góc tới bằng 900 thì góc khúc xạ cũng bằng 900

CÂU 6: Chọn câu đúng

      A. Tia tới ; tia khúc xạ , tia phản xạ  cùng nằm trong mặt phẳng tới

      B. Tia khúc xạ và tia tới nằm cùng phía so với pháp tuyến tại điểm tới

      C. Góc khúc xạ bằng góc tới     

      D. Góc khúc xạ  luôn nhỏ hơn góc tới

CÂU 7: Chiếu một tia sáng truyền từ nước chiết suất 4/3 ra không khí với góc tới là 60 0 góc  khúc xạ là:

      A. 30 0          B. 45 0               C. 400,30 ‘                D. Các câu A, B, C đều sai    

CÂU 8: Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trường có chiết suất  Tại mặt phân cách tia phản

      xạ vuông góc với tia khúc xạ . Góc tới là      

      A. 60 0          B. 45 0               C. 30 0                 D. Một giá trị khác  

CÂU 9:Tia sáng truyền từ thủy tinh có chiết suất 1,5 sang không khí, sẽ luôn có tia khúc xạ khi góc tới

      A.  i < 41 0               B. i > 42 0        C. Có bất kỳ giá trị nào       D. Câu A, B, C đều sai

CÂU 10: Điều kiện xảy ra phản xạ tòan phần

      A.Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ tòan phần  

      B.Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ tòan phần   

      C.Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ tòan phần  

      D. Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới   lớn hơn góc giới hạn phản xạ tòan phần

CÂU 11: Một lăng kính có chiết suất n =  tiết diện thẳng là tam giác vuông tại B, góc chiết quang là A = 30 0 . Một tia sáng đơn sắc chiếu vuông góc với mặt bên AB, góc ló ra khỏi lăng kính là

      A. 450                      B. 60 0                C. 30 0                      D. Một giá trị khác

CÂU 12: Chọn câu sai. Qua thấu kính hội tụ

      A. Vật thật và ảnh thật nằm về hai phía của thấu kính

      B. Vật thật và ảnh ảo nằm về cùng một phía của thấu kính

      C. Vật thật luôn cùng chiều với ảnh thật            

      D. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo ,

CÂU 13:  Một vật sáng AB đặt song song với một màn và cách màn 40 (cm). Trong khoảng giữa vật và màn có đặt  một thấu kính hội tụ  trục chính qua A và vuông góc với màn .Trên màn ta thấy có ảnh cao bằng vật, tiêu cự của thấu kính là

      A. f = 10 (cm)         B. f = 20 (cm)            C. f = 15 (cm)           D. f = 5 (cm)

CÂU 14:  Chọn câu đúng:Qua thấu kính phân kỳ

      A. Vật thật luôn cho ảnh thật        

      B. Vật thật luôn cho ảnh ảo

      C. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy vị trí của vật đặt trước thấu kính

      D. Các câu A, B, C đều sai

CÂU 15: Chọn câu trả lời đúng: Đối với một thấu kính phân kỳ .

      A. Vật thật luôn cho ảnh ảo cùng  chiều nhỏ hơn vật.

      B. Vật ảo ở trong khoảng từ quang tâm O đến tiêu điểm vật F, cho ảnh thật cùng chiều lớn hơn vật

      C. Vật ảo ở tại tiêu diện vật F cho ảnh ở vô cực.     

      D. Câu A, B, C đều đúng.

CÂU 16: Một thấu kính bằng thủy tinh có chiết suất 1,5 được giới hạn bởi hai mặt cầu lồi giống

        nhau có bán kính là 40 (cm)  đặt trong không khí . Tiêu cự của thấu kính là :

      A. f = 40 (cm)           B. f =  20 (cm)           C. f = - 40 (cm)       D. f = - 20 (cm)

CÂU 17: Một thấu kính hội tụ làm bằng thuỷ tinh có chiết suất 1,5 giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt mặt cầu lõm mà bán kính mặt này gấp đôi bán kính mặt kia. Thấu kính có tiêu cự 20cm. Bán kính của các mặt cầu là : 

    A.  15cm ; - 30cm.       B.  10cm ; - 20cm.    C.  5cm ; - 10cm.       D.  20cm ; - 40cm

CÂU 18: Một thấu kính hội tụ có độ tụ 4 (dp), một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của

      thấu kính và cách thấu kính 15(cm), ảnh A’B’ cách thấu kính

     A. 37,5 (cm)               B. 60 (cm)                 C. 5 (cm)                    D. 3,75 cm

CÂU 19: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự 10 (cm)

        và cách thấu kính 6 (cm). Ảnh A’B’ cách vật một khoảng

   A. 9 (cm)  cùng chiều với vật                  B. 9 (cm)  ngược  chiều với vật               

  C. 15 (cm)  cùng chiều với vật                 D. 15 (cm)  ngược chiều với vật               

CÂU 20: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ tiêu cự 15 (cm)

        và cách thấu kính 60 (cm). Ảnh A’B” cách thấu kính

        A. 12 (cm)                 B. 20 (cm)                     C. 25 (cm)                       D. 10 (cm)

CÂU 21:        Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm đặt trong khoảng giữa vật và màn. Biết ảnh hiện rõ trên màn và cao gấp 5 lần vật, vật cách thấu kính một khoảng là:

      A. d = 30 cm              B. d = 20 cm                  C. d = 10 cm                    D. d = 25 cm

CÂU 22: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 7,5 (cm)

        cho ảnh A’B’ cùng chiều cách thấu kính 30 (cm). Tiêu cự của thấu kính là

      A. f = 10 (cm)            B. f = -20 (cm)              C. f = 20 (cm)                   D. f = -10 (cm)

CÂU 23:  Qua thấu kính hội tụ ,Vật thật đặt cách thấu kinh một đoạn nhỏ hơn hai lần  tiêu cự nhưng lớn hơn tiêu cự thì được :

    A. Ảnh thật ngược chiều hoặc ảnh ảo cùng chịều nhỏ hơn vật 

    B. Ảnh thật nguợc chiều, lớn hơn vật 

    C. Ảnh thật ngược chiều và bằng vật                                       

    D. Ảnh ảo cùng chiều , lớn hơn vật

CÂU 24: Qua thấu kính hội tụ

    A. Vật thật luôn cho ảnh thật                                                        B. Vật thật luôn cho ảnh ảo 

   C. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy vị trí của vật      D. Các câu A, B, C đều sai  

CÂU 25: Chọn câu đúng . Qua thấu kính phân kỳ vật thật :

      A. Luôn cho ảnh ảo       

      B. Ảnh thường cùng chiều và nhỏ hơn vật

      C. Vật thật cho ảnh thật hoặc ảo tùy theo vị trí của vật đặt trước thấu kính phân kỳ .

      D. A và B đúng 

 

{-- xem đầy đủ nội dung ở phần xem online hoặc tải về --}

 

Trên đây là phần trích đoạn một phần nội dung trong Bộ 100 Câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý 12- học kì II có đáp án chi tiết. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập tốt và đạt thành tích cao nhất trong kỳ thi THPT Quốc gia 2018 sắp tới.

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

Chúc các em học tập tốt !

 

Tài liệu liên quan