Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 12 chương 6+7 năm 2016-2017 - THPT Tứ Kỳ II (Có đáp án)

06/03/2017 954.15 KB 264 lượt xem 34 tải về

Tải về

Mời các em học sinh cùng tham khảo Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 12 chương 6+7 của trường THPT Tứ Kỳ II có đáp án năm 2016-2017 nhằm giúp các em ôn tập lại kiến thức, rèn luyện kỹ năng giải bài tập lượng tử ánh sáng, hạt nhân nguyên tử và nâng cao tư duy thông qua việc tham khảo tài liệu.

Đề kiểm tra 1 tiết số 1:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT TỨ KỲ II

 

 

ĐỀ KIỂM TRA 45’ LỚP 12

MÔN: VẬT LÝ 12

Chương 6+7

Thời gian làm bài: 45phút; (25 câu trắc nghiệm)

 

Mã đề thi 132

Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân _{9}^{19}\textrm{F} + p \rightarrow \ _{8}^{16}\textrm{O} + X, hạt nhân X là hạt nào sau đây?

A. α;                                   B. β+;                             C. β-;                              D. N.

Câu 2: Thuyết lượng tử của

A. Plăng                             B. Bo                             C. Anhxtanh                 D. Rơdopho

Câu 3: Dãy quang phổ vạch của hydrô các vạch nằm trong vùng khả kiến thuộc là

A. Dãy Pasen

B. Dãy Laiman
C. Dãy Banme và Pasen

D. Dãy Banme

Câu 4: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơdơpho ở điểm nào sau đây?

A. Hình dạng quỹ đạo của electron                                 

B. Trạng thái có năng lượng ổn định

C. Biểu thức lực hút giữa hạt nhân và electron

D. Mô hình nguyên tử có hạt nhân

Câu 5: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

A. N0 /6                             B. N0 /16.                      C. N0 /9.                        D. N0 /4.

Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân _{1}^{3}\textrm{T}+X\rightarrow \alpha +n, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?

A. _{1}^{1}\textrm{H} ;                                 B. _{1}^{2}\textrm{D} ;                             C. _{1}^{3}\textrm{T} ;                              D. _{2}^{4}\textrm{He} .

Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân , khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889u, m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2. Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?

A. Toả ra 1,60132MeV.                                            B. Thu vào 1,60132MeV.   

C. Toả ra 2,562112.10-19J.                                        D. Thu vào 2,562112.10-19J.

Câu 8: Phát biểu nào là sai?

A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.

B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị.

C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.

D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

Câu 9: Trong quang phổ của nguyên tử hidro, các vạch trong dãy Laiman được tạo thành khi electron chuyển động từ các quỹ đạo bên ngòai về quỹ đạo:

A. N                                    B. L                                C. K                                D. M

Câu 10: Mẫu hành tinh nguyên tử của:

A. Anhxtanh                         B. Rơdopho                    C. Bo                              D. Plăng

Câu 11 - Câu 25: Để xem toàn bộ nội dung các câu hỏi của đề số 1, các em có thể tải về hoặc xem Online (Kiểm tra 1 tiết Vật lý lớp 12 chương 6+7).

 


Đề kiểm tra 1 tiết số 2:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT TỨ KỲ II

 

 

ĐỀ KIỂM TRA 45’ LỚP 12

MÔN: VẬT LÝ 12

Chương 6+7

Thời gian làm bài: 45phút; (25 câu trắc nghiệm)

 

Mã đề thi 209

Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân _{12}^{25}\textrm{Mg} + X \rightarrow _{11}^{22}\textrm{Na} + \alpha, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?

A. P.                                   B. _{1}^{2}\textrm{D} ;                             C. _{1}^{3}\textrm{T} ;                              D. α;

Câu 2: Các vạch trong dãy Pasen thuộc vùng nào trong các vùng sau?

A. Vùng ánh sáng nhìn thấy B. Vùng tử ngoại
C. Vùng ánh sáng nhìn thấy và vùng tử ngoại D. Vùng hồng ngoại

Câu 3: Với nguyên tử Hiđrô khi nguyên tử này bị kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo M thì khi chuyển về trạng thái cơ bản nó có thể phát ra số bức xạ là:

A. 1 bức xạ                        B. 4 bức xạ                   C. 2 bức xạ                   D. 3 bức xạ

Câu 4: Thuyết lượng tử của:

A. Plăng                             B. Bo                            C. Anhxtanh                  D. Rơdopho

Câu 5 - Câu 20: Để xem toàn bộ nội dung các câu hỏi của đề số 2, các em có thể tải về hoặc xem Online  (Kiểm tra 1 tiết Vật lý lớp 12 chương 6+7).

Câu 21: Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mP), nơtrôn (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u.

A. mn < mP < u                  B. mn = mP > u             C. mn > mP > u              D. mP > u > mn

Câu 22: Trong dãy phân rã phóng xạ có bao nhiêu hạt a và b được phát ra?

A. 3a và 7b.                        B. 4a và 7b.                 C. 4a và 8b.                  D. 7a và 4b

Câu 23: Biết khối lượng của hạt nhân U238 là 238,00028u, khối lượng của prôtôn và nơtron là mP=1.007276U; mn = 1,008665u; 1u = 931 MeV/ c2. Năng lượng liên kết của Urani là bao nhiêu?

A. 1740,04 MeV                  B. 1800,74 MeV           C. 1874 MeV                 D. 1400,47 MeV

Câu 24: Cho phản ứng hạt nhân _{1}^{3}\textrm{T}+X\rightarrow \alpha +n , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?

A. _{1}^{1}\textrm{H} ;                               B. _{1}^{2}\textrm{D} ;                       C. _{1}^{3}\textrm{T} ;                        D. _{2}^{4}\textrm{He} .

Câu 25: Người vận dụng thuyết lượng tử để giải thích định luật quang điện là:

A. Bo                 B. Rơdopho                    C. Anhxtanh                    D. Plăng

 


Đề kiểm tra 1 tiết số 3:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT TỨ KỲ II

 

 

ĐỀ KIỂM TRA 45’ LỚP 12

MÔN: VẬT LÝ 12

Chương 6+7

Thời gian làm bài: 45phút; (25 câu trắc nghiệm)

 

Mã đề thi 357

Câu 1: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơdơpho ở điểm nào sau đây?

A. Hình dạng quỹ đạo của electron                    B. Trạng thái có năng lượng ổn định

C. Mô hình nguyên tử có hạt nhân                     D. Biểu thức lực hút giữa hạt nhân và electron

Câu 2: Thuyết lượng tử của

A. Plăng                             B. Bo                             C. Anhxtanh                 D. Rơdopho

Câu 3: Các vạch trong dãy Pasen thuộc vùng nào trong các vùng sau?

A. Vùng ánh sáng nhìn thấy                                    B. Vùng hồng ngoại

C. Vùng tử ngoại                                                    D. Vùng ánh sáng nhìn thấy và vùng tử ngoại

Câu 4: Cho phản ứng hạt nhân _{9}^{19}\textrm{F} + p \rightarrow \ _{8}^{16}\textrm{O} + X, hạt nhân X là hạt nào sau đây?

A. α;                                   B. β+;                             C. β-;                              D. N.

Câu 5: Trong quang phổ vạch hiđrô, bốn vạch nằm trong vùng ánh sáng trông thấy có màu là

A. đỏ, cam, vàng, tím                                             B. đỏ, cam, chàm, tím          

C. đỏ, cam, lam, tím                                               D. đỏ, lam, chàm, tím

Câu 6: Phát biểu nào là sai?

A. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

B. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.

C. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.

D. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là SAI với nội dung hai giả thuyết của Bo?

A. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó đang ở trạng thái dừng.

B. Khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp, nguyên tử sẽ hấp thụ một phôtôn.

C. Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử có mức năng lượng hoàn toàn xác định.

D. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.

Câu 8 - Câu 22: Để xem toàn bộ nội dung các câu hỏi của đề số 3, các em có thể tải về hoặc xem Online (Kiểm tra 1 tiết Vật lý lớp 12 chương 6+7).

Câu 23: Người vận dụng thuyết lượng tử để giải thích định luật quang điện là:

A. Bo                                  B. Rơdopho                  C. Anhxtanh                 D. Plăng

Câu 24: Các vạch trong dãy Laiman thuộc vùng nào trong các vùng sau?

A. Vùng hồng ngoại                                                 B. Vùng ánh sáng nhìn thấy

C. Vùng ánh sáng nhìn thấy và vùng tử ngoại            D. Vùng tử ngoại

Câu 25: Trong quang phổ của nguyên tử hidro, các vạch trong dãy Laiman được tạo thành khi electron chuyển động từ các quỹ đạo bên ngòai về quỹ đạo:

A. L                                     B. N                               C. K                                D. M

 


Đề kiểm tra 1 tiết số 4:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT TỨ KỲ II

 

 

ĐỀ KIỂM TRA 45’ LỚP 12

MÔN: VẬT LÝ 12

Chương 6+7

Thời gian làm bài: 45phút; (25 câu trắc nghiệm)

 

Mã đề thi 485

Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân , khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889u, m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2. Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?

A. Thu vào 1,60132MeV.                                       B. Thu vào 2,562112.10-19J.

C. Toả ra 2,562112.10-19J.                                     D. Toả ra 1,60132MeV.

Câu 2: Khối lượng của hạt nhân là 10,0113u; khối lượng của prôtôn m = 1,0072u, của nơtron m = 1,0086; 1u = 931 MeV/c. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là bao nhiêu?

A. 0,643 MeV                    B. 6,43 MeV                 C. Một giá trị khác      D. 6,43 MeV

Câu 3: Người vận dụng thuyết lượng tử để giải thích định luật quang điện là:

A. Anhxtanh                     B. Bo                             C. Rơdopho                  D. Plăng

Câu 4: Hạt nhân hêli ( He) có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti ( Li) có năng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân đơtêri ( D) có năng lượng liên kết là 2,24MeV. Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của chúng:

A. đơtêri, hêli, liti.           B. hêli, liti, đơtêri.      C. liti, hêli, đơtêri.      D. đơtêri, liti, hêli.

Câu 5: Trong quang phổ của nguyên tử hidro, các vạch trong dãy Laiman được tạo thành khi electron chuyển động từ các quỹ đạo bên ngòai về quỹ đạo:

A. L                   B. N                    C. K                     D. M

Câu 6 - Câu 19: Để xem toàn bộ nội dung các câu hỏi của đề số 4, các em có thể tải về hoặc xem Online (Kiểm tra 1 tiết Vật lý lớp 12 chương 6+7).

Câu 20: Biết khối lượng của hạt nhân U238 là 238,00028u, khối lượng của prôtôn và nơtron là mP=1.007276U; mn = 1,008665u; 1u = 931 MeV/ c2. Năng lượng liên kết của Urani là bao nhiêu?

A. 1740,04 MeV               B. 1800,74 MeV           C. 1400,47 MeV           D. 1874 MeV

Câu 21: Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.10-19 J ; c = 3.108 m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân  C 126  thành các nuclôn riêng biệt bằng

A. 44,7 MeV.                     B. 72,7 MeV.                C. 89,4 MeV.                 D. 8,94 MeV.

Câu 22: Dãy quang phổ vạch của hydrô các vạch nằm trong vùng khả kiến thuộc là

A. Dãy Banme                    B. Dãy Pasen              C. Dãy Banme và Pasen        D. Dãy Laiman

Câu 23: Trong quang phổ vạch hiđrô, bốn vạch nằm trong vùng ánh sáng trông thấy có màu là

A. đỏ, cam, chàm, tím     B. đỏ, cam, lam, tím   C. đỏ, cam, vàng, tím  D. đỏ, lam, chàm, tím

Câu 24: Cho phản ứng hạt nhân _{9}^{19}\textrm{F} + p \rightarrow \ _{8}^{16}\textrm{O} + X, hạt nhân X là hạt nào sau đây?

A. α;                                   B. β+;                             C. β-;                              D. N.

Câu 25: Các vạch trong dãy Laiman thuộc vùng nào trong các vùng sau?

A. Vùng ánh sáng nhìn thấy và vùng tử ngoại           B. Vùng tử ngoại

C. Vùng hồng ngoại                                                 D. Vùng ánh sáng nhìn thấy

 

Đáp án các đề:

VẬT LÝ 12

CÂU

132

209

357

485

1

A

A

B

A

2

A

D

A

D

3

D

D

B

A

4

B

A

C

D

5

C

C

D

C

6

B

B

B

B

7

B

D

B

D

8

C

C

B

A

9

C

B

A

A

10

B

A

C

D

11

D

A

C

C

12

C

A

A

B

13

B

D

B

D

14

D

D

D

A

15

A

C

D

A

16

C

C

A

B

17

A

C

D

A

18

C

B

A

D

19

B

B

D

D

20

B

D

D

B

21

D

C

D

C

22

A

B

B

A

23

B

B

C

D

24

B

B

D

B

25

A

C

C

B

 

Trên đây chỉ trích một phần của các đề số 1, đề số 2, đề số 3 và đề số 4 trong bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 12. Để xem toàn bộ nội dung các đề kiểm tra, các em vui lòng đăng nhập vào trang hoc247.net để tải về máy tính. Hy vọng bộ đề này giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập tốt hơn cho kỳ kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn Vật lý. Mời các em cùng tham khảo!

MOD Vật lý HỌC247 (tổng hợp)