Đề thi giữa học kì 1 Toán 12 có đáp án THPT Việt Đức

09/10/2017 1.34 MB 276 lượt xem 33 tải về

Tải về

Đề Kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 12 của trường THPT Việt Đức - Hà Nội năm học 2017 - 2018 gồm 50 câu trắc nghiệm có đáp án. 

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC 

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I 

MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2017 – 2018

Thời gian làm bài: 90 phút 
(50 câu trắc nghiệm)

 

Để xem đầy đủ nội dung đề kiểm tra và đáp án, các em vui lòng sử dụng chức năng xem Online hoặc đăng nhập học247 tải file PDF tài liệu về máy.

► Thi Online Đề thi giữa học kì 1 Toán 12 THPT Việt Đức - Hà Nội tại đây, để xem lời giải chi tiết.

Câu 1: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = x + 1 + \sqrt {8 - {x^2}} ,\) lần lượt là M và m, chọn câu trả lời đúng.

A. \(M = 1 + 2\sqrt 2 ;\,\,m = 1 - 2\sqrt 2 \)
B. \(M = 5;m = 1 - 2\sqrt 2 \)

C. \(M = 3;m =  - 1\)

D. \(M = 2\sqrt 2 ;m =  - 1\)

Câu 10: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=12a, AC=16a, hình chiếu của A’ trêm (ABC) trùng với trung điểm của BC, AA’=20a. Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

A. \(15\sqrt 3 {a^3}\)                      B. \(405\sqrt 3 {a^3}\)                    C. \(960\sqrt 3 {a^3}\)                    D. \(120\sqrt 3 {a^3}\)

Câu 16: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C có đáy là tam giác đều cạnh a và điểm A’ cách đều ba điểm A, B, C. Cạnh bên AA’ tạo với  mặt  phẳng đáy một  góc \({45^0}.\)  . Thể  tích  khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng bao nhiêu?

A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{10}}\)                               B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\)                               C. \(\frac{{{a^3}}}{4}\)                        D. \(\frac{{{a^3}}}{8}\)

Câu 23: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa  cạnh bên và đáy bằng \({60^0}\) . Thể tích khối  chóp S.ABC là:

A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\)                               B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}\)                     C. \(\frac{{{a^3}}}{6}\)                   D. \(\frac{{2\sqrt 3 {a^3}}}{9}\)

Câu 25: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một  hàm  số trong  bốn hàm  số được liệt  kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi  hàm  số đó là hàm số nào?

A. \(y = {x^3} - 3x\)                                                                          B. \(y = {x^4} - {x^2} + 1\)                         

C. \(y =  - {x^3} + 3x - 1\)                                                                D. \(y =  - {x^3} + 3x\)

Câu 27: Cho hình  chóp S.ABC có SA vuông  góc  với (ABC), tam  giác  ABC vuông  tại A, AB=3a,

AC=4a, SA=3a. Thể  tích  khối  chóp S.ABC là:

A. \(9{a^3}\)                       B. \(8{a^3}\)                       C. \(2{a^3}\)                       D. \(6{a^3}\)

Câu 29: Cho hình  chóp S.ABC có SA vuông  góc  với  (ABC), tam  giác  ABC là  tam  giác  vuông  cân tại A, AB=4a, góc giữa (SBC) và đáy bằng \({45^0}\) . Thể  tích  khối  chóp S.ABC là:

A. \(\frac{{125\sqrt 2 {a^3}}}{6}\)                              B. \(\frac{{16\sqrt 2 {a^3}}}{3}\)                                C. \(\frac{{2\sqrt 6 {a^3}}}{3}\)                         D. \(\frac{{3\sqrt 6 {a^3}}}{4}\)

Câu 41: Cho lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình  thoi  cạnh a, \(\widehat {BAD} = {120^0},\) cạnh  bên AA’=2a. Thể  tích  khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’  là:

A. \(40\sqrt 3 {a^3}\)                      B. \(2\sqrt 3 {a^3}\)                         C. \(\sqrt 3 {a^3}\)                           D. \(\frac{{27\sqrt 3 {a^3}}}{2}\)

Câu 42: Cho hình  chóp tứ giác đều S.ABCD có khoảng  cách  từ tâm O của đáy đến (SCD) bằng 2a, a là

hằng số dương. Đặt  AB=x. Tìm  giá  trị  của x để thể tích  của khối  chóp S.ABCD đạt giá  trị nhỏ nhất?

A. \(x = a\sqrt 3 \)                            B. \(x = a\sqrt 2 \)                            C. \(x = 2a\sqrt 6 \)                          D. \(x = a\sqrt 6 \)

{--Xem đầy đủ nội dung ở phần xem Online hoặc tải về--}

Các em quan tâm có thể xem thêm:

Chúc các em học tập tốt và đạt kết quả cao trong các kì thi! 

 

Tài liệu liên quan