Unit 12 Tiếng Anh lớp 11 Từ Vựng Vocabulary The Asian Games

20 trắc nghiệm

Bài học Unit 12 The Asian Games phần Vocabulary cung cấp cho các em toàn bộ từ vựng liên quan đến chủ đề bài học Đại hội thể thao châu Á. Qua đó giúp các em dễ dàng ghi nhớ và tra cứu trong quá trình học bài.

 

Tóm tắt bài

1. Từ Vựng phần Reading Unit 12 Lớp 11

advance [əd'vɑ:ns] (v): tiến bộ

appreciate [ə'pri:∫ieit] (v): đánh giá cao

aquatic sports [ə'kwætik spɔ:ts] (n): thể thao dưới nước

athletics [æθ'letiks] (n): điền kinh

basketball ['bɑ:skitbɔ:l] (n): bóng rổ

billiards ['biljədz] (n): bida

bodybuilding ['bɔdibildiη] (n): thể dục thể hình

cycling ['saikliη] (n): đua xe đạp

decade ['dekeid] (n): thập kỷ

enthusiasm [in'θju:ziæzm] (n): sự hăng hái, nhiệt tình

facility [fə'siliti] (n): tiện nghi

fencing ['fensiη] (n): đấu kiếm

gold [gould] (n): vàng

hockey ['hɔki] (n): khúc côn cầu

host country [houst 'kʌntri] (n): nước chủ nhà

intercultural knowledge [intəkʌlt∫ərəl 'nɔlidʒ] (n): kiến thức liên văn hóa

medal ['medl] (n): huy chương

mountain biking ['mauntin baikiη] (n): đua xe đạp địa hình

purpose ['pə:pəs] (n): mục đích

quality ['kwɔliti] (n): chất lượng

rugby ['rʌgbi] (n): bóng bầu dục

shooting ['∫u:tiη] (n): bắn súng

skill [skil] (n): kỹ năng

solidarity [,sɔli'dærəti] (n): tình đoàn kết

squash [skwɔ∫] (n): bóng quần

strength ['streηθ] (n): sức mạnh

take place [teik pleis] (v): diễn ra

weightlifting ['weit'liftiη] (n): cử tạ

wrestling ['resliη] (n) : đấu vật

2. Từ Vựng phần Speaking Unit 12 Lớp 11

bronze [brɔnz] (n): đồng

karatedo (n): võ karate

silver ['silvə] (n): bạc 

3. Từ Vựng phần Listening Unit 12 Lớp 11

bar [bɑ:] (n): thanh, xà

freestyle ['fri:stail] (n): kiểu bơi tự do

gymnasium [dʒim'neizjəm] (n): phòng thể dục dụng cụ

gymnast ['dʒimnæst] (n): vận động viên thể dục

gymnastics [,dʒim'næstiks] (n): môn thể dục dụng cụ

high jump ['haidʒʌmp] (n): nhảy cao

live [laiv] (adj): trực tiếp

long jump ['lɔη'dʒʌmp] (n): nhảy xa

record ['rekɔ:d] (n): kỷ lục

4. Từ Vựng phần Writing Unit 12 Lớp 11

advertise ['ædvətaiz] (v): quảng cáo

equip [i'kwip] (v): trang bị 

hold [hould] (v): tổ chức 

promote [prə'mout] (v): quảng bá 

recruit [ri'kru:t] (v): tuyển dụng 

stadium ['steidiəm] (n): sân vận động 

upgrade [ʌp'greid] (v): nâng cấp 

widen ['waidn] (v): mở rộng 

5. Từ Vựng phần Language Focus Unit 12 Lớp 11

apply for (a job) [ə'plai] (v): xin việc

book [buk] (v): đặt vé 

diamond ['daiəmənd] (n): kim cương 

flight [flait] (n): chuyến bay 

modern ['mɔdən] (a): hiện đại 

repair [ri'peə] (v): sửa chữa 

ring [riη] (n): nhẫn

Bài tập minh họa

Complete these sentences with one appropriate word.

  1. The Asian Games ______ every four years.
  2. In this event, people from all over Asia ______ together to compete in sports.
  3. There were eleven countries ________ the 1st Asian Games.
  4. In the 14th Asian Games, the athletes ________ in 38 different sports and won 427 gold _______.
  5. Lewis established a new world ______ with a time of 9.86 seconds.
  6. Ly Duc won a gold medal in _______ in the 14th Asian Games.
  7. The 1st Asian Games were _____ in New Delhi, India in 1951.
  8. The 14th Asian Games attracted 9,919 _______ from 44 countries.
  9. Swimming and water skiing are both _____ sports.
  10. Germany ______ the World Cup finals in 2006.

Key

  1. The Asian Games take place every four years.
  2. In this event, people from all over Asia gather together to compete in sports.
  3. There were eleven countries taking part in the 1st Asian Games.
  4. In the 14th Asian Games, the athletes competed in 38 different sports and won 427 gold medals.
  5. Lewis established a new world record with a time of 9.86 seconds.
  6. Ly Duc won a gold medal in bodybuilding in the 14th Asian Games.
  7. The 1st Asian Games were held in New Delhi, India in 1951.
  8. The 14th Asian Games attracted 9,919 participants from 44 countries.
  9. Swimming and water skiing are both aquatic sports.
  10. Germany hosted the World Cup finals in 2006.

-- Mod Tiếng Anh 11 HỌC247